ĐA PHU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
ĐA PHU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từđa phu
polyandry
đa phuchế độ đa thêpolygyny
đa thêtình trạng đa thêđa phu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Polyandry family of Kimathanka, Nepal.Khi một phụ nữ lấy nhiều hơn một chồng trong cùng một thời điểm,được gọi là đa phu.
If a man has more than one wife at the same time,this is called polygyny.Đồng thời đa phu( đa phu) bị cấm ở đó.
At the same time polyandry(polyandry) is prohibited there.Nhiều nghiên cứu gần đây đã tìm thấy hơn 50 xãhội khác có hình thức đa phu.[ 2].
More recent studies have foundmore than 50 other societies practicing polyandry.[4].Ngày nay, hiện tượng đa phu, tuy khá hiếm nhưng xảy ra.
Today, the phenomenon of polyandry, although quite rare, but occurs.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthưa phu nhân sức mạnh vũ phuSử dụng với danh từphu quoc phu nhân catherine vũ phuphu nhân webb phu nhân middleton phu tù phu nhân underwood HơnKhi một phụ nữ lấy nhiều hơn một chồng trong cùng một thời điểm,được gọi là đa phu.
When a woman is married to more than one husband at a time,it is called polyandry.Đa phu tương phản với đa thê, trong đó một nam lấy hai hoặc nhiều vợ cùng lúc.
Polyandry is contrasted with polygyny, involving one male and two or more females.Khi một phụ nữ lấy nhiều hơn một chồng trong cùng một thời điểm,được gọi là đa phu.
When a man marries more than one wife simultaneously,this is referred to as polygyny.Hệ thống giao phối đa phu cũng là một hiện tượng phổ biến trong thế giới động vật.
Polyandrous mating systems are also a common phenomenon in the animal kingdom.Đa phu là một hình thức khác của đa phu thê, trong đó phụ nữ có hai hay nhiều chồng.
Polyandry is another form of polygamy in which women practice having two or more husbands.Sau 7 năm duy trì cuộc sống đa phu, Devi đã học cách sống ôn hòa với cả hai người chồng của mình.
After seven years of polygamous life, Ms Devi has learned to enjoy the life, and she is happy with both her husbands.Đa phu được cho là có nhiều khả năng tồn tại trong các xã hội có tài nguyên môi trường khan hiếm.
Polyandry is believed to be more likely in societies with scarce environmental resources.Tất cả các anh em trong cùng gia đình sẽ cùng kết hôn với một cô gái,đây được gọi là thực tế của tập tục đa phu.
All the brothers in the family are married to a single girl,what we may call a practice of polyandry.Đa thê được phổ biến hơn đa phu và các văn bản như Tattiriya Samhita cho thấy những điều cấm dành cho phụ nữ.
Polygyny was more common than polyandry and texts like Tattiriya Samhita indicate taboos around menstruating women.Và khi một người phụ nữ cùng một lúc có hơn một chồng,thì được gọi là đa phu, và không có ràng buộc hôn nhân giữa các người chồng.
And when a woman is married to more than one husband at a time,it is called polyandry, and there is no marriage bond between the husbands.Eunice Lopez bị buộc tội đa phu vì kết hôn cùng 10 người đàn ông từ năm 2002 đến 2006 mà không ly dị bất kỳ chàng nào.
Eunice Lopez has been charged with bigamy, accused of marrying 10 men between 2002 and 2006 without divorcing any of them.Hai biến thể của hiện tượng đang đượcxem xét được phân biệt: đa phu( nếu không, đa phu) và đa thê( đa thê).
Two variations of the phenomenon under consideration are distinguished: polyandry(otherwise, polyandry) and polygamy(polygyny).Theo luật Hồi giáo, đa phu- một phụ nữ có nhiều chồng- là bất hợp pháp, mặc dù người đàn ông được phép lấy tối đa bốn người vợ.
According to Islamic law, polyandry- a woman having more than one husband- is illegal but men are allowed to marry up to four wives.Chế độ gia trưởng bao gồm đathê, khi một người đàn ông giàu có thể có nhiều vợ, và đa phu, nơi mà gia đình quý tộc nghèo một phụ nữ có thể bị buộc phải làm vợ cho một số anh em.
The patriarchal practices included polygamy,where a wealthy man could have many wives; and polyandry, where in land-poor noble families one woman was forced to be wife to several brothers.Theo luật Sharia, đa phu- một người phụ nữ có hơn 1 chồng- được coi là phi pháp, trong khi một người đàn ông Hồi giáo lại được phép lấy đến 4 người vợ.
According to Islamic law, polyandry- a woman having more than one husband- is illegal but men are allowed to marry up to four wives.Lăng nhăng là phổ biến ở nhiều loài động vật.[ 1] Một số loài có hệthống giao phối bừa bãi, từ đa phu và đa thê đến hệ thống giao phối không có mối quan hệ ổn định trong đó giao phối giữa hai cá thể là một sự kiện một lần.
Promiscuity is common in many animal species.[1] Some species have promiscuous mating systems,ranging from polyandry and polygyny to mating systems with no stable relationships where mating between two individuals is a one-time event.Đa phu là tập tục đã có từ trước ở Trung Quốc, đặc biệt là ở các khu vực nghèo khó, như một cách để góp nguồn lực và tránh sự phân chia của tài sản.
Polyandry has been practiced before in China, particularly in impoverished areas, as a way to pool resources and avoid the breakup of property.Nếu con người- như ông thủ tướng nói- được quyền diễn tả căn tính của mình bằng bất cứ cách nào tuỳ ý và đó là tất cả những gì cấu thành hôn nhân, thì nhữngcánh cổng sẽ được mở ra cho mọi thứ dàn xếp thoả thuận như là chế độ đa thê và đa phu và sự làm suy yếu gia đình như là nền tảng xã hội”.
If people are to be entitled, as the premier says, to express their identity in any way they wish, and that is all that constitutes marriage,then the gates are open to all sorts of arrangements like polygamy and polyandry, and the weakening of the family as the basis of society.”.Trong số 1.231 xã hội được liệt kê trong Atlas Dân tộc học năm 1980, 186 xã hội là một vợ một chồng; 453 thỉnh thoảng có đa phu thê; 588 có đa thê thường xuyên hơn;và 4 có đa phu.[ 1]Đa phu là hiếm hơn so với các hình thức hôn nhân khác, vì nó chỉ xem xét những trường hợp được tìm thấy ở vùng núi Himalaya( 28 xã hội).
Of the 1,231 societies listed in the 1980 Ethnographic Atlas, 186 were found to be monogamous; 453 had occasional polygyny; 588 had more frequent polygyny; and 4 had polyandry.[3] Polyandry is less rare than this figure suggests, as it considered only those examples found in the Himalayan mountains(28 societies).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 24, Thời gian: 0.02 ![]()
đa phương thứcđa phương tiện của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
đa phu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đa phu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đangười xác địnhmostmanyđatính từmultimultipleđadanh từmajorityphudanh từphuladywifephuđộng từelaboratephutính từconjugalTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đa Phu Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - đa Phu In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Đa Phu – Wikipedia Tiếng Việt
-
đa Phu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "đa Phu" - Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về GIA ĐÌNH Theo CHỦ ĐỀ Mới Nhất 2022
-
[Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản] Bài 24 - Nói Về Tình Trạng Hôn Nhân
-
Da Căng Bóng Tiếng Anh Là Gì
-
CHẾ ĐỘ ĐA THÊ - Translation In English
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Những Website Tin Tức Giúp Bạn Học Tốt Tiếng Anh - British Council