ĐẠI HỌC ĐẠI NAM - DNU - Hướng Nghiệp GPO
Có thể bạn quan tâm
A. THÔNG TIN CHUNG
Đại học Đại Namchính thức đi vào hoạt động và tuyển sinh từ năm 2005 theo quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN, Thủ tướng Chính phủ. Từ đó, Đại Nam lấy ngày 14/11 hàng năm là ngày sinh nhật của mình.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Địa chỉ:
- Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
- Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Thời gian đăng ký theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Đợt bổ sung: Nhà trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc tuyển sinh đợt 1.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.
3. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Chi tiết tại mục D
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu | Học phí (triệu đồng/ học kỳ) |
| Chương trình đại trà | |||||
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00, B03, B00, B08 | 320 | 32 |
| 2 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, C02 | 1050 | 14.5 |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, C02, B03 | 340 | 11 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 700 | 11.9 |
| 5 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 50 | 11 |
| 6 | Hệ thống thông tin* | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 50 | 11 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, C01 | 350 | 12.9 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử* | 7510301 | A00, A01, A10, C01 | 160 | 11 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử* | 7510203 | A00, A01, A10, C01 | 100 | 11 |
| 10 | Kiến trúc* | 7580101 | A00, A10, C01, V00 | 50 | 11 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng* | 7580201 | A00, A01, A10, C01 | 50 | 11 |
| 12 | Kinh tế xây dựng* | 7580301 | A00, A01, A10, C01 | 50 | 11 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 | A00, A01, A10, C01 | 200 | 12.9 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C14, C03, C01, D10 | 330 | 14.5 |
| 15 | Quản trị nhân lực* | 7340404 | C14, C03, C01, D10 | 120 | 14.5 |
| 16 | Marketing | 7340115 | C14, C03, C01, D10 | 480 | 14.5 |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C14, C03, C01, D10 | 50 | 14.5 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | C14, C03, C01, D10 | 180 | 14.5 |
| 19 | Kinh tế* | 7310101 | C14, C03, C01, D10 | 50 | 13.5 |
| 20 | Kinh tế số | 7310109 | C14, C03, C01, D10 | 50 | 13.5 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C14, C03, C01, D10 | 140 | 14.5 |
| 22 | Công nghệ tài chính (Fintech)* | 7340205 | C14, C03, C01, D10 | 50 | 14.5 |
| 23 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C14, C03, C01, D10 | 250 | 14.5 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | C14, C03, C01, D10 | 180 | 14.5 |
| 25 | Thiếu kế đồ họa | 7210403 | A10, H01, C01, C03 | 300 | 14.5 |
| 26 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C03, C14, D01 | 120 | 14.5 |
| 27 | Luật* | 7380101 | C00, C03, C14, D01 | 110 | 14.5 |
| 28 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C14, D01 | 140 | 14.5 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 7810103 | C00, C03, C14, D01 | 250 | 14.5 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03, D84, C14, D01 | 380 | 14.5 |
| 31 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C03, C14, D01 | 100 | 14.5 |
| 32 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C03, C04,D01 | 160 | 14.5 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, D14 | 550 | 12.9 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D66, D14 | 800 | 12.9 |
| 35 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D09, D66, D14 | 200 | 14.5 |
| 36 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D09, D66, D14 | 480 | 11.9 |
E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT
Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||||
| Kết quả thi THPT QG | Học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo Kết quả học tập lớp 12 THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 15 | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 20 | 15 | 18 | 16 | 18 | 15 |
| 2 | Tài chính ngân hàng | 15 | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | 17 | 18 | 15 |
| 3 | Kế toán | 15 | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | 17 | 18 | 15 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | - | - | - | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | 18 | 18 | 15 |
| 5 | Luật kinh tế | 15 | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | 18 | 18 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 15 | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 20 | 15 | 18 | 16 | 18 | 15 |
| 7 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | - | 15 | 18 | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 8 | Kiến trúc | 15 | - | 15 | 18 | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 9 | Y khoa | - | 22 | 24 điểm và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 22 | 22 | 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 22,5 | 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 22.5 | 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 20.5 | |
| 10 | Dược học | 20 | - | 21 | 24 điểm và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 21 | 21 | 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 21 | 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 21 | 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 19 |
| 11 | Điều dưỡng | 18 | - | 19 | 19,5 điểm và học lực lớp 12 từ loại Khá | 19 | 19 | 21,0 và học lực lớp 12 từ loại Khá | 19 | 19,5 và học lực lớp 12 từ loại Khá | 19 | 19.5 và học lực lớp 12 từ loại Khá | 17 |
| 12 | Quan hệ công chúng | 15 | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 22 | 15 | 18 | 17 | 18 | 15 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 15 | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 22 | 15 | 18 | 17 | 18 | 15 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | - | 15 | 18 | 21 | 23 | 24 | 15 | 20 | 19 | 18 | 15 |
| 15 | Quản trị khách sạn du lịch | - | - | 15 | 18 | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 16 | Đông phương học (cn Nhật Bản) | - | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | - | - | - |
| 17 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - | - | 15 | 18 | 19 | 22 | 24 | 15 | 20 | 18 | 18 | 15 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - | - | - | - | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | 17 | 18 | 15 |
| 19 | Thương mại điện tử | - | - | - | - | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | 16 | 18 | 15 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện | - | - | - | - | 15 | 15 | 21 | 15 | 18 | 18 | 18 | 15 |
| 21 | Khoa học máy tính | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 18 | 16 | 18 | 15 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 18 | 17 | 18 | 15 |
| 23 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 18 | - | - | - |
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 18 | 17 | 18 | 15 |
| 25 | Hệ thống thông tin | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 28 | Công nghệ sinh học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | - |
| 29 | Kinh tế xây dựng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hoá | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 31 | Quản trị nhân lực | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 32 | Marketing | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 33 | Kinh tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 34 | Kinh tế số | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 35 | Công nghệ tài chính | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 36 | Thiết kế đồ hoạ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 37 | Tâm lý học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 38 | Luật | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 | 18 | 15 |
| 39 | Ngôn ngữ Nhật | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17 | 18 | 15 |
Từ khóa » Dh Dại Nam
-
Đại Học Đại Nam
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Đại Nam
-
Đại Học Đại Nam - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Đại Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đại Nam 2021-2022 Chính Xác
-
Trường Đại Học Đại Nam - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Đại Học Đại Nam - YouTube
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Đại Nam Năm 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Đại Nam - AUM Việt Nam
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đại Nam Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Review Trường Đại Học Đại Nam Có Tốt Không? - ReviewEdu
-
Trường Đại Học Đại Nam Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ Năm 2022