ĐA THỨC MONIC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐA THỨC MONIC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đa thức monicmonic polynomialđa thức monic

Ví dụ về việc sử dụng Đa thức monic trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do đó, một đa thức monic có dạng.Therefore, a monic polynomial has the form.Đa thức tối thiểu được định nghĩa là đa thức monic duy nhất sinh IT.The minimal polynomial is thus defined to be the monic polynomial which generates IT.Nhưng p( x, y) không phải là một đa thức monic trong R[ x][ y], do đó hệ số bậc cao nhất( nghĩa là hệ số của y2) là 2x- 1.But p(x, y) is not monic as an element in R[x][y], since then the highest degree coefficient(i.e., the y2 coefficient) is 2x- 1.Trong đó tổng số trên tất cả các ước số monic d của m hoặc tương đương trên tất cả các cặp( a b)o đa thức monic có sản phẩm là m.Where the sum extends over all monic divisors d of m, or equivalently over all pairs(a,b) of monic polynomials whose product is m.Trong đại số, đa thức monic là đa thức đơn biến trong đó hệ số dẫn đầu( hệ số khác không bậc nhất) bằng 1.In algebra, a monic polynomial is a single-variable polynomial(that is, a univariate polynomial) in which the leading coefficient(the nonzero coefficient of highest degree) is equal to 1.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthức ăn thừa thách thức rất lớn thức ăn vặt thức ăn rất ngon phương thức chính thức ăn rắn hình thức dài thức ăn xanh thức ăn rất tốt HơnSử dụng với động từthức uống phương thức thanh toán công thức nấu ăn thức ăn chăn nuôi tỉnh thứckhả năng nhận thứcăn thức ăn theo cách thứcmất ý thứchình thức thanh toán HơnSử dụng với danh từthức ăn kiến thứcnhận thứchình thứccông thứctri thứcgiao thứctâm thứcvô thứcnghi thứcHơnTrong đại số tuyến tính, đa thức cực tiểu μA của mộtma trận A trên một trường F là một đa thức monic P trên F với bậc thấp nhất sao cho P( A)= 0.In linear algebra, the minimal polynomial μA of an n×n matrix A over a field F is the monic polynomial P over F of least degree such that P(A)= 0.Trong đó sản phẩm chạy trên tất cả các đa thức không thể thay đổi monic P.Where the product runs over all monic irreducible polynomials P. Kết quả: 7, Thời gian: 0.0116

Từng chữ dịch

đangười xác địnhmostmanyđatính từmultimultipleđadanh từmajoritythứctính từthứcawakethứcdanh từofficialfoodwakemonictính từmonic đã thừa nhận vấn đềđã thức cả

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đa thức monic English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Monic đa Thức