ĐÁ TUYẾT In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÁ TUYẾT " in English? đá tuyết
snow ice
băng tuyếtkem tuyếtđá tuyết
{-}
Style/topic:
There are two ways to build a snow fort.Hệ thống máy làm đá tuyết do các nhà khoa học Việt Nam chế tạo giúp tiết kiệm chi phí bảo quản hải sản đánh bắt xa bờ.
The snow ice making machine made by Vietnamese scientists to help save costs for preserving offshore fishing products.Nó có thể có các thành phần băng tuyết được pha trộn đúng hơn khi được pha trộn vàđóng băng, do đó các khối là nhiều hơn nữa dường như không có trầm tích trong các máy làm đá tuyết.
It could have the snow ice ingredients to be mixedmore properly while being blended and freezed, thus the blocks are much more unlikely to have sediments in the snow ice making machine.Họ ở khắp các ngọn núi,đường mòn, đá, tuyết, làm nổ tung những ngọn núi dốc đứng, làm một sự phân chia trên một dòng trên một thung lũng sâu.
They are all over the mountains,trails, rocks, snow, blasting down steep mountains, doing a split on a line over a deep valley.Sản phẩm mới này cho phép sản xuất và phân phối các sản phẩm sữa và nước trái cây trong bao bì giấy nhỏ ở nhiệt độ bình thường vàsau đó chuyển thành các sản phẩm đá tuyết tại các cửa hàng hoặc sử dụng tại nhà.
The new package allows dairy and juice drinks to be produced and distributed in small cartonpouches at room temperature, and subsequently turned into frozen products in shops or in a consumer's home.Combinations with other parts of speechUsage with verbstuyết rơi tuyết tan tuyết phủ phủ tuyếtlượng tuyết rơi dọn tuyếtxúc tuyếttai nạn trượt tuyếtphun tuyếtngày tuyết rơi MoreUsage with nounsbạch tuyếtcá tuyếtngười tuyếttuyết tùng cơn bão tuyếtquả cầu tuyếtbáo tuyếtbăng tuyếtkhu trượt tuyếttrận bão tuyếtMoreSự kết hợp của hồ piedmont,hẻm núi băng, đá, tuyết và băng làm cho công viên quốc gia trở nên hoàn hảo để đi bộ và cắm trại, leo núi và leo núi, trượt tuyết và trượt tuyết..
The combination of piedmont lakes,glacial canyons, rock, snow, and ice make the national park perfect for hiking and camping, climbing and mountaineering, skiing and snowboarding.Sau khi pha trộn các chất liệu băng tuyết tốt với các máy xay đá tuyết, cửa hàng trong một container và đưa vào máy băng tuyết cho sáu đến tám giờ, và bạn sẽ có blcoks băng tuyết có hương vị.
After blending the snow ice material well with the snow ice blender, store within a container and put in snow ice machine for six to eight hours, and you will have the flavored snow ice blcoks.Để loại bỏ đá và tuyết.
For ice and snow removal.SIP: Tuyết bột đá.
SIP: Snow Ice Powder.Trong các quy trình được sử dụng nước lạnh, đá và tuyết.
During the treatments- cold water, ice and snow are used.Chủ đề năm nay là Ngọc trai trên Vương miện Đá và Tuyết.
This year's theme is“Pearl on the Crown of Ice& Snow..Điều này giúp ngăn ngừa đá và tuyết tích tụ giữa kẻ chân.
This will help prevent ice and snow balling up between footpads.Một lễ hội trưng bày các tác phẩm điêu khắc đá và tuyết tinh tế nhất trên thế giới.
A festival exhibiting the most exquisite ice and snow sculptures in the world.Perez chú ý thấy thung lũng có một suối nước tự nhiên, vây quanh bởi hai đỉnh đá và tuyết bạc.
Perez noticed that the valley had what appeared to be a natural fountain surrounded by two peaks of rock and silver snow..Nhưng hoàng tử nhỏ, sau khi đi rất lâu qua cát, đá và tuyết, cuối cùng cũng tìm thấy một con đường.
But it happened that after walking for a long time through sand, and rocks, and snow, the little prince at last came upon a road.Nhưng hoàng tử nhỏ, sau khi đi rất lâu qua cát, đá và tuyết, cuối cùng cũng tìm thấy một con đường.
But it happened that the little prince, having for a long time walked through the sands, the rocks and the snows, at length discovered a road.Nissan cho biết sơn đã" đáp ứng tốt" với nhiềuđiều kiện thời tiết, bao gồm sương giá, mưa, mưa đá và tuyết.
Nissan have said that they are encouraged by the functionality of the paint,as it has“responded well” to harsh weather conditions including flooded roads, snow, sleet and rain.Hắn nhẹ nhàng đá lớp tuyết đã bắt đầu tích tụ trên thủy tinh và Kamijou cúi người xuống giống như thể vặn phần thân trên của mình.
He lightly kicked the snow that was already beginning to accumulate on the glass and Kamijou crouched down as if twisting his upper body around.Tháng 2 đánh dấu Lễ hội Tuyết Sapporo hàng năm, có những tác phẩm điêu khắc đá và tuyết.
February marks the annual Sapporo Snow Festival, featuring huge ice and snow sculptures.Display more examples
Results: 613, Time: 0.2159 ![]()
đã luyện tập rất nhiềuđã lừa anh

Vietnamese-English
đá tuyết Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đá tuyết in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đánounstonerockicekickđáadjectiverockytuyếtnounsnowcodsnowfalltuyếtadjectivesnowytuyếtadverbtuyetTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đá Tuyết Là Gì
-
Tác Dụng Hữu ích Của đá Tuyết Trong đời Sống Hàng Ngày
-
Từ điển Việt Anh "đá Tuyết" - Là Gì? - Vtudien
-
ĐÁ TUYẾT SƠN - Hà Thiên Bảo
-
Đá Tuyết Sơn -Sản Phẩm Không Thể Thiếu Khi Trang Trí Hòn Non Bộ
-
Đá Tuyết Sơn - PHU CUONG LANDSCAPE
-
Top 14 đá Tuyết Là Gì
-
Đá Tuyết Sơn Là Gì? Ứng Dụng Và địa Chỉ Cung Cấp Chất Lượng Nhất ...
-
Đá Tuyết Sơn – Giá Bán Bao Nhiêu Mua ở đâu - Tiến Thịnh Garden
-
Mưa Tuyết Là Gì? So Sánh Mưa Đá, Mưa Băng Và Tác Động Của Nó
-
Sự Khác Biệt Giữa Tuyết Và Băng - Strephonsays
-
Kem Tuyết đá Bào | Thế Giới Cà Phê - .vn
-
Nhà Khoa Học Việt Tạo Thiết Bị Biến Nước Biển Thành đá Tuyết
-
Cách Làm đá Chanh Tuyết Mát Lạnh Sảng Khoái - Điện Máy XANH