Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview - Tên trường: Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên viết tắt: USSH
- Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities
- Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Website: http://ussh.vnu.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vn
Mã trường: QHX
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | QHX05 | Đông Nam Á học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | QHX06 | Đông phương học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | QHX07 | Hán Nôm | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D04; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | QHX08 | Hàn Quốc học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; DD2 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | QHX09 | Khoa học quản lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | QHX10 | Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | QHX11 | Lưu trữ học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | QHX13 | Nhân học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | QHX14 | Nhật Bản học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | QHX15 | Quan hệ công chúng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | QHX16 | Quản lý thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | QHX18 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | QHX19 | Quản trị văn phòng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | QHX20 | Quốc tế học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | QHX21 | Tâm lý học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | QHX23 | Tôn giáo học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | QHX24 | Triết học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | QHX25 | Văn hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | QHX26 | Văn học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | QHX27 | Việt Nam học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | QHX28 | Xã hội học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | Dự kiến | Quản trị nhân lực | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | Dự kiến | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
1. Báo chí
• Mã ngành: QHX01
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
2. Chính trị học
• Mã ngành: QHX02
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
3. Công tác xã hội
• Mã ngành: QHX03
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
4. Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
• Mã ngành: QHX04
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
5. Đông Nam Á học
• Mã ngành: QHX05
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
6. Đông phương học
• Mã ngành: QHX06
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D04; Q00
7. Hán Nôm
• Mã ngành: QHX07
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D04; C00; Q00
8. Hàn Quốc học
• Mã ngành: QHX08
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; Q00
9. Khoa học quản lý
• Mã ngành: QHX09
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
10. Lịch sử
• Mã ngành: QHX10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
11. Lưu trữ học
• Mã ngành: QHX11
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
12. Ngôn ngữ học
• Mã ngành: QHX12
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
13. Nhân học
• Mã ngành: QHX13
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
14. Nhật Bản học
• Mã ngành: QHX14
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D06; Q00
15. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: QHX15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
16. Quản lý thông tin
• Mã ngành: QHX16
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: QHX17
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
18. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: QHX18
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
19. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: QHX19
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
20. Quốc tế học
• Mã ngành: QHX20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
21. Tâm lý học
• Mã ngành: QHX21
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
22. Thông tin - Thư viện
• Mã ngành: QHX22
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
23. Tôn giáo học
• Mã ngành: QHX23
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
24. Triết học
• Mã ngành: QHX24
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
25. Văn hóa học
• Mã ngành: QHX25
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
26. Văn học
• Mã ngành: QHX26
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
27. Việt Nam học
• Mã ngành: QHX27
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
28. Xã hội học
• Mã ngành: QHX28
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; Q00
29. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: Dự kiến
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
30. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: Dự kiến
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Trường Qhx
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn - Tuyển Sinh ĐHQGHN
-
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
-
Trường ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQG Hà Nội
-
QHX-Trường ĐH KHXH & Và Nhân Văn
-
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQG HN - Tuyển Sinh Số
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - Tuyensinh@.
-
Thông Báo Ngưỡng điểm đảm Bảo Chất Lượng đầu Vào Tuyển Sinh ...
-
Đại Học Quốc Gia Hà Nội. Mình Là 1 Admin Của Page. Tuy Chưa Lâu ...
-
QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn, ĐHQG HN
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - TrangEdu
-
Trường ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn (ĐHQG Hà Nội)
-
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
-
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - Đại Học Quốc ... - Tsdh.online