đa Tạ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đa tạ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đa tạ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đa tạ trong tiếng Trung và cách phát âm đa tạ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đa tạ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đa tạ tiếng Trung đa tạ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đa tạ tiếng Trung 多谢 《客套话, 表示感谢。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
多谢 《客套话, 表示感谢。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đa tạ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • dao gọt ba cạnh tiếng Trung là gì?
  • hợp nhu cầu tiếng Trung là gì?
  • mạch tĩnh điện tiếng Trung là gì?
  • vỡ ối sớm tiếng Trung là gì?
  • liên hiệp quốc tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đa tạ trong tiếng Trung

多谢 《客套话, 表示感谢。》

Đây là cách dùng đa tạ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đa tạ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 多谢 《客套话, 表示感谢。》

Từ điển Việt Trung

  • lên men tiếng Trung là gì?
  • người đui tiếng Trung là gì?
  • mỏng dính tiếng Trung là gì?
  • cùng loại tiếng Trung là gì?
  • đồ tắm tiếng Trung là gì?
  • tiếp tế tiếng Trung là gì?
  • nhỏ yếu tiếng Trung là gì?
  • đưa bóng vào rổ tiếng Trung là gì?
  • tham ăn của đút lót tiếng Trung là gì?
  • bản cực tiếng Trung là gì?
  • tung hoành tiếng Trung là gì?
  • thiên vương tinh tiếng Trung là gì?
  • chuyển hoá từ tiếng Trung là gì?
  • đảo lớn tiếng Trung là gì?
  • đồng tài đồng sức tiếng Trung là gì?
  • dợn tiếng Trung là gì?
  • nếp nghĩ tiếng Trung là gì?
  • lâu tiếng Trung là gì?
  • trân tiếng Trung là gì?
  • kế nghiệp thầy tiếng Trung là gì?
  • thẻ du lịch tiếng Trung là gì?
  • gây tê tiếng Trung là gì?
  • lòng bàn chân tiếng Trung là gì?
  • xe cho thuê tiếng Trung là gì?
  • loài bò sát tiếng Trung là gì?
  • chính sách thoả hiệp cầu an tiếng Trung là gì?
  • lòng yêu nước tiếng Trung là gì?
  • to nhỏ lấy tất tiếng Trung là gì?
  • cầm hãm tiếng Trung là gì?
  • tắt ngòi tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đa Tạ Dịch Tiếng Trung