• đặc điểm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
character, characteristic, trait là các bản dịch hàng đầu của "đặc điểm" thành Tiếng Anh.
đặc điểm noun + Thêm bản dịch Thêm đặc điểmTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
character
nounChúng tôi đặt tên cho từng con chiên theo đặc điểm và tính của mỗi con.
We gave a name to every sheep, according to differences in their appearance or character traits.
GlosbeMT_RnD -
characteristic
nounThay vào đó, những đội thật sự thành công có ba đặc điểm.
Instead, they had three characteristics, the really successful teams.
GlosbeMT_RnD -
trait
nounan identifying characteristic, habit or trend
Phát thanh viên thường dân thường có những đặc điểm cá nhân.
Civilian broadcasters have a certain, you know, personality trait.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- particularity
- feature
- particular trait
- specific
- detail
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đặc điểm " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đặc điểm" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Từ đặc điểm Tiếng Anh Là Gì
-
ĐẶC ĐIỂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐẶC ĐIỂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'đặc điểm' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"đặc điểm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đặc điểm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đặc Tính Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Điểm Chung Tiếng Anh Là Gì, Tìm Điểm Chung Có Ý Nghĩa Gì
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tính Từ Trong Tiếng Anh: Phân Loại, Vị Trí, Dấu Hiệu Nhận Biết
-
Giới Từ Trong Các Cấu Trúc đặc Biệt - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
-
Đặc điểm Loại Hình Của Tiếng Việt - Luật Hoàng Phi
-
Tính Từ Là Gì? Sau Tính Từ Là Gì? Vị Trí Của Tính Từ Trong Câu?