đặc Công Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đặc công
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đặc công tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đặc công trong tiếng Trung và cách phát âm đặc công tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đặc công tiếng Trung nghĩa là gì.
đặc công (phát âm có thể chưa chuẩn)
爆破手 《使用爆炸药包的土兵。》别动队 (phát âm có thể chưa chuẩn) 爆破手 《使用爆炸药包的土兵。》别动队 《旧时指离开主力单独执行特殊任务的部队, 现在多指武装特务组织。》特工 《特务工作。》nhân viên đặc công; người đặc công. 特工人员。特工 《从事特务工作的人。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đặc công hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- sông Mississippi tiếng Trung là gì?
- hợp nhau tiếng Trung là gì?
- nhẵn tiếng Trung là gì?
- cố đạo tiếng Trung là gì?
- cáo biển tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đặc công trong tiếng Trung
爆破手 《使用爆炸药包的土兵。》别动队 《旧时指离开主力单独执行特殊任务的部队, 现在多指武装特务组织。》特工 《特务工作。》nhân viên đặc công; người đặc công. 特工人员。特工 《从事特务工作的人。》
Đây là cách dùng đặc công tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đặc công tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 爆破手 《使用爆炸药包的土兵。》别动队 《旧时指离开主力单独执行特殊任务的部队, 现在多指武装特务组织。》特工 《特务工作。》nhân viên đặc công; người đặc công. 特工人员。特工 《从事特务工作的人。》Từ điển Việt Trung
- nhà tiêu máy tiếng Trung là gì?
- phí đi đường tiếng Trung là gì?
- vàng thoi tiếng Trung là gì?
- giấy nhám tiếng Trung là gì?
- ngựa xe như nước áo quần như nêm tiếng Trung là gì?
- người không có hộ khẩu tiếng Trung là gì?
- nhớ việc xưa tiếng Trung là gì?
- viết thay người khác tiếng Trung là gì?
- cống thoát lũ tiếng Trung là gì?
- chổng bốn vó tiếng Trung là gì?
- đáng trách tiếng Trung là gì?
- gửi lời tiếng Trung là gì?
- bãi đá bóng tiếng Trung là gì?
- tê giác một sừng lớn tiếng Trung là gì?
- năm tiếng Trung là gì?
- no tiếng Trung là gì?
- nên tiếng Trung là gì?
- đổ oan tiếng Trung là gì?
- họ Hoè tiếng Trung là gì?
- đường dây hợp dụng tiếng Trung là gì?
- ngại rầy rà tiếng Trung là gì?
- toshiba tiếng Trung là gì?
- bè cánh tiếng Trung là gì?
- áp dụng một cách máy móc tiếng Trung là gì?
- ngôi vua tiếng Trung là gì?
- tân tinh tiếng Trung là gì?
- tiền bạc tiếng Trung là gì?
- trái luật tiếng Trung là gì?
- ngủ say mộng đẹp tiếng Trung là gì?
- xinh đẹp nho nhã tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đặc Công Nghĩa Là Gì
-
Đặc Công Tức Là Công Tác đặc Biệt, Là Vinh Dự đặc ... - Báo Quân Khu 4
-
Binh Chủng Đặc Công, Quân đội Nhân Dân Việt Nam - Wikipedia
-
Đặc Công
-
Từ điển Tiếng Việt "đặc Công" - Là Gì? - Vtudien
-
Đặc Công Tức Là Công Tác đặc Biệt, Là Vinh Dự đặc Biệt, Cần Phải Có Cố ...
-
Từ Điển - Từ đặc Công Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đặc Công Nghĩa Là Gì?
-
Top 14 đặc Công Nghĩa Là Gì
-
ĐẶC CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vai Trò Của Lực Lượng đặc Biệt Tinh Nhuệ Trong Tổng ... - Bộ Quốc Phòng
-
Bộ đội đặc Công Khổ Luyện - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Bài 3: “Lõi Sức Mạnh” Của Bộ đội đặc Công (Tiếp Theo Và Hết)
-
Khắc Ghi Lời Bác, Bộ đội Đặc Công Quyết Tâm Hoàn Thành Xuất Sắc ...
-
Nghĩa Của Từ đặc Công Bằng Tiếng Anh