đắc Cử Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Thông tin thuật ngữ đắc cử tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đắc cử (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đắc cử | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đắc cử tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đắc cử trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đắc cử tiếng Nhật nghĩa là gì.
- えらばれた - 「選ばれた」 * v - とうせんする - 「当選する」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đắc cử" trong tiếng Nhật
- - Ông ta thể hiện là người có khả năng thắng cử nhất:彼は当選するという意気込みを、これまで以上に強く表明した。
- - trúng cử sau khi giành được đại đa số cử tri ủng hộ:投票総数の過半数を得て当選する
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đắc cử trong tiếng Nhật
- えらばれた - 「選ばれた」 * v - とうせんする - 「当選する」Ví dụ cách sử dụng từ "đắc cử" trong tiếng Nhật- Ông ta thể hiện là người có khả năng thắng cử nhất:彼は当選するという意気込みを、これまで以上に強く表明した。, - trúng cử sau khi giành được đại đa số cử tri ủng hộ:投票総数の過半数を得て当選する,
Đây là cách dùng đắc cử tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đắc cử trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đắc cử
- hội đồng hoàng gia tiếng Nhật là gì?
- nỗ lực lớn tiếng Nhật là gì?
- máy làm khô tiếng Nhật là gì?
- nấu ngập mỡ tiếng Nhật là gì?
- nghẹt đờm tiếng Nhật là gì?
- phấn son tiếng Nhật là gì?
- mắt nổi mụn lẹo tiếng Nhật là gì?
- Cơ quan Giải quyết Tranh chấp tiếng Nhật là gì?
- dậu tiếng Nhật là gì?
- mất lịch sự tiếng Nhật là gì?
- vận hành ngược tiếng Nhật là gì?
- giá xuất khẩu tiếng Nhật là gì?
- phiền muộn tiếng Nhật là gì?
- một mảnh tiếng Nhật là gì?
- lo phiền tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đắc Cử Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đắc Cử" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đắc Cử - Từ điển Việt
-
Đắc Cử Nghĩa Là Gì?
-
Đắc Cử Là Gì, Nghĩa Của Từ Đắc Cử | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ đắc Cử Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐẮC CỬ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đắc Cử Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đắc Cử Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đắc Cử Là Gì
-
Tái đắc Cử - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Dau Cam Danh Con Gi
-
Quan áo Thể Thao
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đắc Cử' Trong Từ điển Lạc Việt
đắc cử (phát âm có thể chưa chuẩn)