Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSB

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Bách Khoa HCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa HCMPreview
  • Tên trường: Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMUT
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology
  • Địa chỉ: 268 Lý Th­ường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
  • Website: www.aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

Mã trường: QSB

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
01. Chương trình tiêu chuẩn
1106Khoa học Máy tính240Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
2107Kỹ thuật Máy tính100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
3108Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch670Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
4109Kỹ Thuật Cơ khí300Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
5110Kỹ Thuật Cơ Điện tử105Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
6112Dệt - May90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
7114Hoá - Thực phẩm - Sinh học330Ưu Tiên
Kết HợpB00; A00; D07; X10; X12; X11; B08
8115Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng470Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
9117Kiến Trúc90Ưu Tiên
Kết HợpA01; X08; X07; D01; X03; X04
10120Dầu khí - Địa chất90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; X08
11123Quản lý Công nghiệp80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28
12125Tài nguyên và Môi trường 120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12
13128Logistics và Hệ thống Công nghiệp 70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X60; X61
14129Kỹ thuật Vật liệu180Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12
15137Vật lý Kỹ thuật50Ưu Tiên
Kết HợpA02; A00; A01; X06; X07; X08
16138Cơ Kỹ thuật50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
17140Kỹ thuật Nhiệt80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
18141Bảo dưỡng Công nghiệp110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
19142Kỹ thuật Ô tô90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
20145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
21146Khoa học Dữ liệu30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
22147Địa Kỹ thuật Xây dựng40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07
23148Kinh tế Xây dựng120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
24153Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27
02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
25208Kỹ thuật Điện - Điện tử 150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
26206Khoa học Máy tính130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
27207Kỹ thuật Máy tính 80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
28209Kỹ thuật Cơ khí50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
29210Kỹ thuật Cơ Điện tử50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
30211Kỹ thuật Robot50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
31214Kỹ thuật Hóa học150Ưu Tiên
Kết HợpB00; A00; D07; X10; X12; X11; B08
32215Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
33217Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)45Ưu Tiên
Kết HợpA01; X08; X07; D01; X03; X04
34218Công nghệ Sinh học 40Ưu Tiên
Kết HợpB00; A02; B08; X14; X15; D07
35219Công nghệ Thực phẩm 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11
36220Kỹ thuật Dầu khí55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X07
37223Quản lý Công nghiệp90Ưu Tiên
Kết HợpA00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28
38225Tài nguyên và Môi trường 60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12
39228Logistics và Hệ thống Công nghiệp60Ưu Tiên
Kết HợpA00; X06; A01; X08; X07
40229Kỹ thuật Vật liệu40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; X07; X11
41237Kỹ thuật Y sinh30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A02; A01; X06; X07; X08
42242Kỹ thuật Ô tô 50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
43245Kỹ thuật Hàng không 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
44253Kinh doanh số (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28
45254Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpB00; A02; B08; X14; X15; X16; D07
46255Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12
47257Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
48258Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
04. Chương trình định hướng Nhật Bản
49266Khoa học Máy tính 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
50268Cơ Kỹ thuật 30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 
51306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ20Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
52307Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand10Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
53308Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc20Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
54309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc10Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
55310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc10Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
56314Kỹ thuật Hóa học | Úc30Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11
57315Kỹ thuật Xây dựng | Úc0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
58319Công nghệ Thực phẩm | New Zealand10Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X11
59323Quản lý Công nghiệp | Úc10Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27
60325Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc5Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; X07; X11
61342Kỹ thuật Ô tô | Úc5Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
62345Kỹ thuật Hàng không | Úc5Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07
06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế
63406Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08
64416Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; X07; X08

01. Chương trình tiêu chuẩn

1. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 106

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

2. Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

3. Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 108

Chỉ tiêu: 670

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

4. Kỹ Thuật Cơ khí

Mã ngành: 109

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ Thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 110

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

6. Dệt - May

Mã ngành: 112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

7. Hoá - Thực phẩm - Sinh học

Mã ngành: 114

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08

8. Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

Mã ngành: 115

Chỉ tiêu: 470

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

9. Kiến Trúc

Mã ngành: 117

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; X08; X07; D01; X03; X04

10. Dầu khí - Địa chất

Mã ngành: 120

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08

11. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 123

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28

12. Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 125

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12

13. Logistics và Hệ thống Công nghiệp 

Mã ngành: 128

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X60; X61

14. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 129

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12

15. Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 137

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A02; A00; A01; X06; X07; X08

16. Cơ Kỹ thuật

Mã ngành: 138

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

17. Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: 140

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

18. Bảo dưỡng Công nghiệp

Mã ngành: 141

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 142

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

20. (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

Mã ngành: 145

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

21. Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 146

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

22. Địa Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 147

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07

23. Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 148

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

24. Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)

Mã ngành: 153

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27

02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

1. Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 208

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh

1. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 206

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

2. Kỹ thuật Máy tính 

Mã ngành: 207

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

3. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 209

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 211

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

6. Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 214

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08

7. Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 215

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

8. Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)

Mã ngành: 217

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; X08; X07; D01; X03; X04

9. Công nghệ Sinh học 

Mã ngành: 218

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07

10. Công nghệ Thực phẩm 

Mã ngành: 219

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

11. Kỹ thuật Dầu khí

Mã ngành: 220

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X07

12. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 223

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28

13. Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 225

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12

14. Logistics và Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 228

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X08; X07

15. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 229

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X07; X11

16. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 237

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

17. Kỹ thuật Ô tô 

Mã ngành: 242

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

18. Kỹ thuật Hàng không 

Mã ngành: 245

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. Kinh doanh số (Ngành mới)

Mã ngành: 253

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28

20. Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)

Mã ngành: 254

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; X16; D07

21. Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)

Mã ngành: 255

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12

22. Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)

Mã ngành: 257

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

23. Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)

Mã ngành: 258

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

04. Chương trình định hướng Nhật Bản

1. Khoa học Máy tính 

Mã ngành: 266

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

2. Cơ Kỹ thuật 

Mã ngành: 268

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 

1. Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ

Mã ngành: 306

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand

Mã ngành: 307

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

3. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc

Mã ngành: 308

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc

Mã ngành: 309

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc

Mã ngành: 310

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

6. Kỹ thuật Hóa học | Úc

Mã ngành: 314

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

7. Kỹ thuật Xây dựng | Úc

Mã ngành: 315

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

8. Công nghệ Thực phẩm | New Zealand

Mã ngành: 319

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

9. Quản lý Công nghiệp | Úc

Mã ngành: 323

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27

10. Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

Mã ngành: 325

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X07; X11

11. Kỹ thuật Ô tô | Úc

Mã ngành: 342

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

12. Kỹ thuật Hàng không | Úc

Mã ngành: 345

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế

1. Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 406

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

2. Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 416

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2025
  • Các ngành nghề đào tạo 2025
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » Trường Qsb