Dạ ưng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- dạ ưng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
dạ ưng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dạ ưng trong tiếng Trung và cách phát âm dạ ưng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dạ ưng tiếng Trung nghĩa là gì.
dạ ưng (phát âm có thể chưa chuẩn)
夜鹰 《鸟, 头部扁平, 嘴扁平呈三角形, 边缘有很多刚毛, 羽毛灰褐色, 多暗色小斑点。昼伏夜出。捕食昆虫。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 夜鹰 《鸟, 头部扁平, 嘴扁平呈三角形, 边缘有很多刚毛, 羽毛灰褐色, 多暗色小斑点。昼伏夜出。捕食昆虫。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ dạ ưng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- con quay tiếng Trung là gì?
- phương trình vô nghiệm tiếng Trung là gì?
- diêm thuế tiếng Trung là gì?
- kẻ bất lực tiếng Trung là gì?
- viết lông tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dạ ưng trong tiếng Trung
夜鹰 《鸟, 头部扁平, 嘴扁平呈三角形, 边缘有很多刚毛, 羽毛灰褐色, 多暗色小斑点。昼伏夜出。捕食昆虫。》
Đây là cách dùng dạ ưng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dạ ưng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 夜鹰 《鸟, 头部扁平, 嘴扁平呈三角形, 边缘有很多刚毛, 羽毛灰褐色, 多暗色小斑点。昼伏夜出。捕食昆虫。》Từ điển Việt Trung
- thánh đản tiếng Trung là gì?
- bận về việc... tiếng Trung là gì?
- âm mưu tiếng Trung là gì?
- lửa dịu tiếng Trung là gì?
- hình tượng không có thật tiếng Trung là gì?
- quà gặp mặt tiếng Trung là gì?
- hô tiếng Trung là gì?
- ki lô gam tiếng Trung là gì?
- dao cắt tiếng Trung là gì?
- máy mài nam châm tiếng Trung là gì?
- bình trà tiếng Trung là gì?
- vẽ hổ thành chó tiếng Trung là gì?
- hoả lò tiếng Trung là gì?
- thơ cổ động tiếng Trung là gì?
- hàng thông thường tiếng Trung là gì?
- dựng ngược tiếng Trung là gì?
- bó lại tiếng Trung là gì?
- kem làm ẩm tiếng Trung là gì?
- cây dẻ đá tiếng Trung là gì?
- tiếp xúc tiếng Trung là gì?
- dự tiếng Trung là gì?
- kịch truyền thanh tiếng Trung là gì?
- dân tộc Bố Lãng tiếng Trung là gì?
- chân bắt chéo tiếng Trung là gì?
- che hình giấu bóng tiếng Trung là gì?
- mất tiếng tiếng Trung là gì?
- chăm sóc cha mẹ tiếng Trung là gì?
- vừa đôi phải lứa tiếng Trung là gì?
- Ác ti ni tiếng Trung là gì?
- cấp lượng tồn kho tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Dạ ưng Là Gì
-
Dạ ưng Tiếng Đài Loan Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "dạ ưng" - Là Gì?
-
Họ Ưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Diều Hâu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chim ưng - Thông Tin, đặc điểm Và Môi Trường Sống - Eva
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Về Các Loài Chim Lạ
-
Zata - Chi Tiết Tướng | Garena Liên Quân Mobile
-
Hoàng Tử Dạ Ưng - Zata Chính Thức Xuất Hiện Trong Thế Giới Liên ...
-
Họ Ưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ung Thư Dạ Dày: Dấu Hiệu Nhận Biết, Nguyên Nhân Và Cách điều Trị
-
Sự Thật Về Ung Thư Dạ Dày | Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị
-
NHỮNG ĐIỀU BẠN CẦN BIẾT VỀ UNG THƯ DẠ DÀY - Bệnh Viện K
-
Dấu Hiệu Sớm Cảnh Báo Ung Thư đại Tràng - Bệnh Viện K
-
Đại Bàng Tạo Ra âm Thanh Gì?