Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Nam) - GSA
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Giao thông vận tải - Cơ sở 2
- Tên viết tắt: UTC2
- Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
- Địa chỉ: Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
- Website: tuyensinh.utc2.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/utc2hcmc/
- Email: [email protected]
- Điện thoại: 028.38962819
Mã trường: GSA
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | D01; D09; D10 | |||||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 80 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 5 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | 70 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 9 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 70 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 70 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 14 | 7580101 | Kiến trúc | 60 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; V00; V01 | |||||||
| 15 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 170 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | 200 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 18 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | 100 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | 60 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 21 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | 80 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 22 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 60 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||||||
| 23 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 24 | 7520207- BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại | ||||||||
| 25 | 7520216- DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 26 | 7580205- DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao | ||||||||
| 27 | 7510605- CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 28 | 7520130- CLC | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 29 | 7580205- CLC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | 50 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||||||
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D10
2. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
6. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
8. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
9. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
10. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
11. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
12. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
14. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
15. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: 7580106
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
16. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
17. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
18. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
19. Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
• Mã ngành: 7580302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
21. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
• Mã ngành: 7840101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
22. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
• Mã ngành: 7840104
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: 7520207- BD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
1. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: 7520216- DS
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
2. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: 7580205- DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
1. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)
• Mã ngành: 7510605- CLC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)
• Mã ngành: 7520130- CLC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
• Mã ngành: 7580205- CLC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » đh Gtvt Cơ Sở 2
-
Phân Hiệu Trường ĐH GTVT Tại TP. Hồ Chí Minh
-
Cơ Sở Vật Chất - Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. HCM
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Phân Hiệu Tại TP.HCM
-
Phân Hiệu Đại Học Giao Thông Vận Tải Tại TP.HCM - Tuyển Sinh Số
-
Đại Học Giao Thông Vận Tải - Phân Hiệu Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
-
Ký Túc Xá Trường ĐH Giao Thông Vận Tải - Phân Hiệu Tại TP.HCM
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải CS2 Năm 2022 - TrangEdu
-
Trường ĐH Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 Tại TP.HCM - Báo Tuổi Trẻ
-
Top 14 đh Gtvt Cơ Sở 2
-
Làm Sao để đến Đại Học Gtvt Tphcm (Cơ Sở 3) ở Quận 12 Bằng Xe ...
-
Đại Học Gtvt Cơ Sở 2 điểm Chuẩn Năm 2022