Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM - GTS
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
- Mã trường: GTS
- Tên tiếng anh: University of Transport Ho Chi Minh City
- Tên viết tắt: UTH
- Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Website: https://uth.edu.vn/
Mã trường: GTS
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||||||
| 1 | 75201031 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| 2 | 7520103I | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) | 0 | Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||
| 3 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 4 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 5 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 6 | 758020101 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 7 | 758020106 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 8 | 7580201I | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 9 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 10 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 11 | 758020512 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 12 | 7840101I | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 13 | 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 14 | 784010606 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 15 | 784010607 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | ||||||||
| 16 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; C05; C06; C07; C09; C16; X58; X59; X60; X61; D11; C08; C10; C11; C17; X62; X63; X64; X65; D12; C12; C13; C18; X66; X67; X68; X69; D13; C00; C19; X70; X71; X72; X73; D14; C20; X74; X75; X76; X77; D15; | |||||||
| 17 | 734040502E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 18 | 748020101E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 19 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 3. Chương trình tiên tiến | ||||||||
| 20 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; C05; C06; C07; C09; C16; X58; X59; X60; X61; D11; C08; C10; C11; C17; X62; X63; X64; X65; D12; C12; C13; C18; X66; X67; X68; X69; D13; C00; C19; X70; X71; X72; X73; D14; C20; X74; X75; X76; X77; D15; | |||||||
| 21 | 7340101A | Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 22 | 734040502A | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 23 | 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 24 | 7380101A | Luật – chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 25 | 7460108A | Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 26 | 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 27 | 748020101A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 28 | 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 29 | 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 30 | 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 31 | 748020107A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 32 | 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 33 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 34 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 35 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 36 | 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 37 | 752010304A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 38 | 752010308A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 39 | 752010309A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 40 | 7520130A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 41 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 42 | 752021603A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 43 | 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 44 | 7520320A | Logistics xanh và phát triển bền vững – chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 45 | 758020105A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 46 | 758030101A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 47 | 758030103A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 48 | 7580302A | Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 49 | 784010101A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 50 | 784010102A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 51 | 784010104A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 52 | 784010403A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 53 | 784010404A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 54 | 784010609A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 55 | 784010613A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
| 56 | 7840201L | Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | |||||||
1. Chương trình chuẩn
1. Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
• Mã ngành: 7520122
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)
• Mã ngành: 7520201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
3. Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
• Mã ngành: 7520320
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
4. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)
• Mã ngành: 7580202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)
• Mã ngành: 7580205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
6. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)
• Mã ngành: 7840106
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
7. Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)
• Mã ngành: 75201031
• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên
• Tổ hợp:
8. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: 758020101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
9. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)
• Mã ngành: 758020106
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
10. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 758020512
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
11. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
• Mã ngành: 784010606
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
12. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
• Mã ngành: 784010607
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
13. Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)
• Mã ngành: 7520103I
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
14. Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)
• Mã ngành: 7580201I
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
15. Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)
• Mã ngành: 7840101I
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
1. Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
• Mã ngành: 7220201E
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; C05; C06; C07; C09; C16; X58; X59; X60; X61; D11; C08; C10; C11; C17; X62; X63; X64; X65; D12; C12; C13; C18; X66; X67; X68; X69; D13; C00; C19; X70; X71; X72; X73; D14; C20; X74; X75; X76; X77; D15
2. Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
• Mã ngành: 734040502E
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
3. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
• Mã ngành: 748020101E
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
4. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
• Mã ngành: 7510605E
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
3. Chương trình tiên tiến
1. Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7220201A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; C05; C06; C07; C09; C16; X58; X59; X60; X61; D11; C08; C10; C11; C17; X62; X63; X64; X65; D12; C12; C13; C18; X66; X67; X68; X69; D13; C00; C19; X70; X71; X72; X73; D14; C20; X74; X75; X76; X77; D15
2. Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7340101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
3. Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 734040502A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
4. Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7340405A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
5. Luật – chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7380101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01
6. Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7460108A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
7. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7480102A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
8. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 748020101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
9. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 748020104A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
10. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 748020105A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
11. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 748020106A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
12. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 748020107A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
13. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7510104A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
14. Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7510201A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
15. Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7510205A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
16. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7510303A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
17. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7510605A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
18. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 752010304A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
19. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 752010308A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
20. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 752010309A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
21. Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7520130A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7520207A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
23. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 752021603A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
24. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7520216A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
25. Logistics xanh và phát triển bền vững – chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7520320A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
26. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 758020105A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
27. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 758030101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
28. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 758030103A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
29. Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7580302A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
30. Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 784010101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
31. Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 784010102A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
32. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 784010104A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
33. Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 784010403A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
34. Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 784010404A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
35. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 784010609A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
36. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 784010613A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
37. Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7840201L
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15; X16; B08; A07; A08; X17; X18; X19; X20; D09; A09; X21; X22; X23; X
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Gtvt Tphcm Xét Học Bạ
-
Tuyển Sinh - Trường Đại Học GTVT TPHCM
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Phân Hiệu Trường ĐH GTVT Tại TP. Hồ Chí Minh - UTC2
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM - Tuyển Sinh
-
Trường ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM Công Bố 3 Phương Thức Xét ...
-
Trường ĐH Giao Thông - Vận Tải TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn Học ...
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM (GTS) Xét Tuyển Học ...
-
Trường Cao đẳng Giao Thông Vận Tải TP.HCM
-
Tuyển Sinh - Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM - Posts
-
More Content - Facebook
-
Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. HCM Tuyển Sinh 2022
-
Tuyển Sinh 2022: Đại Học Giao Thông Vận Tải Xét Học Bạ Kết Hợp ...
-
ĐH Giao Thông Vận Tải Dự Kiến Xét Học Bạ THPT Trong Tháng 6 - Hocmai
-
Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh