Da Người Tiếng Nhật Là Gì - Trang Beauty Spa
Có thể bạn quan tâm
Da người trong tiếng Nhật là Hada, はだ (肌), là lớp vỏ bọc bên ngoài cơ thể và cũng là cơ quan lớn nhất của hệ thống vỏ bọc, dùng để bảo vệ các cơ, xương, dây chằng và các cơ quan nội tạng bên dưới.
Một số câu ví dụ về da người trong tiếng Nhật:
肌のしみ: Vết thâm trên da, da màu hơi nâu.
Hada no shimi
肌が荒れる: Da nứt nẻ.
Hada ga areru
自分の肌で感じる: (không phải xem trên tivi, nghe ở đâu đó) bản thân mình tự tiếp xúc, cảm nhận bằng chính da thịt của chính mình.
Jibun no hada de kanjiru
彼女は肌がとても白いです: Cô ấy có làn da rất trắng.
Kanojou wa had aga totemo shiroi desu
名人肌: Người chủ có tính khí hoặc người nổi tiếng có tính khí.

Meijinhada
Một số từ đồng nghĩa:
1.皮膚(ひふ,Hifu): Chỉ làn da đã chết, không có sức sống hoặc da của người chết, miếng da người trong các vụ tai nạn bị vung vãi trên đường, là tự vừng thường dùng trong y khoa.
Ví dụ:
年を取ると皮膚がたるむ: Khi về già, da sẽ bị nhăn nheo.
Toshi wo toru to hifu ga tarumu
皮膚科に行く: Đi khoa da liễu
Hifuka ni iku
皮膚ガン: Ung thư da
Hifugan
2.皮革(ひかく,Hikaku)
Ví dụ:
皮革製品: Sản phẩm làm từ da
Hikaku seihin
人造皮革: Da giả
Jinzou hikaku
人工皮革:Làn da nhân tạo
Jinkou hikaku
合成皮革: Da tổng hợp
Gousei hikaku
Bài viết da người tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi Trang Spa.
Từ khóa » Trị Thâm Tiếng Nhật
-
Vết Thâm Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Vết Thâm Mụn - Cách Chăm Sóc Và Xử Lí
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm - LinkedIn
-
70+ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm
-
Hàng Nhật One - Trong Tiếng Nhật Thì Vết Thâm Mụn Và Sẹo...
-
TỪ VỰNG VỀ CHĂM SÓC DA CHO CHỊ EM - KVBro
-
TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ DA LIỄU - KVBro
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Đến Store Mỹ Phẩm ở Nhật, Nên Biết Các Từ "chuyên Ngành" Sau
-
Những Từ Vựng Tiếng Nhật Cần Biết Khi Mua Mỹ Phẩm Của Nhật Bản
-
Top Kem Trị Mụn Và Vết Thâm Của Nhật Tốt Nhất Năm 2020
-
Top Mặt Nạ Nhật Bản được ưa Chuộng Nhất Trong Nhiều Năm - Hasaki