Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - DQK
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Tên viết tắt: HUBT
- Tên tiếng Anh: Hanoi University Of Business and Management
- Địa chỉ: 29A ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Website: http://www.hubt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/
Mã trường: DQK
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 100 | Kết Hợp | H01; H06; H08 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 320 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 950 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 200 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 960 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 400 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 370 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 470 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 300 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 960 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 150 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 350 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 150 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | Kết Hợp | V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 |
| 18 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 50 | Kết Hợp | H01; H06; H08 |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7720101 | Y Khoa | 140 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D08; B03; X13 |
| 22 | 7720201 | Dược học | 180 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 |
| 24 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D08 |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 250 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | ĐGNL HNĐGTD BK | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 |
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H01; H06; H08
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 320
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15; K00; Q00
3. Ngôn ngữ Nga
• Mã ngành: 7220202
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15; K00; Q00
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 950
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78; K00; Q00
5. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11; K00; Q00
6. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 7310205
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04; K00; Q00
7. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 960
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25; K00; Q00
8. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25; K00; Q00
9. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 370
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25; K00; Q00
10. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 470
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09; K00; Q00
11. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25; K00; Q00
12. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 960
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05; K00; Q00
13. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
• Mã ngành: 7510203
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11; K00; Q00
14. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11; K00; Q00
15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06; K00; Q00
16. Công nghệ kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06; K00; Q00
17. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02
18. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: 7580106
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11; K00; Q00
19. Thiết kế nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H01; H06; H08
20. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11; K00; Q00
21. Y Khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B03; X13
22. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
23. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
24. Răng - Hàm - Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; D08
25. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04; K00; Q00
26. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Thông Tin Tuyển Sinh Hubt 2020
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI: Trang ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Năm 2020 Của Đại Học Kinh Doanh Và Công ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2022
-
Thông Tin Tuyển Sinh đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2021 ...
-
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh 4.045 ...
-
K25 - Hội Sinh Viên HUBT | THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020
-
More Content - Facebook
-
Thông Tin Tuyển Sinh Năm 2022 - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ 2022
-
ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI - HUBT
-
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Trang Tuyển Sinh