Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT-HCMC)
- Mã trường: GTS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Số 2 đường Võ Oanh, P. Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.3899.1373
- Email: [email protected]
- Website: https://ut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tdhgtvttphcm/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian đăng ký theo Kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường;
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thí sinh đạt điều kiện quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
b. Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
Thí sinh chỉ cần đạt một trong sáu tiêu chí sau để đăng ký ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường:
- Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh.
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, đại học/trường đại học); hoặc trường THPT trọng điểm.
Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, và trường THPT trọng điểm quốc gia tiên tiến do UTH chọn lọc.
- Tiêu chí 4: Thí sinh có kết quả học tập ít nhất 03 trong 06 học kỳ tại học bạ THPT hoặc tương đương đạt học lực xếp loại Tốt (Cả năm (lớp 10 hoặc 11 hoặc 12) + 01 học kỳ bất kỳ hoặc kết quả của 02 năm).
- Tiêu chí 5: Thí sinh đăng ký vào nhóm các chuyên ngành ưu tiên của Nhà nước như các chuyên ngành đường sắt tốc độ cao; ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo; hoặc Thí sinh có thư giới thiệu của các địa phương có nhu cầu nhân lực về ngành nghề; các tập đoàn, doanh nghiệp ký kết hợp tác với UTH.
- Tiêu chí 6: Thí sinh có thành tích, năng khiếu, hoặc hoàn cảnh đặc biệt đến từ các trường THPT có ký kết hợp tác với UTH, hồ sơ xét tuyển phải có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang theo học
c. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ cả năm lớp 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm thi ĐGNL (i)
(i) Thí sinh không có điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐH Quốc gia TP. HCM, sẽ chọn thay thế Điểm thi ĐGNL bằng điểm học bạ cả năm lớp 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.
5. Học phí
Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2025 theo đơn vị tín chỉ như sau:
- Chương trình chuẩn: 450.000 VNĐ/tín chỉ;
- Chương trình tiên tiến: 980.000 VNĐ/tín chỉ;
- Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 1.500.000 VNĐ/tín chỉ.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã xét tuyển | Ngành/ Chuyên ngành đào tạo | Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 | 7460108A | Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 | 748020101A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 | 748020101E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 | 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 | 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 | 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 | 748020107A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 8 | 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 9 | 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 10 | 734040502E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 11 | 734040502A | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 12 | 7340101A | Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 13 | 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 14 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 15 | 7520320A | Logistics xanh và phát triển bền vững – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 16 | 758030101A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 17 | 758030103A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 18 | 784010403A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 19 | 784010404A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 20 | 784010101A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 21 | 784010104A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 22 | 784010102A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 23 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 24 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 25 | 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 26 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 27 | 752010304A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 28 | 752010308A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 29 | 752010309A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 30 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 31 | 7520130A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 32 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 33 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 34 | 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 35 | 752021603A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 37 | 758020101 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 38 | 758020105A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 39 | 758020106 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 40 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 41 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 42 | 758020512 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 43 | 7580302A | Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 44 | 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 45 | 784010613A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 46 | 784010606 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 47 | 784010607 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 48 | 784010609A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 49 | 7580201I | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 50 | 7520103I | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 51 | 7840101I | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 52 | 7840201L | Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 53 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 54 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 55 | 7380101A | Luật – chương trình tiên tiến | Toán; Ngữ văn | 1 môn trong NTC3(***) |
Ghi chú:
- (*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
- (**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
- (***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm như sau:
| STT | Chuyên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Theo phương thức xét tuyển kết hợp | ||
| 1 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | 18,00 | 16,00 | 668 |
| 2 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | 20,00 | 16,00 | 668 |
| 3 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | 17,50 | 19,00 | 668 |
| 4 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến | 24,00 | 21,00 | 800 |
| 5 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến | 24,50 | 20,00 | 800 |
| 6 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | 24,50 | 20,00 | 936 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến | 25,75 | 20,00 | 800 |
| 8 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến | 25,65 | 21,50 | 800 |
| 9 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 16,00 | 800 | |
| 10 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến | 21,50 | 800 | |
| 11 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến | 18,00 | 720 | |
| 12 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến | 17,00 | 800 | |
| 13 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | 720 | ||
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình tiên tiến | 24,50 | 21,50 | 800 |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 16 | Khoa học dữ liệu - Chương trình tiên tiến | 24,50 | 24,00 | 999 |
| 17 | Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến | 19,00 | 800 | |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | 24,75 | 20,00 | 800 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 24,25 | 19,00 | 720 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | 21,75 | 17,00 | 720 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | 21,75 | 19,00 | 720 |
| 22 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến | 23,50 | 19,00 | 800 |
| 23 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến | 24,50 | 19,00 | 800 |
| 24 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến | 24,75 | 22,00 | 800 |
| 25 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến | 25,65 | 22,00 | 800 |
| 26 | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến | 25,50 | 22,00 | 800 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | 24,00 | 963 | |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 17,00 | 720 | |
| 29 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 24,50 | 24.50 | 800 |
| 30 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tài quốc tế) - Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh | 775 | ||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến | 23,00 | 800 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến | 24,00 | 800 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | 24,00 | 931 | |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 35 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | 720 | ||
| 36 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | 720 | ||
| 37 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | 15,00 | 668 | |
| 38 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | 19,00 | 720 | |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) | 15,00 | 668 | |
| 40 | Luật - Chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 41 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 42 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 43 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 44 | Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | 720 | ||
| 45 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | 720 | ||
| 46 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) | 720 | ||
| 47 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 720 | ||
| 48 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 49 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 50 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 51 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) | 668 | ||
| 52 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) | 668 | ||
| 53 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) | 668 | ||
| 54 | Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến | 668 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Cổng Thông Tin Ut
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM: Cổng Thông Tin Giảng Dạy
-
Tuyển Sinh – Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
-
Cổng Thông Tin điện Tử Bộ Tư Pháp
-
Cổng Thông Tin điện Tử Bộ Giao Thông Vận Tải
-
Sở Tư Pháp
-
Tuyển Sinh - Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM - Facebook
-
Cổng Thông Tin điện Tử Sở Giao Thông Vận Tải Nghệ An
-
Tư Vấn Học Bổng Và Các Thông Tin Sau Nhập Học
-
Trung Tâm Tư Vấn Quản Lý, đào Tạo Và Thông Tin Tư Liệu
-
Cổng Thông Tin điện Tử Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí ...
-
Sở Tư Pháp