Đại Biểu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːʔj˨˩ ɓiə̰w˧˩˧ | ɗa̰ːj˨˨ ɓiəw˧˩˨ | ɗaːj˨˩˨ ɓiəw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːj˨˨ ɓiəw˧˩ | ɗa̰ːj˨˨ ɓiəw˧˩ | ɗa̰ːj˨˨ ɓiə̰ʔw˧˩ | |
Danh từ
đại biểu
- Người đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.
Đồng nghĩa
- cử chi
- đại diện
Dịch
- Tiếng Anh: representative
- Tiếng Pháp: représentant gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: representante gđc
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đại Biểu Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đại Biểu - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
đại Biểu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
đại Biểu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Top 14 đại Biểu Có Nghĩa Là Gì
-
Top 14 đại Biểu Nghĩa Là Gì
-
Đại Biểu Dân Cử Là Gì ? Khái Niệm Về đại Biểu Dân Cử ?
-
Đại Biểu Quốc Hội Việt Nam - Wikipedia
-
Đại Biểu Quốc Hội Là Gì? Đại Biểu Quốc Hội Có Những Quyền Cơ Bản ...
-
Ý Nghĩa Của Cuộc Bầu Cử đại Biểu QH Và đại Biểu HĐND Các Cấp
-
Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn - ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI BÌNH ĐỊNH
-
[PDF] 1. Bầu Cử Là Gì, ứng Cử Là Gì? Bầu Cử Là Phương Thức Lựa Chọn ...
-
Các Cơ Quan Quốc Hội
-
Quyền Bầu Cử Là Gì? Quyền ứng Cử Là Gì? Tại Sao ... - Huyện Dầu Tiếng