→ Dại Dột, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Câu Ví Dụ | Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Việt Tiếng Trung Phép dịch "dại dột" thành Tiếng Trung
傻, 愚蠢, 笨 là các bản dịch hàng đầu của "dại dột" thành Tiếng Trung.
dại dột + Thêm bản dịch Thêm dại dộtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Trung
-
傻
adjective“Hồi trước mình thật dại dột.
“我小时候很傻。
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
愚蠢
adjectiveTrái lại, người dại dột xây nhà trên cát và nhà bị sập khi bão tố tới.
相反,愚蠢的人把房子建在沙上,结果房子倒塌了。
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
笨
adjective Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
蠢
adjectiveĐây là việc dại dột nhất mày có thể làm đấy.
这 是 你 做 的 最蠢 的 事
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dại dột " sang Tiếng Trung
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "dại dột" thành Tiếng Trung trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dại Dột Tiếng Trung
-
Dại Dột Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "dại Dột" - Là Gì?
-
Top 13 Dại Dột Tiếng Trung
-
Dại Dột: Trong Tiếng Trung, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Dành Dại Dột: Tiếng Việt Dịch-Tiếng Trung (Phồn Thể)
-
Đặt Câu Với Từ "dại Dột"
-
'dại Dột' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dại Dột Là Gì, Nghĩa Của Từ Dại Dột | Từ điển Việt
-
TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ: CHỦ ĐỀ BỆNH ĐỘT QUỴ - Taiwan Diary
-
Bản Dịch Của Foolish – Từ điển Tiếng Anh–Trung Quốc Phổ Thông
-
Từ Dại Dột Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: 蠢 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Dại Dột Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Francis Fukuyama: Putin Quá Liều Lĩnh, Trung Quốc Sẽ Không Dại Dột ...