ĐÃ QUA SỬ DỤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÃ QUA SỬ DỤNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từđã qua sử dụngsecond-handcũthụ độngđã qua sử dụngsecond handsecondhandđã quapre-ownedtrước thuộc sở hữusở hữuđã qua sử dụngsử dụngprechiếcdisusedbỏ hoangkhông sử dụngđã qua sử dụngbỏ lạibỏ không

Ví dụ về việc sử dụng Đã qua sử dụng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Với việc mua một trò chơi đã qua sử dụng, bạn có thể tiết kiệm 25- 50% số trò chơi bạn muốn.By buying a pre-owned game, you can save 25-50% about the game you would like.Mẹ của Jolie lúc này có thu nhập thấp hơn trước vàJolie thường phải mặc những quần áo đã qua sử dụng.Jolie's mother survived on a more modest income,and Jolie often used second-hand clothes.Tôi mơ thấy như thể tôiđã mua một chiếc xe đã qua sử dụng hoặc 14 hoặc 15, cho 200 nghìn. Rúp.I dreamed as if I bought a second-hand car either 14 or 15, for 200 thousand. Rubles.Craigslist là trang web nổi tiếng nhất để mua và bán, hoặc đơn giản là cho đi,những thứ đã qua sử dụng.Craigslist is the best-known website for buying and selling,or simply giving away, used stuff.Ông Maliki cho hayIraq đang mua chiến đấu cơ đã qua sử dụng từ Nga, Belarus và số máy bay này sẽ" tới Iraq trong 2- 3 ngày tới”.Maliki said Iraq bought second-hand jet fighters from Russia and Belarus"that should arrive in Iraq in two or three days.”.Ông Duterte đã bày tỏ quyết tâm mua thiết bị quân sự mới để đối phó với các nhóm phiến quân vàkhông còn chấp nhận vũ khí đã qua sử dụng từ Mỹ.Duterte has vowed to buy new military equipment to fight anti-government rebel groups,and no longer accept second-hand weapons from the United States.Ông Maliki cho hayIraq đang mua chiến đấu cơ đã qua sử dụng từ Nga, Belarus và số máy bay này sẽ" tới Iraq trong 2- 3 ngày tới”.Mr Maliki said Iraq was acquiring second-hand jet fighters from Russia and Belarus"that should arrive in Iraq in two or three days".Kate Roughan, người đứng đầu nhóm DSRS thuộc Bộ phận Công nghệ xử lý chất thải của IAEA,nói thêm:“ Quản lý các nguồn phóng xạ đã qua sử dụng là một thách thức đối với nhiều quốc gia.Kate Roughan, who leads the DSRS team in the IAEA's Waste Technology Section,added:“Managing disused radioactive sources is a challenge for many countries.Ấn phẩm của IAEA Quảnlý các nguồn phóng xạ kín đã qua sử dụng cung cấp hướng dẫn và các lựa chọn về cách quản lý các nguồn như trên.The IAEA publication Management of Disused Sealed Radioactive Sources provides guidance and options on how to manage such sources.Bức tượng của Tướng Francisco Moraz' n dựng ở quảng trường chính Tegucigalpa thật ra lại là của Thống chế Ney, sắm được từ mộtkho chứa tượng điêu khắc đã qua sử dụng ở Paris.The statue to General Francisco Moraz'n erected in the main square of Tegucigalpa is actually one of Marshal Ney,purchased at a Paris warehouse of second-hand sculptures.Ông thủ tướng cho hayIraq đang mua chiến đấu cơ đã qua sử dụng từ Nga và Belarus và số máy bay này sẽ" tới Iraq trong hai hoặc ba ngày tới".He said Iraq was acquiring second-hand jet fighters from Russia and Belarus“that should arrive in Iraq in two or three days”.Bức tượng của Tướng Francisco Moraz' n dựng ở quảng trường chính Tegucigalpa thật ra lại là của Thống chế Ney, sắm được từ mộtkho chứa tượng điêu khắc đã qua sử dụng ở Paris.The statue of General Francisco Morazán erected in the main square of Tegucigalpa is actually a statue of Marshal Ney,purchased in Paris at a warehouse of second-hand sculptures.Không quân Chile mới đây đãđặt mua 2 chiếc A310 đã qua sử dụng để thay thế cho những chiếc 707- 320' Aguila' vận tải và nhiên liệu đã già.The Chilean Air Force has purchased two second-hand A310s to replace its ageing 707- 320'Aguila' tanker and