Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM - DCT
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Thương TPHCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Công Thương TPHCM
- Tên tiếng Anh: Ho chi minh city university of food industry
- Mã trường: DCT
- Tên viết tắt: HUIT
- Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh, quận Tân phú, TP.HCM.
- Website: https://ts.huit.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/DhCongThuongHCM
- Điện thoại: (028) 38161673 - 124 hoặc (028) 54082904
Mã trường: DCT
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10 | ||||
| Học Bạ | A01; D01; D09; D14 | ||||
| Kết Hợp | D01; A01; D09; D14 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D14 | ||||
| Kết Hợp | D01; A01; D09; D14 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 4 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C02; D01; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; D01; C02; D07 | ||||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; C14; C00 | ||||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; C14; C00 | ||||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; A01; A00; D07 | ||||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 31 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; B00; C02; D07 | ||||
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; B00; C02; D07 | ||||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; A01; A00; D07 | ||||
| 38 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | 0 | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26 |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D14 | ||||
| 39 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | 0 | Học Bạ | A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26 |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D14
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
6. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
7. Kinh doanh thời trang và dệt may
• Mã ngành: 7340123
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
8. Quản trị kinh doanh thực phẩm
• Mã ngành: 7340129
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: B00; C02; D01; D07
9. Tài chính ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
10. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
11. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
12. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; C14; D01
13. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; C14; D01
14. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
15. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; C01; D01; X26
16. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; C01; D01; X26
17. An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; C01; D01; X26
18. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: 7510202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7510203
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
20. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
21. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7510303
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
22. Công nghệ kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7510401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07
23. Công nghệ vật liệu
• Mã ngành: 7510402
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
24. Công nghệ kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
25. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
26. Kỹ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7520115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
27. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
28. Công nghệ chế biến thủy sản
• Mã ngành: 7540105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
29. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
• Mã ngành: 7540106
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
30. Công nghệ dệt, may
• Mã ngành: 7540204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
31. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15
32. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15
33. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15
34. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: D01; C03; D15; C00
35. Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
• Mã ngành: 7819009
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A01; B00; C02; D07
36. Khoa học chế biến món ăn
• Mã ngành: 7819010
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; B00; C02; D07
37. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
38. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).
• Mã ngành: LK7220204
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26
39. Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).
• Mã ngành: LK7340101
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Công Nghiệp Thực Phẩm
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP. Hồ Chí Minh
-
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh
-
HUFI - Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM - Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 2021-2022 ...
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn ...
-
Viện Công Nghiệp Thực Phẩm - Bộ Công Thương
-
Điểm Chuẩn Trường đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM Năm ...
-
Viện Công Nghiệp Thực Phẩm | – Food Industries Research ...
-
Công Nghiệp Thực Phẩm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm: Home
-
Học Phí Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí ...