ĐÃ LÀM HẠI TÔI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÃ LÀM HẠI TÔI " in English? đã làm hại tôi
has harmed mehave hurt me
đã làm tổn thương tôiđã làm hại tôilàm đau ta
{-}
Style/topic:
If anyone has harmed me in any way.Thứ nhất là người ấy đã làm hại tôi.
The first one is People who have hurt me.Những gì các em đã làm hại tôi, các em biết đấy, từ lâu đã được tha thứ.
What you have done against me you know was long ago forgiven.Vì không phải món 40 đô la đó đã làm hại tôi;
Because it wasn't the 40 that did me in;Những gì các em đã làm hại tôi, các em biết đấy, từ lâu đã được tha thứ.
What you have done to harm me, that you know was long since forgiven.Tôi đã tha thứ cho mọi người đã làm hại tôi hay gia đình tôi..
I choose to forgive those who have hurt me or my family.Tôi muốn mọi việc phải thật nhanh chóng, và chính điều đó đã làm hại tôi”.
I wanted everything quickly, and this only harmed me.”.Tôi tha thứ cho những người đã làm hại tôi và yên tâm tách ra khỏi họ.
I forgive those who have harmed me in the past and peacefully detach myself from them.Tôi chỉ đơn giản muốn chú biết,như tôi muốn người lính hải quân vô danh Ai- len biết, rằng hai người đã làm hại tôi.
I simply want him to know,as I want the Irish sailor to know, that a wrong has been done me.Những gì các em đã làm hại tôi, các em biết đấy, từ lâu đã được tha thứ.
Injuries you have done me I have, as you know, long since forgiven.Tôi sẵn sàng giải thoát tổn thương từ trái tim mình vàtha thứ cho tất cả những người đã làm hại tôi, kể cả bản thân tôi..
I am ready to release hurt from my heart and forgive everyone who has harmed me, including myself.Tôi đã làm hại cha rồi?
What am I doing to daddy?Nó đã làm hại con tôi.
It hurt my son.Nó đã làm hại con tôi.
She hurt my child.Nếu tôi đã làm hại ai, vì bất cứ lý do gì.
If I have offended anyone, well, whatever.Hóa ra rằng tôi là một thằng đê tiện, độc ác, tôi đã làm hại đời cô và lũ trẻ.
It appears that I am a scoundrel and a villain, that I have ruined you and the children.Cá nhân tôi chưa bao giờ phản bội nhưng những lời khuyên của tôi đã làm hại nhiều người.
I was never unfaithful but I harmed many people with my advice.Sự lơ đễnh đã làm hại chúng tôi..
The shutdown has damaged us.Bảo vệ chính tả chống lại những người đã làm hại chúng tôi..
Protection spell against people who have harmed us.Cậu đã nói là không làm hại tôi.
You said you weren't going to hurt me.Đó là một lời nói dối và chúng tôi đã làm hại nhiều thế hệ.
It's a lie and we have harmed generations of people.Hay thực sự hắn đã có ý định làm hại tôi?
Or was he really gonna hurt me?Chúng tôi chưa bao giờ đòi hỏi em bất cứ một hy sinh nào, vì thế chúng tôi đã làm hại em".
The answer was:"We never did any harm to you, for which we need to ask for forgiveness.".Bà đã làm đủ cách để hại tôi rồi.
You had done enough to hurt me in every way.Tôi không muốn làm hại con tôi như mẹ tôi đã làm cho tôi..
I would never want to damage her the way my mother did me.Tôi biết những người Mary đã làm hại..
I know who Mary hurt and killed.Bà đã làm đủ cách để hại tôi rồi.
You have done enough to hurt me.Để bây giờ tôi đã được dịu bởi những thiệt hại mà tôi đã làm cho bạn.
For now I have been appeased by the harm that I have done to you.Tôi đã đọc bài đăng của người đã bị bố tôi làm hại trong quá khứ.
I read the post written by the person who was hurt by my father in the past through the news.Tôi nói raviệc này chỉ vì tôi nghĩ anh ta sẽ làm hại cô như đã làm với tôi thôi.
I am. I'm telling you this because I think he's gonna hurt you In the same way.Display more examples
Results: 5519, Time: 0.0232 ![]()
đã làm haiđã làm hài lòng

Vietnamese-English
đã làm hại tôi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đã làm hại tôi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đãverbwasđãhave alreadylàmverbdomakedoinglàmnounworklàmadverbhowhạinounharmdamagehạiadjectiveharmfuldetrimentalhạiverbhurttôipronounimemyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hài Tôi đã Lầm
-
Tôi Đã Lầm Tin Em - Trọn Đời Bên Em 5, Part 4 - Lý Hải[ Official ]
-
Hài Kịch "Lầm" | PBN 88 | Hoài Linh & Chí Tài - YouTube
-
Tôi Đã Lầm Tin Em - Lý Hải - Zing MP3
-
Tôi Đã Lầm Tin Em - Lý Hải
-
Tôi Đã Lầm Tin Em Beat - Lý Hải - NhacCuaTui
-
Tôi đã Lầm Tin Em - Lâm Hùng - NhacCuaTui
-
Tôi Đã Lầm Tin Em - Song By Duong Tuan Hai - Spotify – Web Player
-
TÔI ĐÃ LÀM HAI LẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tôi Không Hài Lòng Với Cách Thức Làm Việc Của Hãng, Tôi đã Bị Delay ...
-
Hoài Linh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lý Hải – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hợp âm Tôi Đã Lầm Tin Em - Lý Hải (Phiên Bản 1)
-
Tôi Đã Lầm Tin Em - Lý Hải