ĐẶC TẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐẶC TẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từđặc tảspecificationđặc điểm kỹ thuậtđặc tảthông số kỹ thuậtđặc điểmkỹ thuậtthông sốđặc tả kỹ thuậtchi tiết kỹ thuậtspecthông sốthông số kỹ thuậtkỹ thuậtcharacterizedđặc trưngmô tảmô tả đặc trưngmô tả đặc điểmlà đặc điểmspecificationsđặc điểm kỹ thuậtđặc tảthông số kỹ thuậtđặc điểmkỹ thuậtthông sốđặc tả kỹ thuậtchi tiết kỹ thuậtspecsthông sốthông số kỹ thuậtkỹ thuật

Ví dụ về việc sử dụng Đặc tả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trường hợp này được đặc tả là.This case was characterized by.Một đặc tả: Chỉ định nơi làm việc của máy ảo Java.It is: A specification where working of Java Virtual Machine is specified.Nếu đó là một tòa nhà đặc tả, có thể bạn chỉ cần một mái nhà cơ bản.If it's a spec building, maybe you only need a basic roof.Đặc tả này quy định những gì hệ thống phải làm và những gì không.This specification prescribes what the system has to do and what not.Nhiều gói có thể đượcxây dựng từ một file RPM đặc tả duy nhất, nếu muốn.Multiple packages can be built from a single RPM spec file, if desired.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbệnh tảbộ phim miêu tảthuật ngữ mô tảvăn bản mô tảcông ty mô tảbộ phim mô tảcuốn sách mô tảkinh thánh mô tảtài liệu mô tảbáo cáo mô tảHơnSử dụng với danh từmiêu tảchính tảcánh tảđặc tảmô tả trong phần bệnh dịch tảvideo mô tảmô tả trang thiên tảđảng cánh tảHơnĐặc tả là sự phân kỳ của hai hoặc nhiều dòng từ một tổ tiên chung.Speciation is the divergence of two or more lineages from a common ancestor.Tốc độ inthường được liệt kê trên các tờ đặc tả là“ ppm” cho các trang mỗi phút.Print speed is often listed on spec sheets as"ppm" for pages per minute.Chọn để nhập mọi đặc tả nhập hoặc xuất đã lưu có trong cơ sở dữ liệu nguồn.Select to import any saved import or export specifications that exist in the source database.Kể từ đó, OpenGL đôi khi được mở rộng bằng cách phát hành phiên bản đặc tả mới.Since then,OpenGL has occasionally been extended by releasing a new version of the specification.Tầng vật lý định nghĩa tất cả các đặc tả về điện và vật lý cho các thiết bị.The physical layer defines all the electrical and physical specifications for devices.Đây là một đặc tả cung cấp một môi trường thời gian chạy trong đó mã byte Java có thể được thực thi.It is a specification that provides run-time environment in which java byte code can be executed.Europay, MasterCard và Visa đã tạo ra“ Đặc tả Thẻ mạch tích hợp cho hệ thống trả tiền”.Europay, MasterCard and Visa have created their"Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems".Trên thực tế, chúng tôi không phải lànhững người Tin lành" cực hữu" như đặc tả bởi tác giả bài xã luận”, thư viết.We are, in fact, not‘far-right' evangelicals as characterized by the author,” they wrote.Vài đặc tả IMS đã trở thành tiêu chuẩn de facto toàn cầu cho việc phân phối các sản phẩm và dịch vụ học tập.Several IMS specifications have become worldwide de facto standards for delivering learning products and services.Đó là vì Khoa học và Quản lý Môi Trường được đặc tả là ngành giải quyết vấn đề với trọng tâm là tương lai.Environmental Science and Management is characterised by being a problem solving discipline with a future focus.ECMAScript là đặc tả được định nghĩa trong ECMA- 262 nhằm mục đích tạo ra tiêu chuẩn cho ngôn ngữ Script nói chung.ECMAScript is a specification which is defined in ECMA-262 for creating general purpose scripting language.Functional testing: Kiểm thử dựa trên phân tích đặc tả về chức năng của thành phần hoặc hệ thống.Functional testing Testing based on an analysis of the specification of the functionality of a component or system.Trong ví dụ của tôi, tôi đọc, theo nghĩa