Đa Ngữ - Sửa đổi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Đa ngữ Hiện/ẩn mục Đa ngữ
    • 1.1 Mô tả
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Ký tự
      • 1.3.1 Ghi chú sử dụng
    • 1.4 Xem thêm
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]
U+20AB, ₫ DONG SIGN
[U+20AA] Currency Symbols →[U+20AC]

Mô tả

Chữ “đ” có dấu gạch chân ở dưới.

Từ nguyên

Từ chữ cái đầu của từ “đồng” trong tiếng Việt.

Ký tự

  1. Ký hiệu của đồng, đơn vị tiền tệ chính thức của Việt Nam.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Việt, ký hiệu này thường được viết đơn giản là đ hay Đ.

Xem thêm

[sửa]
Ký hiệu tiền (¤)
Ký hiệu tiền được sử dụng hiện tại ؋‎ · ฿ · ₿ · ¢ · ₡ · ₵ · Ð · $ · ₫ · ֏ · Ξ · € · ƒ · ₲ · ₴ · ₭ · ₾ · ₺ · ₼ · ₥ · ₦ · ₱ · £ · ﷼ · ៛ · ރ · ₽ · ₨ · ௹ · ₹ · ৲ / ৳ · ૱ · ₪ · ₸ · ₮ . ₩ . ¥
Ký hiệu tiền được sử dụng trước đây ࢐ · ࢑ · 𐆚 · ₳ · ₠ · ₢ · 𐆖 · ₯ · ₣ · ₤ · ₶ · ℳ · ₧ · ₰ · ₷
Ký hiệu tiền khác ߾ · ߿ · ৻ · ꠸ · 𑿝 · 𑿞 · 𑿟· 𑿠 · 𞋿 · 𞲰
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=₫&oldid=2227151” Thể loại:
  • Mục từ đa ngữ
  • Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
  • Khối ký tự Currency Symbols
  • Ký tự Chữ unspecified
  • Ký tự
  • Ký tự đa ngữ
  • Ký hiệu tiền
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục 17 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đ Gạch