Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSB
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Bách Khoa HCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia TPHCM
- Tên viết tắt: HCMUT
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology
- Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
- Website: www.aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html
- Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa
Mã trường: QSB
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Chương trình tiêu chuẩn | ||||||||
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 240 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 670 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 300 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 105 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 6 | 112 | Dệt - May | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 330 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | |||||||
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 470 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; X08; X07; D01; X03; X04 | |||||||
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07; X08 | |||||||
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 120 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 70 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X60; X61 | |||||||
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 180 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A02; A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 110 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 21 | 146 | Khoa học Dữ liệu | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07 | |||||||
| 23 | 148 | Kinh tế Xây dựng | 120 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 24 | 153 | Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27 | |||||||
| 02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | ||||||||
| 25 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 150 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | ||||||||
| 26 | 206 | Khoa học Máy tính | 130 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 27 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 28 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 29 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 30 | 211 | Kỹ thuật Robot | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 31 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 150 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | |||||||
| 32 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 120 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 33 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 45 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; X08; X07; D01; X03; X04 | |||||||
| 34 | 218 | Công nghệ Sinh học | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | |||||||
| 35 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |||||||
| 36 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 55 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07 | |||||||
| 37 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| 38 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 39 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; X06; A01; X08; X07 | |||||||
| 40 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; X07; X11 | |||||||
| 41 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 42 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 43 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 44 | 253 | Kinh doanh số (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| 45 | 254 | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; X16; D07 | |||||||
| 46 | 255 | Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 47 | 257 | Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 48 | 258 | Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 04. Chương trình định hướng Nhật Bản | ||||||||
| 49 | 266 | Khoa học Máy tính | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 50 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) | ||||||||
| 51 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | 20 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 52 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 53 | 308 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | 20 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 54 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 55 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 56 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |||||||
| 57 | 315 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 58 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |||||||
| 59 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27 | |||||||
| 60 | 325 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | 5 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; X07; X11 | |||||||
| 61 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | 5 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 62 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | 5 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế | ||||||||
| 63 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 64 | 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
01. Chương trình tiêu chuẩn
1. Khoa học Máy tính
• Mã ngành: 106
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
2. Kỹ thuật Máy tính
• Mã ngành: 107
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
3. Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
• Mã ngành: 108
• Chỉ tiêu: 670
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
4. Kỹ Thuật Cơ khí
• Mã ngành: 109
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
5. Kỹ Thuật Cơ Điện tử
• Mã ngành: 110
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
6. Dệt - May
• Mã ngành: 112
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
7. Hoá - Thực phẩm - Sinh học
• Mã ngành: 114
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08
8. Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
• Mã ngành: 115
• Chỉ tiêu: 470
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
9. Kiến Trúc
• Mã ngành: 117
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; X08; X07; D01; X03; X04
10. Dầu khí - Địa chất
• Mã ngành: 120
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08
11. Quản lý Công nghiệp
• Mã ngành: 123
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28
12. Tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: 125
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12
13. Logistics và Hệ thống Công nghiệp
• Mã ngành: 128
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X60; X61
14. Kỹ thuật Vật liệu
• Mã ngành: 129
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12
15. Vật lý Kỹ thuật
• Mã ngành: 137
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A02; A00; A01; X06; X07; X08
16. Cơ Kỹ thuật
• Mã ngành: 138
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
17. Kỹ thuật Nhiệt
• Mã ngành: 140
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
18. Bảo dưỡng Công nghiệp
• Mã ngành: 141
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
19. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: 142
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
20. (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
• Mã ngành: 145
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
21. Khoa học Dữ liệu
• Mã ngành: 146
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
22. Địa Kỹ thuật Xây dựng
• Mã ngành: 147
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X07
23. Kinh tế Xây dựng
• Mã ngành: 148
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
24. Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)
• Mã ngành: 153
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27
02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
1. Kỹ thuật Điện - Điện tử
• Mã ngành: 208
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
1. Khoa học Máy tính
• Mã ngành: 206
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
2. Kỹ thuật Máy tính
• Mã ngành: 207
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
3. Kỹ thuật Cơ khí
• Mã ngành: 209
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
4. Kỹ thuật Cơ Điện tử
• Mã ngành: 210
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
5. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: 211
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
6. Kỹ thuật Hóa học
• Mã ngành: 214
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08
7. Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
• Mã ngành: 215
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
8. Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)
• Mã ngành: 217
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; X08; X07; D01; X03; X04
9. Công nghệ Sinh học
• Mã ngành: 218
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07
10. Công nghệ Thực phẩm
• Mã ngành: 219
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11
11. Kỹ thuật Dầu khí
• Mã ngành: 220
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X07
12. Quản lý Công nghiệp
• Mã ngành: 223
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28
13. Tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: 225
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12
14. Logistics và Hệ thống Công nghiệp
• Mã ngành: 228
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X08; X07
15. Kỹ thuật Vật liệu
• Mã ngành: 229
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X07; X11
16. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: 237
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08
17. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: 242
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
18. Kỹ thuật Hàng không
• Mã ngành: 245
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
19. Kinh doanh số (Ngành mới)
• Mã ngành: 253
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28
20. Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)
• Mã ngành: 254
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; X16; D07
21. Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)
• Mã ngành: 255
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12
22. Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)
• Mã ngành: 257
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
23. Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)
• Mã ngành: 258
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
04. Chương trình định hướng Nhật Bản
1. Khoa học Máy tính
• Mã ngành: 266
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
2. Cơ Kỹ thuật
• Mã ngành: 268
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand)
1. Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ
• Mã ngành: 306
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
2. Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand
• Mã ngành: 307
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
3. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc
• Mã ngành: 308
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
4. Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc
• Mã ngành: 309
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
5. Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc
• Mã ngành: 310
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
6. Kỹ thuật Hóa học | Úc
• Mã ngành: 314
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11
7. Kỹ thuật Xây dựng | Úc
• Mã ngành: 315
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
8. Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
• Mã ngành: 319
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11
9. Quản lý Công nghiệp | Úc
• Mã ngành: 323
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27
10. Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
• Mã ngành: 325
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X07; X11
11. Kỹ thuật Ô tô | Úc
• Mã ngành: 342
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
12. Kỹ thuật Hàng không | Úc
• Mã ngành: 345
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế
1. Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
• Mã ngành: 406
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
2. Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
• Mã ngành: 416
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X08
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Trường Qsb
-
NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2022
-
Tuyển Sinh đại Học Chính Quy 2022
-
QSB Là Trường Gì?
-
Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
QSB Là Trường Gì? Bật Mí Về Trường QSB Bạn Nên ...
-
QSB Là Trường Gì? Bật Mí Về Trường QSB Bạn Nên Theo Học
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
-
Trường QSB Là Gì? - Wiki MOC
-
Trường QSB Là Gì? - Vozz
-
Trường ĐH Bách Khoa - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
-
Trường QSB Là Gì? - Edu Learn Tip
-
Trường Đại Học Bách Khoa, Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
-
QSB Là Trường Gì? Bật Mí Về Trường QSB Bạn Nên Theo Học