transports.Contreras, một trong những gia đình được Reuters phỏng vấn trong một khu nhà ở 10 tầng ở trung tâm thành phố Caracas,cho biết gia đình cô phải dùng nước đã qua sử dụng để xả bồn cầu.Contreras, who is from one of the families interviewed by Reuters in a ten-story housing complex in downtown Caracas,said her family recycles the water by using it to flush the toilet.Chúng ta sống trong xã hội lãng phí, nhưng khi tôi bắt đầu tìm kiếm vậtliệu xây dựng miễn phí hoặc đã qua sử dụng, tôi đã rất ngạc nhiên về việc chúng có được dễ dàng như thế nào.We live in wasteful society,but when I started looking for free or second-hand building materials I was astounded at how easily they were acquired.Phần lớn câu chuyện dựa trên các tài khoản đã qua sử dụng, tuy nhiên bộ phim là một lời nhắc nhở sâu sắc rằng tất cả chúng ta có thể đơn giản hóa cuộc sống của mình một chút và chỉ cần tận hưởng cuộc sống.Much of the story is based on second-hand accounts, yet the movie is a poignant reminder that we all could simplify our lives a little bit and just enjoy living.Trước khi bắt đầu, điều quan trọng bạn cần phải biết thị trường đồng hồ đã qua sử dụng có thể được chia thành 2 loại, đó là những mẫu đồng hồ hiện đại và đồng hồ cổ điển.Before we start, it is important to understand that the market for pre-owned watches can be divided into two categories, those being fairly recent watch models and vintage watches.IAEA cũng khuyến khích các nước thành viên tuân thủ các nguyên tắc của Bộ quy tắc về an toàn và an ninh các nguồn phóng xạ và hướng dẫnbổ sung mới về Quản lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.The Agency also encourages Member States to follow the principles of the Code of Conduct on the Safety and Security of Radioactive Sources andits new supplementary guidance on the Management of Disused Radioactive Sources.Bên cạnh đó, Công ty thuận lợi cũng đang bán lại toàn bộ máy móc và phụ tùng đã qua sử dụng như bảng điện tử, cũng như cung cấp dịch vụ bảo trì thường xuyên tại khu vực Trung Quốc.Besides, Favorable Company is also re-selling second-hand used whole machines and spare parts like electronic boards, as well as provide regular maintenance service in China area.Mặc dù các thiết bị đã qua sử dụng, chính sách tân trang được chứng nhận của Apple hứa hẹn rằng mỗi chiếc điện thoại sẽ tốt như mới, được trang bị các phụ tùng hoàn toàn mới khi cần, như vỏ ngoài hoặc pin.Although the devices are second-hand, Apple's certified refurbishment policy promises that each handset will be as good as new, fitted with brand new spare parts where needed, such as the external casing or battery.Tôi không nói Falcons khoảng 10 tuổi và Commodores đó đã chạy xuống và láu ăn hết nhiên liệu,tôi đang nói về xe ô tô đã qua sử dụng như một 3- 5 tuổi Toyota Corolla hay Mazda3, vv.I am not talking about 10-year-old Falcons and Commodores that have been run down and guzzle up fuel,I am talking about second-hand cars like a three to five-year old Toyota Corolla or Mazda3, etc.Cuốn sách có niên đại vào đầu những năm 1400 nhưng nó đã biến mất một cách bí hiểm cho đến năm 1912, một doanh gia sách cổ làWilfrid Voynich đã mua được nó cùng một số ấn phẩm đã qua sử dụng ở Ý.The book has been dated to the early 1400s, but it largely disappeared from public record until 1912 when an antique book dealercalled Wilfrid Voynich bought it amongst a number of second-hand publications in Italy.Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ, cho dù quý vị đang tìm muamột chiếc Aston Martin Mới hoặc Đã Qua Sử Dụng, đặt lịch một dịch vụ của Aston Martin hay mua và lắp các phụ tùng và phụ kiện chính hãng của hãng.We are here to help,whether you are looking to buy a New or Pre-owned Aston Martin, arrange approved Aston Martin service, or purchase and fit genuine Aston Martin parts and accessories.Tại Úc, các thị trường đã qua sử dụng và được yêu thích trước đây và các chương trình cho thuê có thể cung cấp các lựa chọn thay thế tốt để mua những thứ mới như tủ lạnh, máy giặt và đồ nội thất, thường không có chỗ ở.In Australia, second-hand and pre-loved markets and rental schemes can offer good alternatives to buying new things such as refrigerators, washing machines and furniture, which usually aren't included with accommodation.Tại London, Jeanne de la Motte sẽ xuất bản cuốn hồi ký đầy tai tiếng và phơi bày về Nữ hoàng,trong đó các sự kiện và tiểu thuyết đã qua sử dụng sẽ chiếm ưu thế, nhưng nhiều nhà cách mạng sẽ đối xử với họ một cách tự tin.In London, Jeanne de la Motte will publish scandalous andexposing memoirs about the Queen, in which second-hand facts and fiction will prevail, but many revolutionaries will treat them with confidence.Theo như các bản tường trình, kể từ các cuộc gặp đó, Chính phủ Hoa Kỳ đã đồng ý viện trợ cho Việt Nam 18 triệu USDđể mua tàu tuần tra, và Nhật Bản cũng đã đồng ý cung cấp tàu đã qua sử dụng và các thiết bị hàng hải khác.Since those meetings, the U.S. has agreed to provide $18 million for Vietnam to buy patrol boats,and Japan has agreed to provide second-hand vessels and other maritime defense equipment, according to reports.Để hiểu cách các phương pháp này hoạt động, hãy giả sử bạn có một trang webbán các đĩa ghi bằng nhựa vinyl đã qua sử dụng, bạn đang tìm kiếm viết một loạt các bài viết trên blog để trả lời câu hỏi của khách hàng mục tiêu.To see how these approaches may work,imagine you have got a website where you sell second-hand vinyl records, and you're looking to write a bunch of blog articles that answer your target audience's questions.Theo số liệu của Tạp chí Kinh doanh đồ tái chế( Nhật Bản), những năm gần đây, hơn 20 công ty Nhật Bản đã thành lập ít nhất 62 cửa hàng hoặcnhà phân phối chuyên bán hàng Nhật đã qua sử dụng tại tám nước Đông Nam Á.According to data supplied by the Japan Reuse Business Journal, more than two dozen Japanese companies have set up at least 62 shops ordistributorships selling second-hand Japanese goods in eight Southeast-Asian countries in recent years.Ngoài ra, ông Najib Razak sẽ chứng kiến lễ ký thỏa thuận bàngiao 2 tàu tuần tra đã qua sử dụng của Lực lượng bảo vệ bờ biển Nhật Bản, mà theo nhà lãnh đạo Malaysia là nhằm giúp tăng cường năng lực của nước này trong việc đảm bảo an toàn và an ninh vùng hải giới.In addition, Najib Razak will witness the signing of an agreement ontransferring the Japanese coast guard force's two second-hand patrol ships to Malaysia, which he said aims to help increase his country's capacity in ensuring safety and security in its waters.Mua một chiếc xe đã qua sử dụng có nguy cơ cao hơn mua một chiếc xe hơi mới, bởi vì bạn không biết chắc chắn 100% với chiếc xe đó và nó đã được xử lý thế nào và không có gì bảo đảm rằng những vấn đề đáng kể sẽ không phát sinh trước khi bạn nhận nó trả hết.Buying a pre-owned vehicle can be much riskier than buying a new car, because you don't know with 100-percent certainty where that car has been and how it was treated, and there are no guarantees that significant problems won't arise before you have got it paid off.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 44, Thời gian: 0.0205

Từng chữ dịch

đãđộng từhavewasđãtrạng từalreadyquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpasssửdanh từusehistorydụngdanh từuseapplicationappusagedụngđộng từapply S

Từ đồng nghĩa của Đã qua sử dụng

cũ thụ động second hand đã qua rồiđã quá tải

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đã qua sử dụng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đồ đã Qua Sử Dụng Tiếng Anh Là Gì