Đại Học Hùng Vương Thành Phố Hồ Chí Minh - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Hung Vuong University Ho Chi Minh City (DHV)
- Mã trường: DHV
- Loại trường: Tư thục
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
o Trụ sở: 736 Nguyễn Trãi , P11 , Q.5, TP. HCM
o Cơ sở 1: 28-30 Ngô Quyền, Phường 11, Quận 5, TP.HCM
o Cơ sở 2: 37 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP.HCM
- SĐT: 0287 1000 888 - 0287 1001 888
- Email: [email protected]
- Website: https://dhv.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hungvuonguni/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
- Thời gian xét tuyển bổ sung (dự kiến):
- Bổ sung đợt 1: từ ngày 21/08 đến hết ngày 30/08/2025;
- Bổ sung đợt 2: từ ngày 31/08 đến hết ngày 05/09/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Hùng Vương Tp. Hồ Chí Minh xét tuyển theo một trong ba phương thức:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT;
- Phương thức 3: Xét dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Đối với ngành Luật và Luật Kinh tế
- Đối với xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025: 18 điểm (trong đó điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, Hoặc Ngữ văn trong tổ hợp đạt tối thiểu 6 điểm);
- Đối với xét kết quả học tập cấp THPT (chưa cộng điểm ưu tiên, chưa cộng điểm thành tích nổi bật): 18 điểm (trong đó điểm môn Toán và Ngữ văn đạt tối thiểu 6 điểm);
- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp.HCM năm 2025: 600 điểm và điểm kết quả học tập lớp 12 cấp THPT môn Toán và Ngữ văn đạt tối thiểu 6 điểm.
* Đối với các ngành còn lại
- Đối với xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: 15 điểm;
- Đối với xét kết quả học tập cấp THPT (chưa cộng điểm ưu tiên, chưa cộng điểm thành tích nổi bật): 15 điểm;
- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh năm 2025: 600 điểm.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
- Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Học phí
- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa có từng năm (nếu có). 1.100.000VNĐ/ tín chỉ không tăng trong 04 năm học.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Công nghệ thông tin Gồm 04 chuyên ngành:
| 7480201 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 300 |
| 2 | Kế toán Gồm 02 chuyên ngành:
| 7340301 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 100 |
| 3 | Quản trị kinh doanh Gồm 04 chuyên ngành:
| 7340101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 200 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng Gồm 02 chuyên ngành:
| 7340201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 200 |
| 5 | Marketing Gồm 03 chuyên ngành:
| 7340301 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 200 |
| 6 | Luật | 7380101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 100 |
| 7 | Quản lý Bệnh viện Gồm 03 chuyên ngành:
| 7720802 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 60 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Gồm 03 chuyên ngành:
| 7810103 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 100 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh Gồm 02 chuyên ngành:
| 7220201 | D01, A01, X78, X25, D14, D09 | 220 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật Gồm 02 chuyên ngành:
| 7220209 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D06, D14 | 50 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc Gồm 03 chuyên ngành:
| 7220204 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 220 |
| 12 | Thương mại điện tử Gồm 02 chuyên ngành:
| 7340122 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 100 |
| 13 | Quản trị khách sạn Gồm 02 chuyên ngành:
| 7810201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 100 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Gồm 02 chuyên ngành:
| 7220210 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D14 | 45 |
| 15 | Kinh tế quốc tế Gồm 02 chuyên ngành:
| 7310106 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 30 |
| 16 | Tâm lý học Gồm 04 chuyên ngành:
| 7310401 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 45 |
| 17 | Công nghệ tài chính Gồm 03 chuyên ngành:
| 7340205 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 50 |
| 18 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 50 |
| 19 | Kỹ thuật máy tính Gồm 02 chuyên ngành:
| 7480106 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 30 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 2 | Kế toán | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 4 | Tài chính - ngân hàng | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 5 | Quản lý bệnh viện | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 10 | Marketing | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 11 | Luật | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 18.00 |
| 12 | Thương mại điện tử | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 13 | Quản trị khách sạn | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 |
| 14 | Công nghệ tài chính | 15,00 | 18,00 | 15.00 | ||
| 15 | Luật Kinh tế | 15,00 | 18,00 | 18.00 | ||
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15,00 | 18,00 | 15.00 | ||
| 17 | Tâm lý học | 15,00 | 18,00 | 20.00 | ||
| 18 | Kỹ thuật máy tính | 15,00 | 18,00 | 15.00 | ||
| 19 | Kinh tế quốc tế | 15,00 | 18,00 | 15.00 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



HVUH - Trường Đại Học Hùng Vương TP.HCM
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Học Phí Trường đại Học Hùng Vương Năm 2021
-
Học Phí Đại Học Hùng Vương 2021 - 2022
-
Học Phí Trường Đại Học Hùng Vương HVUH Năm 2022 - ReviewEdu
-
Học Phí Đại Học Hùng Vương TP.HCM Cập Nhật Mới Nhất
-
Học Phí Đại Học Hùng Vương Năm Học 2020-2021 - Thủ Thuật
-
Học Phí Trường đại Học Hùng Vương HVUH Mới Nhất - ReviewEdu
-
Trường Đại Học Hùng Vương TPHCM Học Phí 2022
-
Học Phí Đại Học Hùng Vương TP.HCM Mới Nhất 2021 - 2022
-
[Bật Mí] Đại Học Hùng Vương TPHCM Học Phí Mới Nhất Bao Nhiêu?
-
[Bật Mí] Đại Học Hùng Vương TPHCM Học Phí Mới ...
-
[Bật Mí] Đại Học Hùng Vương TPHCM Học Phí Mới Nhất Bao Nhiêu?
-
Học Phí đại Học Hùng Vương điểm Xét Tuyển Năm 2022 - Thả Rông
-
Trường Đại Học Hùng Vương