Dạ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. dạ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dạ chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dạ trong chữ Nôm và cách phát âm dạ từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dạ nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 11 chữ Nôm cho chữ "dạ"

[㖡]

Unicode 㖡 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ye4 (Pinyin); e6 ze6 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (vhn)也

[也]

Unicode 也 , tổng nét 3, bộ Ất 乙(ý nghĩa bộ: vị trí thứ hai trong thiên can).Phát âm: ye3 (Pinyin); jaa5 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị phán đoán hoặc khẳng định◇Mạnh Tử 孟子: Thị bất vi dã, phi bất năng dã 是不爲也, 非不能也 (Lương Huệ Vương chương cú thượng 梁惠王章句上) Ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy◇Cao Bá Quát 高伯适: Bất tài diệc nhân dã 不才亦人也 (Cái tử 丐子) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người vậy.(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn◇Luận Ngữ 論語: Thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã 是可忍也, 孰不可忍也 (Bát dật 八佾) Sự ấy nhẫn tâm làm được thì việc gì mà chẳng nhẫn tâm làm?(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị cảm thán◎Như: bi dã 悲也 buồn thay!(Trợ) Hoặc giả, hay là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ kiến ngã phủ lí na cá môn tử, khước thị đa thiểu niên kỉ, hoặc thị hắc sấu dã bạch tịnh phì bàn? 你見我府裡那個門子, 卻是多少年紀, 或是黑瘦也白淨肥胖? (Đệ tứ thập hồi) Anh thấy người giữ cổng ở phủ ta (trạc độ) bao nhiêu tuổi, có phải là gầy đen hay béo mập trắng trẻo?(Trợ) Đặt đầu câu: vậy◇Sầm Tham 岑參: Dã tri hương tín nhật ưng sơ 也知鄉信日應疏 (Phó Bắc Đình độ lũng tư gia 赴北庭度隴思家) Vậy biết rằng tin tức quê nhà ngày (hẳn) càng phải thưa dần.(Phó) Cũng◎Như: ngã đổng, nhĩ dã đổng 我懂, 你也懂 tôi hiểu, anh cũng hiểu.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dã, như "dã cánh; dã rượu" (vhn)
  • dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (btcn)
  • giã, như "giã gạo" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [維也納] duy dã nạp亱

    [亱]

    Unicode 亱 , tổng nét 9, bộ Đầu 亠(ý nghĩa bộ: Không có ý nghĩa).Phát âm: ye4 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như "dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa" (gdhn)唯

    duy, dụy [唯]

    Unicode 唯 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: wei2, wei3 (Pinyin); wai2 wai4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Độc, chỉ, bui§ Cũng như duy 惟◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Duy độc tự minh liễu, Dư nhân sở bất kiến 唯獨自明了, 餘人所不見 (Pháp sư công đức 法師功德) Chỉ riêng mình thấy rõ, Người khác không thấy được.Một âm là dụy(Phó) Dạ, tiếng thưa lại ngay◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quan dụy dụy nhi tán 眾官唯唯而散 (Đệ bát hồi) Các quan dạ dạ rồi lui về.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dõi, như "dòng dõi, nối dõi" (vhn)
  • dói, như "dở dói" (btcn)
  • dúi, như "dúi cho ít tiền" (btcn)
  • duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (btcn)
  • duy, như "duy vật" (btcn)
  • giói, như "giói to (gọi to)" (btcn)
  • giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (btcn)
  • gioè, như "gioè ra (lan rộng ra)" (btcn)
  • dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (gdhn)
  • dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
  • duối, như "duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [唯諾] dụy nặc 2. [唯己] duy kỉ 3. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 4. [唯我論] duy ngã luận 5. [唯一] duy nhất 6. [唯心論] duy tâm luận 7. [唯識] duy thức 8. [唯識論] duy thức luận 9. [唯實論] duy thực luận 10. [唯物論] duy vật luận啫

    [啫]

    Unicode 啫 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: zhe3 (Pinyin); ze1 ze2 ze3 zek1 zoe1 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • gia (vhn)
  • chả, như "chả biết" (btcn)
  • dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (btcn)
  • giã, như "giã từ; giã đám" (btcn)
  • dỡ, như "dỡ hàng, bốc dỡ" (gdhn)
  • giỡ, như "càn giỡ (làm liều)" (gdhn)
  • nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)夜

    dạ [夜]

