ĐẶC BIỆT NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐẶC BIỆT NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từTính từđặc biệt nhấtmost specialđặc biệt nhấtmost distinctiveđặc biệt nhấtđặc trưng nhấtnổi bật nhấtkhác biệt nhấtđộc đáo nhấtmost exceptionalđặc biệt nhấtmost extraordinaryphi thường nhấtđặc biệt nhấtlạ thường nhấtkhác thường nhấttuyệt vời nhấtbất thường nhấtlạ lùng nhấtmost especiallynhất làđặc biệt nhất lànhấtđặc biệt là hầu hếtnhiều nhấtmost particularlyđặc biệt nhấtnhất làespeciallyđặc biệt lànhất lànhấtmost peculiarđặc biệt nhấtkỳ lạ nhấtkỳ dị nhấtmost particularđặc biệt nhấtuniqueđộc đáoduy nhấtđộc nhấtđặc biệtriêng biệtmost remarkablethe most exclusivemost specificallybest specialmost specific

Ví dụ về việc sử dụng Đặc biệt nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh đặc biệt nhất mà.You are most special.Một đám cưới đặc biệt nhất!It is the most special wedding!Anh đặc biệt nhất mà.You are the most special.Brasilia, thủ đô đặc biệt nhất thế giới.Brasilia is the most special capital in the world.Đặc biệt nhất Ông Anh Mặt Trời.Especially Sir Brother Sun.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthứ nhấtđỉnh cao nhấtlần thứ nhấtphong cách nhấtgiải hạng nhấtnăng suất nhấtcảm xúc nhấtđảo thứ nhấtthương mại nhấtngày thứ nhấtHơnVào thời gian đặc biệt nhất trong năm.At this most special time of year.Đặc biệt nhất khi nó có vẻ sai!Especially when it seems wrong!Bạn muốn thể hiện tình cảm theo cách đặc biệt nhất?Do you want to express your feelings in a unique manner?Đặc biệt nhất khi nó có vẻ sai!Especially when it's the wrong one!Danh hiệu vô địch thứ ba của tôi nhưng lần này đặc biệt nhất.My 3rd league but this one is the most special.Điều gì đặc biệt nhất trong khách sạn này?What's the most special thing at your hotel?Chúng ta đều ở tronggt; tim ngài, theo một cách đặc biệt nhất.We were inside his heart, in the most extraordinary way.Đặc biệt nhất bấy giờ là phương pháp của ông.Most remarkable for the time was his method.Những khoảnh khắc đặc biệt nhất được đặt ra cáp truyền hình.The most peculiar moment is laying out the TV cable.Đặc biệt nhất là nhân" trứng muối" ở giữa.It was good, especially the sauce in the middle.Paul Sorse là một người đặc biệt nhất mà tôi đã từng gặp.Paul Sorse was one of the most remarkable men I have ever met.Đặc biệt nhất đó chính là những khu miệt vườn.Particularly important in this respect, are gardens.Đây là phần tốt nhất và đặc biệt nhất của mối quan hệ.This is the best and most peculiar portion of the relationship.Và đặc biệt nhất là sự có mặt của Dương Mịch.Most notably, however, is the presence of The Gouster.Tôi kết hôn với người đàn ông đặc biệt nhất đời mình được 26 năm nay.I have been married to the most extraordinary man for 26 years.Đâu là điều đặc biệt nhất trong cách Ngài yêu thương chúng ta?What was unique in the way he loved us?Las Vegas rựcrỡ ánh sáng quanh năm, đặc biệt nhất vào đêm giao thừa.Avoid Las Vegas during holidays, especially around New Year's Eve.Đặc biệt nhất, bà là thành viên cuối cùng của dòng họ Nhà Valois.Notably, she was the last surviving member of the House of Valois.Đây là một hành trình tuyệt vời xuyên qua sinh vật đặc biệt nhất Trái Đất.This is a fantastic voyage through the most extraordinary organism on Earth.Và đặc biệt nhất là khoảng sân vườn vừa rộng vừa đẹp bao quanh ngôi nhà.And especially the garden is just wide beautiful surrounding the house.Thoát khỏi bản ngã của bạn và đầuhàng trước tầm nhìn của tâm hồn bạn là cánh cửa để sống một cuộc sống đặc biệt nhất.Getting out of your ego andsurrendering to the vision of your soul is the doorway to living a most exceptional life.Mốc đặc biệt nhất của Antalya là Yivli Minare( rãnh tháp) được xây dựng bởi các Seljuk Sultan Alaeddin Kykubad( 1219- 1236).Antalya's most distinctive landmark is the Yivli Minare(fluted minaret) built by the Seljuk sultan Alaeddin Keykubad(1219-36).Ngày qua ngày trong hashtag ALLMexicoTrip và Viajaporlibre,chúng tôi sẽ cho bạn biết những nơi đặc biệt nhất ở góc này của Mexico.Day by day in the hashtag AllMexicoTrip andViajaporlibre we will tell you the most special places in this corner of Mexico.Transfagarasan là một trong những con đường đặc biệt nhất của Romania ở Southern Carpathians, giữa thành phố Sibiu và Pitesti.The Transfagarasan is one of Romania's most exceptional roads, and it can be found in the Southern Carpathians, between the cities of Sibiu and Pitesti.Tuy nhiên, nhãn dán giá cao hơn là hợp lý thông qua bên ngoài nổi bật của CX- 3,được cho là đặc biệt nhất trong lớp học của nó.However, the higher sticker price is justified through the CX-3's striking exterior,which is arguably the most distinctive in its class.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 844, Thời gian: 0.0543

Xem thêm

đặc biệt nhất làmost especiallymost notablymost particularlyđặc biệt duy nhấtonly specialđặc biệt và duy nhấtspecial and unique

Từng chữ dịch

đặctính từspecialsolidspecificparticularthickbiệtdanh từdifferencebiệttính từdistinctspecialuniqueparticularnhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleast S

Từ đồng nghĩa của Đặc biệt nhất

nhất là đặc biệt là đặc biệt nhấn mạnhđặc biệt nhất là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đặc biệt nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đặc Biệt Nhất Tiếng Anh Là Gì