ĐÃ TRỞ THÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÃ TRỞ THÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từđã trở thànhhave becomeđã trở thànhđã trở nênđang trở thànhsẽ trở thànhđang trở nênbecometrở thànhtrở nênhas becomeđã trở thànhđã trở nênđang trở thànhsẽ trở thànhđang trở nênbecametrở thànhtrở nênis becometrở thànhhas turned intođã trở thànhturned intobiến thànhtrở thànhchuyển thànhhóa thànhrẽ vàomadelàmkhiếnthực hiệntạo rađưa ratạohãykiếmbiếnmắchas grown intohad becomeđã trở thànhđã trở nênđang trở thànhsẽ trở thànhđang trở nênbecomestrở thànhtrở nênbecomingtrở thànhtrở nênis becomingtrở thànhwas becomingtrở thànhhas becameđã trở thànhđã trở nênđang trở thànhsẽ trở thànhđang trở nênhave turned intođã trở thànhare becomingtrở thànhhad turned intođã trở thànhhad grown intohas turn intođã trở thànhmakinglàmkhiếnthực hiệntạo rađưa ratạohãykiếmbiếnmắcmakeslàmkhiếnthực hiệntạo rađưa ratạohãykiếmbiếnmắcmakelàmkhiếnthực hiệntạo rađưa ratạohãykiếmbiếnmắchave grown intoturn intobiến thànhtrở thànhchuyển thànhhóa thànhrẽ vàoturns intobiến thànhtrở thànhchuyển thànhhóa thànhrẽ vào

Ví dụ về việc sử dụng Đã trở thành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Họ đã trở thành mục tiêu.They were becoming targets.Nhiều em học sinh khá đã trở thành học sinh giỏi.Many of you are become great students.Nó đã trở thành một lỗ đen.They turn into a black hole.Tôi dần nhận ra chúng tôi đã trở thành một phần của câu chuyện.I felt I became was a part of the story.Bitcoin đã trở thành nhiều thứ với nhiều người.It's become many things to many people. Mọi người cũng dịch đãtrởthànhhọđãtrởthànhôngđãtrởthànhcũngđãtrởthànhanhđãtrởthànhbạnđãtrởthànhBạn đang cố chấpnhận sự thật là bạn đã trở thành mẹ.Embrace the fact that you're turning into your mother.Và album đã trở thành hit.The album turns into a hit.Con đã trở thành kẻ xa lạ đối với anh chị em con.I am become a stranger unto my brethren,….Và hiện giờ nó đã trở thành tên của một quốc gia.We already know it's going to be a name of a Country.Anh đã trở thành cô, và cô đã trở thành anh.I am becoming You and You are becoming me.internetđãtrởthànhchúngđãtrởthànhmỹđãtrởthànhđãtrởthànhngườiMỗi con người sinh ra đã trở thành một phần của thế giới này.Another human being becoming part of this world.Illidan đã trở thành Demon Hunter( thợ săn quỷ) đầu tiên.Illidan had became the first demon hunter.Có một số người đã trở thành triệu phú trong vài ngày.We have seen people turn into millionaires in a matter of days.Đã trở thành một người mà ngay cả ta cũng không nhận ra được.”.He has turned into someone I don't even know.”.Nhìn xem, Adam đã trở thành một kẻ trong chúng ta.Behold, the man is become as one of us.Phân đoạn đã được thực hiện, đã trở thành 13 tập đầy đủ cho phần một.Segments were made, making 13 full episodes for season one.Thế giới đã trở thành một nơi nhỏ hơn,” cô ấy nói.The world is becoming a smaller place,” he says.Nó đã trở thành một trong những mặt hàng bán chạy nhất trên eBay.That makes it one of the most sold items on eBay.DotA quả thực đã trở thành một phần của lịch sử.Manson really HAS become a part of history.Nó đã trở thành xu hướng cho lĩnh vực vận chuyển chất lỏng.It is became the trend for liquid transportation field.Trong vòng 2 năm Doan đã trở thành SKU 1 trong bộ đau lưng.Within 2 years Doan's became 1 SKU in the back-pain set.Cậu đã trở thành nhân chứng cho việc mình giết người.".You're become a witness because you have been seen me kill someone.”.Giáo dục và nghiên cứu đã trở thành hoạt động thực tế.”.The education and research have turned into real-life activity.”.Giờ tôi đã trở thành Thần chết, kẻ phá hủy thế giới.".Now I am become death…"the destroyer of worlds.".Từ 1 pip spread đã trở thành 3 pip spread giành cho bạn.The 1-pip spread turns into a 3-pip spread for you.Teresa Scanlan đã trở thành Hoa Hậu trẻ tuổi nhất trong lịch sử nước Mỹ.Teresa Scanlan was become the youngest winner of Miss USA.Chúng tôi sau đó đã trở thành một quốc gia tốt hơn nhờ bài học này.It makes us a better person because of that lesson.Sau 5 năm, ông ta đã trở thành CEO với số lương bảy con số.After five years he became its CEO with a seven-figure salary.Giờ quán trọ này đã trở thành nơi mà họ có thể thực sự thư giãn.Now the inn had became a place where they could truly relax.Mùa hè năm 2009, nó đã trở thành một phương tiện truyền thông nóng hoành hành.By summer 2009, it had became a hot raging media.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 35954, Thời gian: 0.042

Xem thêm

nó đã trở thànhit has becomeit's becomeit turned intoit had becomehọ đã trở thànhthey have becomethey had becomethey would becomeông đã trở thànhhe becamehe was madecũng đã trở thànhhave also becomehas also becomehad also becomeanh đã trở thànhhe becamehe has becomehe had becomehe becomeshe turned intobạn đã trở thànhyou have becomeinternet đã trở thànhinternet has becomeweb has becomechúng đã trở thànhthey have becomethey had becomemỹ đã trở thànhthe united states has becomeamerica has becomeđã trở thành ngườiwho becamewho becomesđã trở thành rấthave become veryhave become sođã trở thành vuabecame kingfacebook đã trở thànhfacebook has becomehiện đã trở thànhhas now becomehave now becomehas already becomenga đã trở thànhrussia has becomerussia becameđã trở thành nơihas become a placetrường đã trở thànhschool has becomeđã trở thành luậtbecame lawbecomes lawmình đã trở thànhi have become

Từng chữ dịch

đãđộng từwasđãhave alreadytrởđộng từcomebecomegotrởtrạng từbacktrởdanh từresistancethànhdanh từcitywallthànhđộng từbecomebethànhtrạng từsuccessfully S

Từ đồng nghĩa của Đã trở thành

trở nên đã trờ thànhđã trở thành bạn bè

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đã trở thành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trở Nên Và Trở Thành