đã Làm Xong Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "đã làm xong" thành Tiếng Anh
accomplished là bản dịch của "đã làm xong" thành Tiếng Anh.
đã làm xong + Thêm bản dịch Thêm đã làm xongTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
accomplished
adjectiveGiờ đây, sau khi hành động đã làm xong, tôi cảm thấy lòng tràn đầy hối hận.
Now, after the deed had been accomplished, I was filled with remorse.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đã làm xong " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đã làm xong" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Bạn đã Làm Xong Chưa Trong Tiếng Anh
-
Bạn đã Làm Xong Chưa In English With Contextual Examples
-
Bạn Làm Việc Xong Chưa In English With Examples
-
XONG CHƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHƯA LÀM XONG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
How Do You Say "bạn Làm Xong Chưa" In English (UK)? | HiNative
-
How Do You Say This In Vietnamese? Bạn Gần Xong Chưa ... - HiNative
-
Bạn đã Làm Xong Chưa? Dịch
-
60 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Mọi Tình Huống
-
Đáp án Cho 8 Câu Hỏi Phỏng Vấn Kinh điển Bằng Tiếng Anh
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
Câu Tiếng Anh Thông Dụng: 509 Mẫu Câu Hay Dùng Nhất [2022]