Đại Học Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh - Tuyển Sinh Số
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Technology (HUTECH)
- Mã trường: DKC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
- SĐT: (028) 5445 7777
- Email: [email protected]
- Website: https://www.hutech.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hutechuniversity/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2025, HUTECH dự kiến tuyển sinh theo 03 phương thức gồm:
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12;
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi VSAT 2025;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lương đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Mức học phí của Đại học Công nghệ TP.HCM như sau:
- Học phí bình quân dự kiến từ 3.200.000 – 3.400.000 đồng/tháng, tương đương 16.000.000 – 17.000.000 đồng/học kỳ.
- Riêng ngành Dược học, học phí bình quân dự kiến khoảng 4.000.000 đồng/ tháng, tương đương khoảng 20.000.000 đồng/học kỳ.
- Đơn giá học phí/1 tín chỉ được giữ nguyên trong suốt năm học và có thể thay đổi vào năm tiếp theo nhưng không vượt quá 7%/năm.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành/ Chuyên ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Quản trị kinh doanh
| 7340101 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Lý |
| 2 | Digital Marketing
| 7340114 | |
| 3 | Marketing
| 7340115 | |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | |
| 5 | Kinh doanh thương mại
| 7340121 | |
| 6 | Kinh doanh quốc tế
| 7340120 | |
| 7 | Kinh tế quốc tế
| 7310106 | |
| 8 | Thương mại điện tử
| 7340122 | |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | |
| 13 | Tâm lý học
| 7310401 | |
| 14 | Quan hệ công chúng
| 7320108 | |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện
| 7320104 | |
| 16 | Quản trị nhân lực | 7340404 | |
| 17 | Quản trị khách sạn | 7810201 | |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| 20 | Quản trị sự kiện | 7340412 | |
| 21 | Quản lý thể dục thể thao
| 7810301 | |
| 22 | Luật kinh tế
| 7380107 | |
| 23 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | |
| 24 | Luật
| 7380101 | |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng
| 7340201 | |
| 26 | Kế toán
| 7340301 | |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205 | |
| 28 | Hệ thống thông tin quản lý
| 7340405 | |
| 29 | Công nghệ thực phẩm
| 7540101 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý |
| 30 | Công nghệ sinh học
| 7420201 | |
| 31 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | |
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | |
| 33 | Thiết kế đồ họa
| 7210403 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Vẽ |
| 34 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình
| 7210302 | |
| 35 | Thiết kế thời trang
| 7210404 | |
| 36 | Thiết kế nội thất
| 7580108 | |
| 37 | Digital Art (Nghệ thuật số)
| 7210408 | |
| 38 | Kiến trúc
| 7580101 | |
| 39 | Ngôn ngữ Hàn Quốc
| 7220210 | Toán,Văn,Ngoại ngữ (*) Toán, Lý, Ngoại ngữ (*) Văn, Địa, Ngoại ngữ (*) Văn, Sử, Địa * Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/tiếng Trung/tiếng Nhật/tiếng Hàn/ tiếng Pháp |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7220204 | |
| 41 | Ngôn ngữ Anh
| 7220201 | |
| 42 | Ngôn ngữ Nhật
| 7220209 | |
| 43 | Thanh nhạc
| 7210205 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Âm nhạc |
| 44 | Công nghệ thông tin
| 7480201 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Địa |
| 45 | An toàn thông tin | 7480202 | |
| 46 | Khoa học máy tính | 7480101 | |
| 47 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | |
| 48 | Robot và trí tuệ nhân tạo
| 7510209 | |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
| 7510205 | |
| 50 | Công nghệ ô tô điện | 7520141 | |
| 51 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí
| 7520103 | |
| 53 | Kỹ thuật cơ điện tử
| 7520114 | |
| 54 | Kỹ thuật điện
| 7520201 | |
| 55 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông
| 7520207 | |
| 56 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| 7520216 | |
| 57 | Kỹ thuật xây dựng
| 7580201 | |
| 58 | Quản lý xây dựng
| 7580302 | |
| 59 | Dược học
| 7720201 | Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Lý Toán, Hóa, Sử |
| 60 | Điều dưỡng | 7720301 | |
| 61 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | |
| 62 | Thú Y
| 7640101 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ tổ hợp 03 môn | Xét học bạ năm lớp 12 | ||
| 1 | Dược học | 21,00 | 21,00 | 19.00 | 21.00 | 21.00 |
| 2 | Công nghệ thực phẩm | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 3 | Công nghệ sinh học | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 4 | Thú Y | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 5 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 6 | Kỹ thuật điện | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20,00 | 20,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 21,00 | 21,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 12 | An toàn thông tin | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 13 | Hệ thống thông tin quản lý | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 15 | Quản lý xây dựng | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 17 | Kế toán | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 19 | Tâm lý học | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 20 | Marketing | 20,00 | 20,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 20,00 | 20,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 25 | Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 26 | Luật kinh tế | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 27 | Kiến trúc | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 28 | Thiết kế nội thất | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 29 | Thiết kế thời trang | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 30 | Thiết kế đồ họa | 19,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | 20,00 | 20,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 33 | Ngôn ngữ Nhật | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 35 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 36 | Kinh doanh thương mại | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 37 | Thương mại điện tử | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 38 | Luật | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 39 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 19.00 | 19.00 |
| 40 | Điều dưỡng | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 19.00 | 19.00 |
| 41 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 42 | Khoa học dữ liệu | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 43 | Quản trị nhân lực | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 44 | Quan hệ công chúng | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 45 | Thanh nhạc | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 46 | Digital Marketing | 19,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 47 | Kinh tế quốc tế | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 48 | Quản trị sự kiện | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 49 | Nghệ thuật số (Digital Art) | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 50 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 17,00 | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 51 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 52 | Công nghệ ô tô điện | 19,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 53 | Bất động sản | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 54 | Quản lý thể dục thể thao | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 55 | Luật thương mại quốc tế | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 |
| 56 | Khoa học máy tính | 17,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 | |
| 57 | Trí tuệ nhân tạo | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 | |
| 58 | Kỹ thuật máy tính | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 | |
| 59 | Công nghệ tài chính | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 | |
| 60 | Kinh tế số | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 | |
| 61 | Công nghệ thẩm mỹ | 16,00 | 15.00 | 18.00 | 18.00 | |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


HUTECH - Đại học Công nghệ Tp.HCM
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Dkc Là Mã Trường Nào
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Công Nghệ TPHCM Năm 2022
-
Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ TP.HCM 2019 - ICTNEWS
-
Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ TP HCM 2022 - TrangEdu
-
Dkc Là Mã Trường Nào - Trường Đại Học Công Nghệ Tp
-
Dkc Là Trường Gì - Học Tốt
-
Mã Trường HUTECH - Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn ...
-
Dkc Là Mã Trường Nào
-
Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM - Trang Tuyển Sinh
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TPHCM 2022 Chính Thức
-
HUTECH - Đại Học Công Nghệ Tp.HCM - Home | Facebook
-
Dkc Là Trường Gì Nam 2022 | âm-nhạ
-
Mã Trường ĐH - Mã Ngành - Tổ Hợp Xét Tuyển Tất Cả Các Trường
-
Trường Đại Học Công Nghệ TP. HCM Tuyển Sinh 2022