Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQG HN - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)
- Mã trường: QHX
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- SĐT: 0243.8585.237
- Email: [email protected]
- Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihockhoahocxahoivanhanvanhanoi/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1.Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Trường ĐHKHXH&NV xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2025, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN tuyển sinh theo 03 phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1 (Mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2 (Mã phương thức: 401): Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;
- Phương thức 3 (Mã phương thức: 100): Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1 (mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
b) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01 hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế (có nội dung dự án, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi do Hội đồng tuyển sinh quyết định) do Bộ GD&ĐT tổ chức và cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
c) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, đảm bảo khả năng theo học một số ngành phù hợp quy định tại Phụ lục 02 và do Hội đồng tuyển sinh quyết định.
d) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ, thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ hoặc có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định (sau đây gọi chung là dân tộc thiểu số) tại Phụ lục 02.
e) Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN;
f) Thí sinh là học sinh dự bị đại học dân tộc (DBĐH) được các Trường đào tạo dự bị đại học dân tộc gửi hồ sơ về Trường ĐHKHXH&NV theo hướng dẫn và xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 02.
b. Phương thức 2 (mã phương thức: 401): Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
- Thí sinh có điểm thi HSA còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng kí của Trường ĐHKHXH&NV (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).
c. Phương thức 3 (mã phương thức: 100): Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
5. Học phí
- Đang cập nhật...
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành/ Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Báo chí | QHX01 | D01, D14, D15, D66 | 160 |
| 2 | Chính trị học | QHX02 | C00, D01, D14, D15, D66 | 60 |
| 3 | Công tác xã hội | QHX03 | D01, D14, D15, D66 | 65 |
| 4 | Đông Nam Á học | QHX04 | D01, D14, D15. D66 | 50 |
| 5 | Đông phương học | QHX05 | D01, D04, D14, D15, D66 | 100 |
| 6 | Hàn Quốc học | QHX26 | D01, D14, D15, DD2, D66 | 60 |
| 7 | Hán Nôm | QHX06 | C00, D01, D04, D14, D15, D66 | 30 |
| 8 | Khoa học quản lý | QHX07 | D01, D14, D15, D66 | 130 |
| 9 | Lịch sử | QHX08 | C00, D01, D14, D15, D66 | 80 |
| 10 | Lưu trữ học | QHX09 | C00, D01, D14, D15, D66 | 50 |
| 11 | Ngôn ngữ học | QHX10 | C00, D01, D14, D15, D66 | 80 |
| 12 | Nhân học | QHX11 | C00, D01, D14, D15, D66 | 60 |
| 13 | Nhật Bản học | QHX12 | D01, D06 | 50 |
| 14 | Quan hệ công chúng | QHX13 | D01, D14, D15, D66 | 200 |
| 15 | Quản lý thông tin | QHX14 | D01, D14, D15, D66 | 110 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | QHX15 | D01, D14, D15, D66 | 200 |