    Unicode 夜 , tổng nét 8, bộ Tịch 夕(ý nghĩa bộ: Đêm tối).Phát âm: ye4 (Pinyin); je6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối◎Như: dạ dĩ kế nhật 夜以繼日 suốt ngày đêm, túc hưng dạ mị 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ.(Danh) Họ Dạ.(Tính) U ám, tối tăm◎Như: dạ đài 夜臺 huyệt mộ.(Danh) Dạ-xoa 夜叉Xem chữ xoa 叉.(Động) Đi đêm.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dạ, như "dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa" (vhn)
  • dà, như "dần dà" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [烏夜啼] ô dạ đề 2. [丁夜] đinh dạ 3. [半夜] bán dạ 4. [丙夜] bính dạ 5. [禁夜] cấm dạ 6. [整夜] chỉnh dạ 7. [終夜] chung dạ 8. [夜臺] dạ đài 9. [夜半] dạ bán 10. [夜禁] dạ cấm 11. [夜禽] dạ cầm 12. [夜遊] dạ du 13. [夜間] dạ gian 14. [夜學] dạ học 15. [夜行] dạ hành 16. [夜客] dạ khách 17. [夜來香] dạ lai hương 18. [夜闌] dạ lan 19. [夜漏] dạ lậu 20. [夜嚴] dạ nghiêm 21. [夜分] dạ phân 22. [夜光] dạ quang 23. [夜色] dạ sắc 24. [夜作] dạ tác 25. [夜市] dạ thị 26. [夜雨] dạ vũ 27. [夤夜] dần dạ 28. [午夜] ngọ dạ 29. [元夜] nguyên dạ 30. [長夜飲] trường dạ ẩm射

    xạ, dạ, dịch [射]

    Unicode 射 , tổng nét 10, bộ Thốn 寸(ý nghĩa bộ: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)).Phát âm: she4, yi4, ye4 (Pinyin); je6 jik6 se6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bắn (tên, đạn, ...)◇Tô Thức 蘇軾: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.(Động) Tiêm, phun◎Như: chú xạ 注射 tiêm, phún xạ 噴射 phun ra.(Động) Soi, tỏa, lóe◎Như: thần quang tứ xạ 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.(Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe◎Như: ảnh xạ 影射 nói bóng gió.(Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu◎Như: xạ lợi 射利 tranh cướp mối lợi◇Sử Kí 史記: Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.Một âm là dạ(Danh) ◎Như: bộc dạ 僕射 tên một chức quan nhà Tần.Lại một âm là dịch(Động) Chán, ngán◎Như: vô dịch 無射 không chán.Dịch nghĩa Nôm là: xạ, như "thiện xạ; phản xạ" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [注射] chú xạ 2. [照射] chiếu xạ 3. [亂射] loạn xạ 4. [反射] phản xạ肔

    [肔]

    Unicode 肔 , tổng nét 7, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: yi3 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (gdhn)胣

    [胣]

    Unicode 胣 , tổng nét 9, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: chi3, yi3 (Pinyin); ci2 ji5 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (vhn)
  • rạ, như "con rạ" (btcn)腋

    dịch [腋]

    Unicode 腋 , tổng nét 12, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: yi4, ye4 (Pinyin); jat6 jik6 jit6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nách◎Như: tập dịch thành cừu 集腋成裘 góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều§ Cũng như nói tích thiểu thành đa 積少成多.(Danh) Bên cạnh.Dịch nghĩa Nôm là:
  • nách, như "một nách ba con" (vhn)
  • dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (btcn)
  • dịch, như "dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)" (btcn)
  • nịch, như "chắc nịch" (btcn)𦁹

    [𦁹]

