ĐÃ LÊN THIÊN ĐÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÃ LÊN THIÊN ĐÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđã lên thiên đàngwent to heavenlên thiên đànglên thiên đườngđi thiên đàngđi đến thiên đườnglên trờiđi đến thiên đàngđến thiên đàngtới thiên đườngvề thiên đàng vớiascended to heavenlên trờilên thiên đànglên thiên đường

Ví dụ về việc sử dụng Đã lên thiên đàng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và đã lên thiên đàng.And gone to heaven.Có người nói ông đã lên Thiên Đàng!Some say you go to Heaven.Mẹ E. đã lên Thiên đàng.Mother E. is in Heaven.Sau khi tỉnh lại,Wood tuyên bố ông đã lên thiên đàng.Dr Wood then claims that he ascended to Heaven.Nếu như một người đã lên thiên đàng, người ấy không cần nữa những lời cầu nguyện;If the person is already in heaven, he or she doesn't need prayers;Chúng ta không nên cho rằng chúng ta đã lên thiên đàng.We shouldn't presume that we are bound for heaven.Lúc đó Ol' Blue Light đã lên thiên đàng, cầu xin Chúa cho sắc diện thánh thiện của ổng an nghỉ…”.Ol' Blue Light was in heaven then, God rest his saintly brow…”.Chúng ta không nên cho rằng chúng ta đã lên thiên đàng.We shouldn't assume that we made it to heaven.Một người phụ nữ đã báo cáo rằng:“ Trong khi sinh con, tôi cảm thấy như mình vừa chết và đã lên thiên đàng.One woman reported that during childbirth,"I felt like I just died and I went to heaven.Hãy nghĩ về ai đó đã lên thiên đàng quá sớm.Remember there is someone who went to Heaven too early.Mọi người nói chiếc bóng là dấu hiệu linh hồn đã lên thiên đàng.People said these shadows are like the marks of souls going to heaven.Hãy nghĩ về ai đó đã lên thiên đàng quá sớm.Think of someone who went too early to heaven.Hôm nay trước khi bạn than vãn về cuộc sống-Hãy nghĩ về ai đó đã lên thiên đàng quá sớm.Today before you complain about life-Think of someone who went too early to heaven.Những người khác đã chết vì nó, đã lên Thiên đàng, đó cũng là nơi tôi muốn được đi đến.And the rest of them that died by it went to heaven by it, so that's where I want to go..Ý nghĩa hay mục đích của việc nhận một cơthể mới sau khi vong hồn của chúng ta đã lên thiên đàng?What's the significance orpurpose of receiving a new body after our spirit has gone to heaven?Ngày lễ Các Thánh tưởng nhớ những người đã lên thiên đàng mà không được phong thánh để họ cũng có một ngày lễ nhớ.All Saints Day remembers those who are uncanonized in heaven so that they might have their feast too.Mặt khác, chúng ta cũngkhông biết chắc được ai phải sa hỏa ngục và ai đã lên Thiên Đàng.In the final analysis,I personally have no idea who is in heaven and who is in hell.Không cần cầu nguyện cho những người đã lên Thiên Đàng, và cũng không thể cầu nguyện cho những người đã vào Hỏa Ngục.Prayers are not needed for those in heaven and prayers cannot help those in hell.Nếu đồng xu chạm vào một hòn đá khi tới đáy thì đây được coi làdấu hiệu tốt cho thấy người chết đã lên thiên đàng.If the coin hit a stone at the bottom,it was an indication that the soul had reached heaven.Khi đội cứu hộ đưa cháu lên… thì cháu nói là mình đã lên thiên đàng và gặp Chúa.While rescue workers were trying to get her out, she says she went to heaven and had an experience with God.Chúa Giêsu đã lên thiên đàng và đang chuẩn bị một nơi cho chúng ta khi chúng ta đi từ cuộc này bước sang cuộc sống đời sau.Jesus has ascended to heaven and is preparing a place for us when we pass from this life to the next.Một người phụ nữ đã báo cáo rằng:“ Trong khi sinh con, tôi cảm thấy như mình vừa chết và đã lên thiên đàng.One woman said that during her NDE in childbirth she felt like she"died and went to heaven".Không cần cầu nguyện cho những người đã lên Thiên Đàng, và cũng không thể cầu nguyện cho những người đã vào Hỏa Ngục.But we don't have to pray for those who are in heaven and we can't pray for those in hell.Đó cũng là nơi mà theo kinh Koran và các văn bản khác của Hồi giáo,nhà tiên tri Muhammad đã lên thiên đàng.It's also the spot where, according to traditional interpretations of the Koran and other texts,the prophet Muhammad ascended to heaven.Trong suốt những năm đó, việc viết là chơi một trò chơi mà đại gia đình tôi hoan nghênh, một điều gì dễ thương khiến người ta cổ vũ, đứa cháu ngoại, đứa cháu của các dì các cậu, đứa con trai khôngcó ba vì cha tôi đã mất và đã lên thiên đàng.During those years, writing was playing a game my family celebrated, something charming that earned applause for me, the grandson, the nephew,the son without a papa because my father had died and gone to heaven.Khu vực này cũng có ý nghĩa trongDo Thái giáo, vì đây là nơi người ta cho rằng nhà tiên tri Elijah đã lên thiên đàng bằng xe ngựa lửa.The area is also significant in Judaism,as this is where the prophet Elijah is said to have ascended to heaven in a chariot of fire.Địa ngục chỉ tồn tại cho đến khi Phán quyết và Thiên đường của ngai vàng vĩ đại hoặc phe của Áp- ra- ham chỉ tồn tại cho đến khi Chúa Kitô phục sinh,khi rõ ràng những người trên Thiên đường đã lên Thiên đàng để ở với Chúa Giêsu.Hades lasts only until the Great White Throne Judgment and Paradise or Abraham's side lasted only until the resurrection of Christ,when apparently those in Paradise went to Heaven to be with Jesus.Vài phút sau, Rachel giải thích với bác sĩ về việc Kinnadytỉnh dậy như thế nào khi nói rằng cô bé đã lên thiên đàng và cầu nguyện.A few minutes later, Rachel explains to the doctorhow Kinnady is waking up saying she went to Heaven and praying.Piper mô tả điều về bản chất là một trải nghiệm ngoài thân thể mà ông đã có sau một tai nạn xe hơi nghiêm trọng,trong thời gian đó ông tin rằng ông đã chết và đã lên thiên đàng trong 90 phút.Piper describes what is, in essence, an out-of-body experience he had after a severe car accident,during which he believes he died and went to heaven for ninety minutes.Cảm ơn vì đã mang mẹ lên thiên đàng.Thank you for taking me to heaven.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 278, Thời gian: 0.0291

Từng chữ dịch

đãđộng từwasđãhave alreadylênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget onthiêndanh từthiênthienthiêntính từnaturalcelestialheavenlyđàngđộng từđàngđàngdanh từheavenparadiseheavens S

Từ đồng nghĩa của Đã lên thiên đàng

lên thiên đường lên trời go to heaven đi thiên đàng đã lên tàuđã lên thiên đường

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đã lên thiên đàng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thiên đàng Wo