Đa Dạng Và đặc điểm Chung Của Lớp Bò Sát - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Sinh Học 7Giải Bài Tập Sinh Học 7Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát Giải bài tập Sinh Học 7 Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát trang 1
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát trang 2
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát trang 3
Bài 40 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BÒ SÁT I. KIẾN THỨC cơ BẢN Qua các phần đã học các em cần nhớ các ý chính: Sự đa dạng của Bò sát: Bò sát có 3 bộ phổ biến: Bộ Có vảy, bộ Rùa và bộ Cá sấu. TỔ tiên Bò sát được xuất hiện trước đây khoảng 230 - 280 triệu năm. Thời gian phồn thịnh là thời đại Khủng long. Đặc điểm chung của Bò sát: bò sát là Động vật có xương sông thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn: Da khô, vảy sừng khô. Cổ dài. Màng nhĩ nằm trong hốc tai. Chị yếu có vuốt sắc. Phổi có nhiều vách ngăn. — Tim cỏ vách hụt ngăn tâm thất (trừ cá sấu), máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha. Lạ dộng vật biến nhiệt. Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi bao bọc giàu noãn hoàng. II. GỘI ý trả lời câu hỏi (trang 130, 131, 132 SGK) phần thảo luận (ỷ Quan sát hình 40.1, nêu đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp Bò sát. Hàm có răng hay không răng, (có răng: bộ Có vảy, bộ Cá sấu, Không răng: bộ Rùa). Có mai và yếm hay không, (không mai và yếm: bộ Có vảy, bộ Cá sấu có mai và yếm: bộ Rùa). Hàm dài hay ngắn (hàm dài: bộ Cá sấu, hàm ngắn: bộ Có vảy, bộ Rùa) Trứng được bọc bởi màng dai hay vỏ đá vôi (vỏ dai: bộ Có vảy, vỏ đá vồ: bộ Cá sấu, bộ Rùa). Quan sát, đọc chú thích hình 40.2, nêu đặc điểm của Khủng long cá, Khủng long cánh, Khủng long bạo chúa thích nghi với đời sống của chúng. Đặc điểm của Khủng long cá thích nghi với môi trường biển, cổ rất ngắn, dài 14m, chi có dạng vây cá, bơi giỏi, ăn cá, mực, bạch tuộc. Đặc điểm thích nghi của Khủng long cánh: có cánh cấu tạo như cánh dơi, biết bay và lượn, chi sau yếu, ăn cá. Đặc điểm của Khủng long bạo chúa thích nghi môi trường cạn: dài 10m, có răng, chi trước ngắn, chi sau to khoẻ, vucít sắc nhọn, chuyên ăn thịt động vật ở cạn. & Giải thích tại sao Khủng long bị tiêu diệt, những loài Bò sát cỡ nhỏ trong những điều kiện ấy vẫn tồn tại và sống sót đến ngày nay? Cách đây 65 triệu năm, lúc đó trến Trái đất đã xuất hiện chim và thú, tuy có kích thước nhỏ hơn Khủng long nhưng chúng có sức sống cao và hoạt động mạnh mẽ (là động vật hằng nhiệt), có số’ lượng đông, chúng đã phá hoại trứng và tân công Khủng long. Khí hậu địa chất lúc đó thay đổi đột ngột làm Khủng long cỡ lớn bị tiêu diệt hàng loạt vì thiếu thức ăn, nơi tránh rét, chỉ còn một số loài Bò sát cỡ nhỏ (Thằn lằn, Rắn, Rùa, Cá sấu,...) tồn tại đến ngày nay do kích thước nhỏ dễ tìm nơi ẩn náu để trú rét và yêu cầu về thức ăn không cao. íỷ Nêu đặc điểm chung của Bò sát. Bò sát là Động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn: Vảy sừng khô. CỔ dài. Màng nhĩ nằm trong hôc tai. Chi yếu có vuô't sắc, phổi có nhiều vách ngăn. Tim có vách ngăn hụt, ngăn tâm thất (trừ Cá sâ'u), máu đi nuôi cơ thể là máu pha. Là động vật biến nhiệt. Có cơ quan giao phối, trứng có màng dai hoặc vỏ đai vôi bao bọc, giàu noãn hoàng, thụ tinh trong. GỢI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI (SGK trang 133) (ỷ 1. Nêu môi trường sống của từng đại diện của 3 bộ Bò sát thường gặp. Bộ Có vảy: chủ yếu gồm những loài sông ở môi trường cạn. Bộ Cá sấu: sống vừa ở nước vừa ở cạn. Bộ Rùa gồm: 1 số loài rùa sống ở cạn, 1 số loài rùa sống vừa ỗ nước vừa ở cạn, ba ba chủ yếu sông ở nước ngọt, rùa biển sống chủ yếu ở biển. Nêu đặc điểm chung của Bò sát? (như trên). CÂU HỎI BỔ SUNG & 1. Đa số trong chúng ta hay sợ rắn nên khi gặp chúng ta thường tìm cách giết đi: thói quen này đúng hay sai, tại sao? 2. Làm sao để phân biệt rắn độc và rắn lành? Gợi ý trả lời Khi gặp rắn ta không nên quá sợ đến mất bình tĩnh và không nên giết chúng vì rắn là loài bò sát có ích lợi lớn. Rắn độc: thường có màu sặc sỡ, đầu có dạng hình tam giác, có răng nọc,... Rắn lành: thường không có những đặc điểm trên.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • Bài 46: Thỏ
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp thú - Bộ thú huyệt, bộ thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt

Các bài học trước

  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 7(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7

Giải Bài Tập Sinh Học 7

  • Mở đầu
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật - Đặc điểm chung của động vật
  • Chương 1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Chương 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN
  • NGÀNH GIUN DẸP
  • Bài 11: Sán lá gan
  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • NGÀNH GIUN TRÒN
  • Bài 13: Giun đũa
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • NGÀNH GIUN ĐỐT
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Chương 4: NGÀNH THÂN MỀM
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
  • LỚP GIÁC XÁC
  • Bài 22: Tôm sông
  • Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • LỚP HÌNH NHỆN
  • Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • LỚP SÂU BỌ
  • Bài 26: Châu chấu
  • Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Chương 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
  • CÁC LỚP CÁ
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • LỚP LƯỠNG CƯ
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
  • LỚP BÒ SÁT
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát(Đang xem)
  • LỚP CHIM
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)
  • Bài 46: Thỏ
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp thú - Bộ thú huyệt, bộ thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • Bài 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • Bài 52: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
  • Chương 7: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
  • Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật
  • Chương 8: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
  • Bài 57: Đa dạng sinh học
  • Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Bài 63: Ôn tập

Từ khóa » Các Bộ Của Bò Sát Phổ Biến Thường Gặp