    Unicode 𦁹 , tổng nét 14, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • rớ, như "cất rớ" (vhn)
  • giá (btcn)
  • dạ, như "quần dạ, mũ dạ" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • bát chính đạo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đồng tính từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cư đệ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hoành hành từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ẩm trậm chỉ khát từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dạ chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 㖡 [㖡] Unicode 㖡 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ye4 (Pinyin); e6 ze6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 㖡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như gọi dạ bảo vâng (vhn)也 dã [也] Unicode 也 , tổng nét 3, bộ Ất 乙(ý nghĩa bộ: vị trí thứ hai trong thiên can).Phát âm: ye3 (Pinyin); jaa5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 也 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị phán đoán hoặc khẳng định◇Mạnh Tử 孟子: Thị bất vi dã, phi bất năng dã 是不爲也, 非不能也 (Lương Huệ Vương chương cú thượng 梁惠王章句上) Ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy◇Cao Bá Quát 高伯适: Bất tài diệc nhân dã 不才亦人也 (Cái tử 丐子) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người vậy.(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn◇Luận Ngữ 論語: Thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã 是可忍也, 孰不可忍也 (Bát dật 八佾) Sự ấy nhẫn tâm làm được thì việc gì mà chẳng nhẫn tâm làm?(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị cảm thán◎Như: bi dã 悲也 buồn thay!(Trợ) Hoặc giả, hay là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ kiến ngã phủ lí na cá môn tử, khước thị đa thiểu niên kỉ, hoặc thị hắc sấu dã bạch tịnh phì bàn? 你見我府裡那個門子, 卻是多少年紀, 或是黑瘦也白淨肥胖? (Đệ tứ thập hồi) Anh thấy người giữ cổng ở phủ ta (trạc độ) bao nhiêu tuổi, có phải là gầy đen hay béo mập trắng trẻo?(Trợ) Đặt đầu câu: vậy◇Sầm Tham 岑參: Dã tri hương tín nhật ưng sơ 也知鄉信日應疏 (Phó Bắc Đình độ lũng tư gia 赴北庭度隴思家) Vậy biết rằng tin tức quê nhà ngày (hẳn) càng phải thưa dần.(Phó) Cũng◎Như: ngã đổng, nhĩ dã đổng 我懂, 你也懂 tôi hiểu, anh cũng hiểu.Dịch nghĩa Nôm là: dã, như dã cánh; dã rượu (vhn)dạ, như gọi dạ bảo vâng (btcn)giã, như giã gạo (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [維也納] duy dã nạp亱 [亱] Unicode 亱 , tổng nét 9, bộ Đầu 亠(ý nghĩa bộ: Không có ý nghĩa).Phát âm: ye4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 亱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa (gdhn)唯 duy, dụy [唯] Unicode 唯 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: wei2, wei3 (Pinyin); wai2 wai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 唯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Độc, chỉ, bui§ Cũng như duy 惟◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Duy độc tự minh liễu, Dư nhân sở bất kiến 唯獨自明了, 餘人所不見 (Pháp sư công đức 法師功德) Chỉ riêng mình thấy rõ, Người khác không thấy được.Một âm là dụy(Phó) Dạ, tiếng thưa lại ngay◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quan dụy dụy nhi tán 眾官唯唯而散 (Đệ bát hồi) Các quan dạ dạ rồi lui về.Dịch nghĩa Nôm là: dõi, như dòng dõi, nối dõi (vhn)dói, như dở dói (btcn)dúi, như dúi cho ít tiền (btcn)duỗi, như duỗi thẳng ra, duỗi chân (btcn)duy, như duy vật (btcn)giói, như giói to (gọi to) (btcn)giọi, như giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) (btcn)gioè, như gioè ra (lan rộng ra) (btcn)dạ, như gọi dạ bảo vâng (gdhn)dọi, như chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà (gdhn)duối, như duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [唯諾] dụy nặc 2. [唯己] duy kỉ 3. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 4. [唯我論] duy ngã luận 5. [唯一] duy nhất 6. [唯心論] duy tâm luận 7. [唯識] duy thức 8. [唯識論] duy thức luận 9. [唯實論] duy thực luận 10. [唯物論] duy vật luận啫 [啫] Unicode 啫 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: zhe3 (Pinyin); ze1 ze2 ze3 zek1 zoe1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 啫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: gia (vhn)chả, như chả biết (btcn)dạ, như gọi dạ bảo vâng (btcn)giã, như giã từ; giã đám (btcn)dỡ, như dỡ hàng, bốc dỡ (gdhn)giỡ, như càn giỡ (làm liều) (gdhn)nhả, như nhả ra, nhả mồi, chớt nhả (gdhn)夜 dạ [夜] Unicode 夜 , tổng nét 8, bộ Tịch 夕(ý nghĩa bộ: Đêm tối).Phát âm: ye4 (Pinyin); je6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 夜 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối◎Như: dạ dĩ kế nhật 夜以繼日 suốt ngày đêm, túc hưng dạ mị 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ.