Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHI
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Công nghệ
- Tên viết tắt: UET
- Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology
- Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Website: https://uet.vnu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/UET.VNUH
Mã trường: QHI
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 420 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 60 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | ||||
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 120 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 300 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 60 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 240 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 120 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 120 | ĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 240 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu | 120 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 420 | ĐT THPTĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu | 120 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học | 120 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | ||||
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 120 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 60 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 180 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 180 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 120 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | 420 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 | ||||
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 480 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D01 |
1. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: CN1
• Chỉ tiêu: 420
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
2. Công nghệ nông nghiệp
• Mã ngành: CN10
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01; B00
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: CN11
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
4. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: CN12
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
5. Kỹ thuật năng lượng
• Mã ngành: CN13
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
6. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: CN14
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
7. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
• Mã ngành: CN15
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
8. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: CN17
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐT THPTCCQT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
9. Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
• Mã ngành: CN18
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
10. Công nghệ vật liệu
• Mã ngành: CN19
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
11. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: CN2
• Chỉ tiêu: 420
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HNƯu TiênCCQT
• Tổ hợp:
12. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: CN20
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
13. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: CN21
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01; B00
14. Vật lý kỹ thuật
• Mã ngành: CN3
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
15. Cơ kỹ thuật
• Mã ngành: CN4
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
16. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: CN5
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
17. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: CN6
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
18. Công nghệ hàng không vũ trụ
• Mã ngành: CN7
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
19. Khoa học máy tính
• Mã ngành: CN8
• Chỉ tiêu: 420
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
20. Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: CN9
• Chỉ tiêu: 480
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Danh Sách Lớp Uet
-
Tra Cứu Danh Sách Lớp Môn Học - Admin SinhvienLmh
-
Danh Sách Lớp Khóa Học Của Sinh Viên K66 Học Kỳ I, Năm Học 2021 ...
-
Danh Sách Lớp Khóa Học K63, K64, K65 Năm Học 2021-2022
-
Tra Cứu Danh Sách Lớp Môn Học Uet - Cùng Hỏi Đáp
-
Danh Sách Lớp - Thời Khóa Biểu
-
- Tài Liệu VNU
-
SGUET - [THÔNG BÁO] Danh Sách Lớp Môn Học Chính Thức HKI...
-
More Content - Facebook
-
Danh Sách Lớp Khóa Học Chính Thức Khóa QH-2021 (K66) Năm Học ...
-
Kiểm Tra Thông Tin Của Sinh Viên Trong Các Danh Sách - VNU-UET
-
Đăng Ký Lớp Học Phần - Trang Đào Tạo đại Học
-
Tổng Hợp 20+ Website Môn Học đại Học Công Nghệ Mới Nhất Hiện Nay