Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp - DKK
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
- Tên Tiếng Anh: University of Economics - Technology for Industries
- Tên viết tắt: UNETI
- Địa chỉ:
Cơ sở Hà Nội:
Số 454 – 456 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
Cơ sở Nam Định:
Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định;
Khu xưởng thực hành, xã Mỹ Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.
- Website: http://www.uneti.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/Daihoc.uneti/
Mã trường: DKK
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội | ||||||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định | ||||||||
| 26 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 27 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 29 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 38 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 44 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 47 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 48 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 50 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
1. Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7220201DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78; K00; Q00
2. Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7340101DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
3. Marketing (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7340115DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
4. Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7340121DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
5. Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7340201DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
6. Bảo hiểm (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7340204DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
7. Kế toán (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7340301DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
8. Kiểm toán (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7340302DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
9. Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7460108DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
10. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7480102DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
11. Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7480108DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
12. Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7480201DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7510201DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
14. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7510203DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
15. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7510205DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
16. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7510301DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
17. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7510302DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
18. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7510303DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
19. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7510605DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
20. Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7540101DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
21. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7540106DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
22. Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7540203DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
23. Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7540204DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
24. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7810103DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80; K00; Q00
25. Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)
• Mã ngành: 7810201DKK
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80; K00; Q00
02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
1. Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7220201DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78; K00; Q00
2. Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7340101DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
3. Marketing (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7340115DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
4. Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7340121DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
5. Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7340201DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
6. Bảo hiểm (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7340204DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
7. Kế toán (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7340301DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
8. Kiểm toán (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7340302DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
9. Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7460108DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
10. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7480102DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
11. Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7480108DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
12. Công nghệ thông tin (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7480201DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7510201DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
14. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7510203DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
15. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7510205DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
16. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7510301DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
17. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7510302DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
18. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7510303DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
19. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7510605DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27; K00; Q00
20. Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7540101DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
21. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7540106DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
22. Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7540203DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
23. Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7540204DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56; K00; Q00
24. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7810103DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80; K00; Q00
25. Quản trị khách sạn (CS Nam Định)
• Mã ngành: 7810201DKD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80; K00; Q00
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Dkk Là Mã Trường Nào
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Năm 2021-2022
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Kỹ Thuật Công Nghiệp - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật - Công Nghiệp (Cơ Sở Hà Nội) - Tuyển Sinh Số
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp 2022
-
Mã Và Thông Tin Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
-
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
-
Mã Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
-
Kỹ Thuật Công Nghiệp UNETI - Trường Đại Học Kinh Tế - Facebook
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế - Kỹ Thuật Công Nghiệp 2022
-
Tuyển Sinh - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG ...
-
Mã Trường - Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp - Tuyển Sinh 24h
-
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp - Trang Tuyển Sinh