| 17 | Quản trị khách sạn | QHX16 | D01, D14, D15, D66 | 150 |
| 18 | Quản trị văn phòng | QHX17 | D01, D14, D15, D66 | 120 |
| 19 | Quốc tế học | QHX18 | D01, D14, D15, D66 | 180 |
| 20 | Tâm lý học | QHX19 | D01, D14, D15, D66 | 200 |
| 21 | Thông tin - Thư viện | QHX20 | D01, D14, D15, D66 | 50 |
| 22 | Tôn giáo học | QHX21 | C00, D01, D14, D15, D66 | 50 |
| 23 | Triết học | QHX22 | C00, D01, D14, D15, D66 | 50 |
| 24 | Văn hóa học | QHX27 | D01, D14, D15, D66 | 55 |
| 25 | Văn học | QHX23 | C00, D01, D14, D15, D66 | 120 |
| 26 | Việt Nam học | QHX24 | D01, D14, D15, D66 | 70 |
| 27 | Xã hội học | QHX25 | D01, D14, D15, D66 | 70 |
| 28 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng | QHX28 | 01, D14, D15, D66 | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
| Mã xét tuyển | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT - mã 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT - mã 100 | Phương thức 100(Thang điểm 30) | ||
| QHX01 | Báo chí | A01: 25.50C00: 28,50D01: 26,00D04: 26,00D78: 26,50 | D01: 26,07D78: 26,97C00: 29,03A01: 25,51 | C00: 28.02D14, D15, D66: 25.2D01: 24.7C03, C04: 25.7 |
| QHX02 | Chính trị học | A01: 23,00C00: 26,25D01: 24,00D04: 24,70D78: 24,60 | C00: 27,98A01: 24,60D78: 26,28D01: 25,35D04: 24,95 | C00: 26.86D14, D15, D66: 25.86D01: 25.36C03, C04: 25.86 |
| QHX03 | Công tác xã hội | A01: 23,75C00: 26,30D01: 24,80D04: 24,00D78: 25,60 | C00: 27,94D78: 26,01A01: 24,39D01: 25,30 | C00: 26.99D14, D15: 24.99D66, C03, C04: 24.99D01: 24.49 |
| QHX05 | Đông Nam Á học | A01: 22,75D01: 24,75D78: 25,10 | D14: 25,29D78: 24,75D01: 24,64A01: 23,48 | D14, D15, D66: 23.25D01: 21.75 |
| QHX06 | Đông phương học | C00: 28,50D01: 25,55D04: 25,50D78: 26,50 | D78: 26,71C00: 28,83D04: 25,80D01: 25,99 | C00: 28.00D14, D15, D66: 25D01, D04: 24.5C03, C04: 25.5 |
| QHX07 | Hán Nôm | C00: 25,75D01: 24,15D04: 25,00D78: 24,50 | D01: 25,05D04: 25,80C00: 28,26D78: 25,96 | C00: 25.76D14, D15, D66: 24.76D01: 24.26C03, C04: 24.76D04: 25.76 |
| QHX09 | Khoa học quản lý | A01: 23,50C00: 27,00D01: 25,25D04: 25,25D78: 25,25 | D78: 26,26C00: 28,58D01: 25,41A01: 25,07 | C00: 26.68D14, D15, D66, C03, C04: 24.68D01: 24.18 |
| QHX10 | Lịch sử | C00: 27,00D01: 24,25D04: 23,40D78: 24,47 | D01: 25,01C00: 28,37D78: 26,38D14: 26,80D04: 25,02 | C00: 27.30D14, D15, D66, C03, C04: 26.3D01: 25.8 |
| QHX11 | Lưu trữ học | A01: 22,00C00: 23,80D01: 24,00D04: 22,75D78: 24,00 | D78: 25,73A01: 24,49C00: 27,58D01: 25,22D04: 25,02 | C00: 26.04D14, D15, D66, C03, C04: 25.04 D01: 24.54 |
| QHX12 | Ngôn ngữ học | C00: 26,40D01: 25,25D04: 24,75D78: 25,75 | D04: 25,69C00: 27,94D01: 25,45D78: 26,30 | C00: 26.75D14, D15, D66, C03, C04: 25.75D01: 25.25 |
| QHX13 | Nhân học | A01: 22,00C00: 25,25D01: 24,15D04: 22,00D78: 24,20 | C00: 27,43A01: 23,67D01: 24,93D78: 25,39D04: 24,75 | C00: 25.80D14, D15, D66, C03, C04: 24.8D01: 24.3 |
| QHX15 | Quan hệ công chúng | C00: 28,78D01: 26,75D04: 26,20D78: 27,50 | D01: 26,45D04: 26,40C00: 29,10D78: 27,36 | C00: 28.95D14, D15, D66: 25.95D01: 25.45C03, C04: 26.45 |
| QHX16 | Quản lý thông tin | A01: 24,50C00: 26,80D01: 25,25D78: 25,00 | C00: 28,37D78: 26,36A01: 25,36D01: 25,83 | C00: 26.99D14, D15, D66: 24.99D01: 24.49C03, C04: 24.99 |
| QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01: 25,50D01: 26,00D78: 26,40 | A01: 25,61C00: 28,58D01: 25,99D78: 26,74 | C00: 27.87D14, D15, D66: 24.87D01: 24.37C03, C04: 25.37 |
| QHX18 | Quản trị khách sạn | A01: 25,50D01: 25,50D78: 25,50 | C00: 28,26D01: 25,71A01: 25,46D78: 26,38 | C00: 27.49D14, D15, D66: 24.49D01: 23.99C03, C04: 24.99 |
| QHX19 | Quản trị văn phòng | A01: 25,00C00: 27,00D01: 25,25D04: 25,50D78: 25,75 | A01: 25,50D78: 26,52D01: 25,73D04: 25,57C00: 28,60 | C00: 27.43D14, D15, D66: 25.43D01: 24.93C03, C04: 25.43 |
| QHX20 | Quốc tế học | A01: 24,00C00: 27,70D01: 25,40D04: 25,25D78: 25,75 | D78: 26,18C00: 28,55D01: 25,33A01: 24,68 | C00: 26.50D14, D15, D66: 23.5D01: 23C03, C04: 24 |
| QHX21 | Tâm lý học | A01: 27,00C00: 28,00D01: 27,00D04: 25,50D78: 27,25 | A01: 26,47C00: 28,60D01: 26,18D78: 26,71 | C00: 29.00D14, D15. D66: 26D01: 25.5C03, C04: 26.5 |
| QHX22 | Thông tin – thư viện | A01: 23,00C00: 25,00D01: 23,80D78: 24,25 | D14: 26,23D78: 25,55D01: 24,82C00: 27,38 | C00: 25.41D14, D15, D66: 24.41D01: 23.91C03, C04: 24.41 |
| QHX23 | Tôn giáo học | A01: 22,00C00: 25,00D01: 23,50D04: 22,60D78: 23,50 | D78: 24,78D01: 24,49A01: 22,95D04: 24,75C00: 26,73 | C00: 25.00D14, D15, D66, C03, C04: 24.00D01: 23.5 |
| QHX24 | Triết học | A01: 22,50C00: 25,30D01: 24,00D04: 23,40D78: 24,50 | D78: 25,54D01: 25,02C00: 27,58D04: 24,30 | C00: 25.89D14, D15, D66, C03, C04: 24.89D01: 24.30 |
| QHX25 | Văn hóa học | C00: 26,30D01: 24,60D04: 23,50D78: 24,60 | C00: 27,90D78: 26,13D04: 25,31D01: 25,26D14: 26,05 | C00: 27.22D14, D15, D66, C03, C04: 25.22D01: 24.72 |
| QHX26 | Văn học | C00: 26,80D01: 25,75D04: 24,50D78: 25,75 | D78: 26,82C00: 28,31D01: 25,99D04: 25,30 | C00: 27.50D14, D15, D66, C03, C04: 25.5D01: 25 |
| QHX27 | Việt Nam học | C00: 26,00D01: 24,50D04: 23,00D78: 24,75 | C00: 27,75D01: 24,97D04: 25,29D78: 25,68 | C00: 26.62D14, D15, D66, C03, C04: 24.62D01: 24.12 |
| QHX28 | Xã hội học | A01: 24,00C00: 26,50D01: 25,20D04: 24,00D78: 25,70 | C00: 28,25D78: 26,34D01: 25,65A01: 25,20 | C00: 27.00D14, D15, D66, C03, C04: 25.00D01: 24.5 |
| QHX13 | Nhật Bản học | D01: 25,50D06: 24,00 | D06: 25,00D78: 26,43D01: 25,75 | D01, D06: 21.75 |
| QHX08 | Hàn Quốc học | A01: 24,75C00: 28,25D01: 26,25DD2: 24,50D78: 26,50 | C00: 29,05D01: 26,30A01: 26,20D78: 27,13DD2: 26,25 | C00: 27.83D14, D15, D66: 24.83D01: 24.33C03, C04: 25.33 DD2: 24.33 |
| QHX04 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng | D01: 25,77D04: 25,17D78: 26,45C00: 27,98 | C00: 27.30D14, D15, D66: 25.3D01: 24.8C03, C04: 25.3 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đại Học Xã Hội Nhân Văn Các Ngành
-
Thông Tin Tổng Quan Các Ngành đào Tạo Bậc Đại Học
-
Mã Ngành Các Ngành đào Tạo Tại Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HC
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQG TP.HCM
-
Trường ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQG Hà Nội
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQGHN
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - Tuyển Sinh ĐHQGHN
-
Ngành đào Tạo - Tuyensinh@.
-
Thông Tin Các Ngành Học Của Trường ĐH KHXH&NV
-
Trường ĐH Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn
-
Tốp 5 Ngành Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TPHCM
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQGHCM 2022
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - Facebook