đen, mọi bài blog,bài viết trên Stack Overflow và đặc tả trên mạng về closure.In my example, I read literally every blog post,Stack Overflow post, and spec on the internet about closures.Sự khác biệt hiệu năng giữa đặc tả thành phần ISO/ IEC và TIA cho tham số truyền NEXT.The most important point is a performance difference between ISO/IEC and EIA/TIA component specifications for the NEXT transmission parameter.Ví dụ: bạn có thể thay đổi một số từ trong tiêu đề sản phẩm hoặccập nhật dữ liệu của mình để đáp ứng đặc tả dữ liệu sản phẩm.For example, you may alter certain words in your product title orupdate your data to meet product data specifications.OCL là ngôn ngữ đặc tả sử dụng logic đơn giản để đặc tả các đặc tính của hệ thống.Object constraint language(OCL) is a specification language that uses simple logic for specifying the properties of a system.Như chúng ta có thể thấy từ lần kiểm tra đầu tiên này, Internet Explorer 10 cung cấp hỗtrợ nhiều hơn cho tiêu chuẩn và đặc tả HTML5.As we can see from this first test, Internet Explorer 10 providesa lot more support for the HTML5 standard and specifications.Đối với mặt hàng MTXT,Google Shopping chỉ so sánh đặc tả đơn giản như độ phân giải màn hình hay nhãn hiệu bộ xử lý.In the case of laptops,Google Shopping sticks to comparing simple specifications such as the screen resolution or the brand of processor.Bây giờ, trong tệp đặc tả này, chúng tôi đang chơi với một trang web JS góc cạnh để bạn có thể thấy chính xác Protractor có khả năng gì.Now, in this spec file, we are playing with an angular JS website so that you can see what exactly Protractor is capable of.Quy ước OSP cho phépcộng đồng nguồn mở thực hành các đặc tả tiêu chuẩn mà không phải trả bản quyền cho Microsoft hoặc ký cam kết bản quyền.This OSP enables theopen source community to implement these standard specifications without having to pay any royalties to Microsoft or sign a license agreement.Đặc tả giao tiếp lập trình ứng dụng mở Danh sách giao tiếp lập trình ứng dụng mở Application enablement Hệ thống mở( máy tính) Mashup( ứng dụng web lai) Webhook.OpenAPI Specification List of open APIs Application enablement Open system(computing) Mashup(web application hybrid) Webhook.Tháng 11/ 2007,USB Implementers Forum công bố đặc tả USB 3.0 và Intel đã chính thức ra mắt công nghệ này tại CES 2009.In November 2007,the USB Implementers forum announced the USB 3.0 specifications, and Intel officially demonstrated the technology at CES 2009.FT không cung cấp bất kỳ đặc tả chi tiết nào cho MTB này, nhưng nói rằng, thiết bị sẽ hỗ trợ Flash video- một tính năng iPad thiếu.The Times doesn't provide any detailed specs for the tablet, but does say it would support Flash video--another feature the iPad lacks.Xin vui lòng cho chúng tôi biết đặc tả của màn hình dây bạn cần, và chúng tôi sẽ giúp bạn để xử lý các sản phẩm chất lượng cao.Please tell us the specification of the wire screen you need, and we will help you to process the high quality products.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0225

Xem thêm

đặc tả kỹ thuậtspecificationspecificationsđặc tả nàythis specificationmô tả và đặc điểmdescription and characteristicsmô tả đặc điểmcharacterizedcharacterizationcharacterizecharacterizingmô tả đặc trưngcharacterizedcharacterizemô tả các đặc điểmdescribe the characteristicsđặc tả yêu cầurequirement specification

Từng chữ dịch

đặctính từspecialsolidspecificparticularthicktảđộng từdescribedlefttảdanh từcholeradescriptionta S

Từ đồng nghĩa của Đặc tả

thông số kỹ thuật thông số kỹ thuật đặc điểm kỹ thuật spec đặc điểm đặc trưng specification mô tả đặc sứ mỹđặc tả kỹ thuật

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đặc tả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đặc Tả Nghĩa Là Gì