ĐẶC TÍNH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐẶC TÍNH " in English? SVerbNounđặc tính
feature
tính năngcóđặc điểmđặc tínhđặc trưngphimcharacteristic
đặc trưngđặc điểmđặc tínhcharacter
nhân vậttính cáchký tựđặc tínhnhân cáchkí tựchữproperty
tài sảnbất động sảnthuộc tínhsở hữuđặc tínhtính chấtsở hữu tài sảnBĐScharacterization
đặc tínhđặc điểmmô tảđặc trưngtính cáchmô tả đặc tínhnhân vậtmô tả đặc điểmethos
đặc tínhđạo đứcđặc điểmtinh thầnđặc nétđặc trưngtrait
đặc điểmtính trạngđặc tínhtính cáchnétcharacterisation
đặc tínhđặc điểmmô tảtính cáchattribute
thuộc tínhgánquyđặc tínhproperties
tài sảnbất động sảnthuộc tínhsở hữuđặc tínhtính chấtsở hữu tài sảnBĐScharacteristics
đặc trưngđặc điểmđặc tínhtraits
đặc điểmtính trạngđặc tínhtính cáchnétattributes
thuộc tínhgánquyđặc tínhfeatures
tính năngcóđặc điểmđặc tínhđặc trưngphimcharacters
nhân vậttính cáchký tựđặc tínhnhân cáchkí tựchữ
{-}
Style/topic:
Characteristices of the coil.Tôi biết đặc tính của HLV này.
I know the meanig of this wiord.Đặc tính của một cái gì đó.
The distinctive nature of something.Một số đặc tính của túi.
Some of the features of the bag.Với đặc tính của nhiệt độ không đổi.
With charcteristics of constant temperature.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesmáy tính lớn cấp tính nặng máy tính mini máy tính chính đặc tính chính cấp tính khác độc tính rất thấp MoreUsage with verbstính phí tính linh hoạt bảng tínhtính minh bạch tính hiệu quả mạn tínhhôn nhân đồng tínhtính năng chính tính khả dụng sức mạnh tính toán MoreUsage with nounsmáy tínhgiới tínhmáy tính bảng tính cách danh tínhmãn tínhđặc tínhtính chất thuộc tínhđồng tínhMoreĐây là những đặc tính của Định Jhana.
These are the features of Jhana.Những đặc tính này cũng đang có trong ta.".
These characters are in me.".Đây là một phần đặc tính của phương pháp này.
That's a particular feature of this method.Đặc tính nổi bật cho vải polyester.
Featured Characteristics for polyester fabric.Keo" Bustilat": đặc tính kỹ thuật và ứng dụng.
Primer"Optimist": distinctive features and application.Đặc tính của một nhà báo giỏi.”.
Those are the characteristics of a good journalist.".Trung Hoa có hai đặc tính cho từ ngữ" cơn khủng hoảng".
The Chinese have two characters for the word"crisis".Đặc tính của cô ta không có những điều này.
This particular character has none of that.Tiêu chuẩn hoặc gia cố hoặc đặc tính 3 phong cách cho sự lựa chọn.
Standard or reinforced or specility 3 styles for choice.Đặc tính thấy được nào cần tồn giữ?
What Characteristic Features are Needed to be Alive?Tài liệu này mô tả đặc tính của các trường Công giáo.
This partnership celebrates the distinctive nature of Catholic schools.Đặc tính của từng dân tộc trong Đế Chế.
The benison of each nation in the Empire.Máy dệt thoi không khí có đặc tính cao và năng suất cao.
Air jet weaving looms have the features of high speed and high yield.Ngày nay, đặc tính quan trọng này đã biến mất.
Today, this important trait has disappeared.Bà làm việc trong glycobiology, chuyên về đặc tính của proteoglycan.
She works in glycobiology, specialising in the characterisation of proteoglycans.Những đặc tính này phải qua.
That these characters must go through.Đặc tính công việc cũng khá nguy hiểm.
The very nature of the work is dangerous enough.Máu này chứa một đặc tính dị ngăn hoàn toàn quá trình đông máu.
This blood contains a unique property that prevents coagulation completely.Đặc tính đó khiến nó trở nên hiện đại, không ngột ngạt?
The feature that makes it modern, not stuffy?Kết quả đặc tính sản phẩm gắn liền với nơi xuất xứ.
Special characteristics of the product associated with place of origin.Đặc tính này được chứng minh là hữu ích trong những tình huống khẩn cấp.
This particular feature has been proven helpful in emergency situations.Một đặc tính hiếm có mà chỉ một số rất ít Servant sở hữu.
A rare special trait that only a small group of Servants possess.Đặc tính Holy có thể xuyên phá phòng ngự tuyệt đối của Covenant King Uriel.
Holy attribute can pass through Covenant King Uriel's Absolute Defense.Đặc tính bị ảnh hưởng bao gồm cả đặc điểm định tính và định lượng.
Characters affected include both qualitative and quantitative traits.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0474 ![]()
![]()
đặc thù khác nhau và các mẫu trong động thái giáđặc tính chính

Vietnamese-English
đặc tính Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đặc tính in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
có các đặc tínhhas the characteristicshas propertieshave the characteristicshave propertiestính đặc thùpeculiarityspecificitythe particularitypeculiaritiesđặc tính chống viêmanti-inflammatory propertiesđặc tính chữa bệnhhealing propertiescurative propertiestherapeutic propertiesnhững đặc tính nàythese propertiesthese traitsthat these charactersđặc tính kháng khuẩnantibacterial propertiesantimicrobial propertiesanti-bacterial propertiestính năng đặc trưngcharacteristic featuresignature featuređặc tính kỹ thuậttechnical characteristicstechnical featurestechnical propertiesengineering propertiestính đặc hiệuspecificityđặc tính vật lýphysical characteristicslà đặc tínhis characteristicis the propertyare characteristicđặc tính của nóits characteristicits characteristicsits propertiesits characterđặc tính cơ bảnbasic characteristicnó có đặc tínhit has the characteristicsit has propertiescác đặc tính nàythese propertiesthis characterizationđặc tính có lợibeneficial propertiesnhiều đặc tínhmany propertiesmany characteristicsmany traitsWord-for-word translation
đặcadjectivespecialsolidspecificparticularthicktínhnouncharactercalculationnaturesexpersonality SSynonyms for Đặc tính
thuộc tính tính năng tài sản bất động sản có ký tự sở hữu property nhân cách character feature attribute BĐSTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đặc Tính In English
-
ĐẶC TÍNH - Translation In English
-
đặc Tính In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến đặc Tính Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
đặc Tính In English
-
Results For đặc Tính Translation From Vietnamese To English
-
Tra Từ đặc Tính - Từ điển Anh Việt Anh (English | Dictionary)
-
đặc Tính Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Translation For "đặc Tính" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
Meaning Of 'đặc Tính' In Vietnamese - English
-
English Vietnamese Translation Of đặc Tính - Dictionary
-
Đặc Tính In English. Đặc Tính Meaning And Vietnamese To English ...
-
Characteristics | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Definition Of đặc Tính? - Vietnamese - English Dictionary
-
Đặc Tính: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...