đa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • dối trá Tiếng Việt là gì?
  • gấp ngặt Tiếng Việt là gì?
  • trõm Tiếng Việt là gì?
  • tối yếu Tiếng Việt là gì?
  • khóa tay Tiếng Việt là gì?
  • biên thư Tiếng Việt là gì?
  • thét mắng Tiếng Việt là gì?
  • be Tiếng Việt là gì?
  • phải đạo Tiếng Việt là gì?
  • quẳng Tiếng Việt là gì?
  • rau cỏ Tiếng Việt là gì?
  • giọng kim Tiếng Việt là gì?
  • ngần Tiếng Việt là gì?
  • kiệt xuất Tiếng Việt là gì?
  • đương cục Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đa trong Tiếng Việt

đa có nghĩa là: Danh từ: . Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát. Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).. - 2 tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật. Việc đó coi bộ khó dữ đa!. - 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều". Đa diện*. Đa sầu*. Đa canh*.

Đây là cách dùng đa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ đó đa Nghĩa Là Gì