đặc Cách - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ʔk˨˩ kajk˧˥ɗa̰k˨˨ ka̰t˩˧ɗak˨˩˨ kat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗak˨˨ kajk˩˩ɗa̰k˨˨ kajk˩˩ɗa̰k˨˨ ka̰jk˩˧

Tính từ

[sửa]

đặc cách

  1. Chỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn. Xin đặc cách miễn học phí. Nó được đặc cách, không phải đóng học phí.

Động từ

[sửa]

đặc cách

  1. Làm cho ai đó đặc biệt, khác biệt.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đặc_cách&oldid=2324395” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đặc cách 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đặc Cách Là Gì