Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2021
Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm ĐGNL HCM
- ✯ ƯTXT, XT thẳng
- ✯ Chứng chỉ quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; X26; D09; D10; D07 | 25 | |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 24.57 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 27.7 | |
| Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.2 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 24 | |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26 | |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 24.7 | |
| Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 24.2 | |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.3 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.6 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.6 | |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 24.2 | |
| An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.27 | |
| Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 27 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Truyền thông Đa phương tiện | 911 | ||
| Thương mại điện tử | 889 | ||
| Khoa học dữ liệu | 1010 | ||
| Khoa học máy tính | 993 | ||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 854 | ||
| Kỹ thuật phần mềm | 946 | ||
| Hệ thống thông tin | 891 | ||
| Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 867 | ||
| Kỹ thuật máy tính | 923 | ||
| Trí tuệ nhân tạo | 1098 | ||
| Công nghệ thông tin | 969 | ||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | 867 | ||
| An toàn thông tin | 956 | ||
| Thiết kế Vi mạch | 984 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Truyền thông Đa phương tiện | 30 | ACT | |
| Truyền thông Đa phương tiện | 1360 | SAT | |
| Thương mại điện tử | 1340 | SAT | |
| Thương mại điện tử | 29 | ACT | |
| Khoa học dữ liệu | 1344 | SAT | |
| Khoa học dữ liệu | 29 | ACT | |
| Khoa học máy tính | 1344 | SAT | |
| Khoa học máy tính | 29 | ACT | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 1344 | SAT | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 29 | ACT | |
| Kỹ thuật phần mềm | 1344 | SAT | |
| Kỹ thuật phần mềm | 29 | ACT | |
| Hệ thống thông tin | 1344 | SAT | |
| Hệ thống thông tin | 29 | ACT | |
| Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 1344 | SAT | |
| Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 29 | ACT | |
| Kỹ thuật máy tính | 29 | ACT | |
| Kỹ thuật máy tính | 1344 | SAT | |
| Trí tuệ nhân tạo | 32 | ACT | |
| Trí tuệ nhân tạo | 1440 | SAT | |
| Công nghệ thông tin | 29 | ACT | |
| Công nghệ thông tin | 1344 | SAT | |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | 30 | ACT | |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | 1360 | SAT | |
| An toàn thông tin | 1344 | SAT | |
| An toàn thông tin | 29 | ACT | |
| Thiết kế Vi mạch | 1344 | SAT | |
| Thiết kế Vi mạch | 29 | ACT |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024Từ khóa » Kết Quả Uit
-
TRA CỨU GIẤY BÁO KẾT QUẢ XÉT TUYỂN - UIT
-
Tra Cứu Thông Tin | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - UIT
-
KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN NĂM 2021 XÉT TUYỂN DỰA TRÊN ... - UIT
-
[2021] Thông Báo Kết Quả Tuyển Sinh Năm 2021 - UIT
-
Công Bố Kết Quả Xét Tuyển Theo Phương Thức Kết Hợp Giữa Tuyển ...
-
Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin ĐHQG-HCM Công Bố Kết Quả Xét ...
-
Công Bố Kết Quả Xét Tuyển Theo Phương Thức Chỉ Sử Dụng Chứng Chỉ ...
-
[2022] Thông Báo Kết Quả Xét Tuyển Dựa Trên Kết Quả Kỳ Thi ĐGNL ...
-
UIT: Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học
-
Tuyển Sinh Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TP. HCM - Posts
-
Tuyển Sinh Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TP. HCM ...
-
Trường đại Học đầu Tiên Công Bố điểm Chuẩn đánh Giá Năng Lực
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TP.HCM