Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Industry and Trade, HUIT
- Mã trường: DCT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học – Liên thông - Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM
- SĐT: (08)38161673 - (08)38163319
- Email: [email protected]
- Website: http://hufi.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TuyensinhHUFI/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Đến trước 17h ngày 30/6/2025
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12: Từ ngày 04/6/2025 đến trước ngày 05/7/2025.
- Xét tuyển kết quả môn thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư Phạm TP.HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành: Từ ngày 04/6/2025 đến trước ngày 05/7/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2025, Trường Đại học Công Thương TP. HCM áp dụng 05 phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT;
- Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025;
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án;
- Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành;
4.2. Ngưỡng đầu vào
* Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Công bố theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của năm lớp 10, 11 và 12, trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành xét đạt từ 20 điểm trở lên.
- Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.
- Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.
* Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025
- Từ 600 điểm cho tất cả các ngành. Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có tổng điểm tối thiểu bằng 720 điểm, đồng thời thành phần điểm Tiếng Việt tối thiểu bằng 180 điểm và thành phần điểm Toán tối thiểu bằng 180 điểm.
- Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.
* Xét tuyển thẳng, theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.
* Xét tuyển kết quả môn thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư Phạm TP.HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành
- Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp điểm kết quả học tập THPT. Điểm của môn thi đánh giá năng lực chuyên biệt không có điểm liệt.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
- Theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
5. Học phí
Mức học phí của Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM năm 2020 như sau:
- Học phí hệ đại học chính quy năm học 2020-2021 trung bình: 684.000 đ/ 1 tín chỉ.
- Lộ trình tăng học phí không quá 10% hàng năm và không quá trần theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
II. Ngành tuyển sinh
| STT | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00B00B08D07 |
| 2 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | |
| 3 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | |
| 4 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | |
| 6 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A01B00D07 |
| 7 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | C00C03C14D01 |
| 9 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00C02D01D07 |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01 |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | |
| 12 | 7340115 | Marketing | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | |
| 14 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | |
| 18 | 7340123 | Kinh doanh thời trang & Dệt may | |
| 19 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | |
| 20 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | |
| 24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00C01D01 |
| 26 | 7480202 | An toàn thông tin | |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | |
| 28 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A00B00C02D07 |
| 29 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C03D01D15 |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | |
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D14 |
| 34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM qua các như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Quản trị Kinh doanh | 21,00 | 23,00 | 23.00 | 24.8 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 21,50 | 23,25 | 23.5 | 25.3 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 20,50 | 23,00 | 23.5 | 25.3 |
| 4 | Kế toán | 20,00 | 22,50 | 22.5 | 24.4 |
| 5 | Công nghệ Sinh học | 16,00 | 17.75 | 18.5 | 20.83 |
| 6 | Công nghệ Chế tạo máy | 16,00 | 18,00 | 21.25 | 23.25 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 16,00 | 18,50 | 22.00 | 24.00 |
| 8 | Công nghệ Thực phẩm | 21,00 | 23,00 | 23.00 | 24.6 |
| 9 | Đảm bảo Chất lượng & ATTP | 18,00 | 18,00 | 18.00 | 20.67 |
| 10 | Công nghệ Thông tin | 21,00 | 23,00 | 23.25 | 25.00 |
| 11 | An toàn thông tin | 16,50 | 20,00 | 22.00 | 24.00 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 16,00 | 17,00 | 18.00 | 20.67 |
| 13 | Công nghệ Chế biến Thủy sản | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 16,00 | 18,0012 | 21.5 | 23.5 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 16,50 | 18,75 | 22.25 | 24.2 |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 17 | Công nghệ dệt, may | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 18 | Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực | 16,00 | 17,00 | 19.00 | 21.00 |
| 19 | Khoa học Chế biến Món ăn | 16,00 | 17,50 | 21.00 | 23.00 |
| 20 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 18,00 | 21,00 | 24.00 | 25.9 |
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18,00 | 21,00 | 23.5 | 25.3 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 21,00 | 23,00 | 23.75 | 25.6 |
| 24 | Luật kinh tế | 19,00 | 22.75 | 24.00 | 25.9 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,00 | 23,25 | 24.00 | 25.9 |
| 26 | Quản trị khách sạn | 18,00 | 21,00 | 23.5 | 25.3 |
| 27 | Marketing | 22,50 | 24,50 | 24.25 | 26.2 |
| 28 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 18,00 | 20,00 | 20.5 | 22.5 |
| 29 | Kỹ thuật nhiệt | 16,00 | 17,50 | 20.00 | 22.00 |
| 30 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 16,00 | 18,00 | 18.5 | 20.83 |
| 31 | Thương mại điện tử | 23,75 | 23.75 | 25.6 | |
| 32 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 23,75 | 24.5 | 26.5 | |
| 33 | Công nghệ tài chính | 20.75 | 22.25 | 24.2 | |
| 34 | Khoa học dữ liệu | 20,00 | 22.00 | 24.00 | |
| 35 | Công nghệ vật liệu | 17.00 | 20.33 | ||
| 36 | Du lịch | 24.00 | 25.9 | ||
| 37 | Luật | 24.25 | 26.2 | ||
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU) | 20.00 | 22.00 | ||
| 39 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU) | 16.00 | 20.00 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



HUFI - Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đại Học Hufi
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP. Hồ Chí Minh
-
HUFI - Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM - Home | Facebook
-
BẠN ĐÃ CÓ... - HUFI - Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 2021-2022 ...
-
Học Phí Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí ...
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh ...
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP. HCM (HUFI) Tuyển Sinh 2022
-
Review đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM (HUFI) Có Tốt ...
-
HUFI MEDIA
-
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM (Hufi) Có Gì Hot - YouTube
-
HUFI - ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
-
Thông Tin Về Học Phí HUFI Và Các Tuyển Sinh Của Trường 2022
-
Hufi Là Trường Gì? Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố HCM