(Danh) Họ Dạ.(Tính) U ám, tối tăm◎Như: dạ đài 夜臺 huyệt mộ.(Danh) Dạ-xoa 夜叉Xem chữ xoa 叉.(Động) Đi đêm.Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa (vhn)dà, như dần dà (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [烏夜啼] ô dạ đề 2. [丁夜] đinh dạ 3. [半夜] bán dạ 4. [丙夜] bính dạ 5. [禁夜] cấm dạ 6. [整夜] chỉnh dạ 7. [終夜] chung dạ 8. [夜臺] dạ đài 9. [夜半] dạ bán 10. [夜禁] dạ cấm 11. [夜禽] dạ cầm 12. [夜遊] dạ du 13. [夜間] dạ gian 14. [夜學] dạ học 15. [夜行] dạ hành 16. [夜客] dạ khách 17. [夜來香] dạ lai hương 18. [夜闌] dạ lan 19. [夜漏] dạ lậu 20. [夜嚴] dạ nghiêm 21. [夜分] dạ phân 22. [夜光] dạ quang 23. [夜色] dạ sắc 24. [夜作] dạ tác 25. [夜市] dạ thị 26. [夜雨] dạ vũ 27. [夤夜] dần dạ 28. [午夜] ngọ dạ 29. [元夜] nguyên dạ 30. [長夜飲] trường dạ ẩm射 xạ, dạ, dịch [射] Unicode 射 , tổng nét 10, bộ Thốn 寸(ý nghĩa bộ: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)).Phát âm: she4, yi4, ye4 (Pinyin); je6 jik6 se6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 射 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bắn (tên, đạn, ...)◇Tô Thức 蘇軾: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.(Động) Tiêm, phun◎Như: chú xạ 注射 tiêm, phún xạ 噴射 phun ra.(Động) Soi, tỏa, lóe◎Như: thần quang tứ xạ 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.(Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe◎Như: ảnh xạ 影射 nói bóng gió.(Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu◎Như: xạ lợi 射利 tranh cướp mối lợi◇Sử Kí 史記: Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.Một âm là dạ(Danh) ◎Như: bộc dạ 僕射 tên một chức quan nhà Tần.Lại một âm là dịch(Động) Chán, ngán◎Như: vô dịch 無射 không chán.Dịch nghĩa Nôm là: xạ, như thiện xạ; phản xạ (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [注射] chú xạ 2. [照射] chiếu xạ 3. [亂射] loạn xạ 4. [反射] phản xạ肔 [肔] Unicode 肔 , tổng nét 7, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: yi3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 肔 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ (gdhn)胣 [胣] Unicode 胣 , tổng nét 9, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: chi3, yi3 (Pinyin); ci2 ji5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 胣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: dạ, như dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ (vhn)rạ, như con rạ (btcn)腋 dịch [腋] Unicode 腋 , tổng nét 12, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: yi4, ye4 (Pinyin); jat6 jik6 jit6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 腋 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nách◎Như: tập dịch thành cừu 集腋成裘 góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều§ Cũng như nói tích thiểu thành đa 積少成多.(Danh) Bên cạnh.Dịch nghĩa Nôm là: nách, như một nách ba con (vhn)dạ, như dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ (btcn)dịch, như dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) (btcn)nịch, như chắc nịch (btcn)𦁹 [𦁹] Unicode 𦁹 , tổng nét 14, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 𦁹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: rớ, như cất rớ (vhn)giá (btcn)dạ, như quần dạ, mũ dạ (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • y hi từ Hán Việt là gì?
    • quán thế chi tài từ Hán Việt là gì?
    • thị độc từ Hán Việt là gì?
    • chức viên từ Hán Việt là gì?
    • thủ tiêu từ Hán Việt là gì?
    • phủ cân từ Hán Việt là gì?
    • xuất cảng từ Hán Việt là gì?
    • giai kì từ Hán Việt là gì?
    • nam bắc triều từ Hán Việt là gì?
    • ấn hành từ Hán Việt là gì?
    • hậu thổ từ Hán Việt là gì?
    • tham dự từ Hán Việt là gì?
    • bạc kĩ từ Hán Việt là gì?
    • cố kị từ Hán Việt là gì?
    • tam nông từ Hán Việt là gì?
    • cao luận từ Hán Việt là gì?
    • chỉ nam từ Hán Việt là gì?
    • nhất tề từ Hán Việt là gì?
    • cẩm tiên từ Hán Việt là gì?
    • cẩn trọng từ Hán Việt là gì?
    • đại để từ Hán Việt là gì?
    • hạ ngọ từ Hán Việt là gì?
    • công chúng từ Hán Việt là gì?
    • gia nghiêm từ Hán Việt là gì?
    • phân khâm từ Hán Việt là gì?
    • đoàn thể từ Hán Việt là gì?
    • quắc thước từ Hán Việt là gì?
    • sắc lệ từ Hán Việt là gì?
    • bạc hà du từ Hán Việt là gì?
    • bại bích từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Dạ Hán Nôm