"đã" Là Gì? Nghĩa Của Từ đã Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
đã
- 1 t. (hay đg.). 1 (cũ). Khỏi hẳn bệnh. Đau chóng đã chầy (tng.). Thuốc đắng đã tật (tng.). 2 Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ. Gãi đã ngứa. Đã khát. Ăn chưa đã thèm. Ngủ thêm cho đã mắt. Đã giận.
- 2 I p. 1 (thường dùng trước đg., t.). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai. Bệnh đã khỏi từ hôm qua. Mai nó về thì tôi đã đi rồi. Đã nói là làm. 2 (dùng ở cuối vế câu, thường trong câu cầu khiến). Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác. Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa đã. Nghỉ cái đã, rồi hãy làm tiếp.
- II tr. 1 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét. Nhà ấy lắm của. Đã đẹp chưa kìa? Đã đành như thế. 2 (dùng trong câu có hình thức nghi vấn). Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn. Phê bình chưa chắc nó đã nghe. Đã dễ gì bảo được anh ta.
- đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung một
np. 1. Chỉ việc đã qua. Tôi đã hiểu từ trước. 2. Chỉ việc vừa trình bày là phải làm trước mọi việc khác. Nghỉ cái đã, rồi sẽ đi tiếp. Để tạnh mưa đã. 3. Để nhấn mạnh một điều khẳng định hay nghi vấn. Nhà ấy đã lắm của. Đã dễ gì bảo được nó.nt. 1. No nê, đầy đủ. Tình thương chưa đã, mến chưa bưa (H. M. Tử). 2. Khỏi bệnh. Đau chóng đã chầy (tng).xem thêm: thích, ưa, thỏa, thích chí, thích ý, thú, thích thú, thú vị, đã, thỏa mãn, thỏa thuê, thỏa thích
Từ khóa » đã Là Từ Loại Gì
-
đã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đã - Từ điển Việt
-
Từ Loại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Biệt Loại Trợ Từ Và Phó Từ Trong Tiếng Việt | 123VIETNAMESE
-
Từ Loại Là Gì? Ví Dụ Về Từ Loại - Luật Hoàng Phi
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Phụ Từ “đã” Và Việc Biểu Thị ý Nghĩa Thời Trong Tiếng Việt - VOER
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Hàn-Việt
-
[Hỏi - Đáp] Sau Danh Từ Là Gì? Loại Từ Nào Kết Hợp Với ... - Monkey
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt