Đại Học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia TP.HCM) - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
- Tên tiếng Anh: University of Economics and Law (VNUHCM - UEL)
- Mã trường: QSK
- Hệ đào tạo: Đại học- Sau Đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 669 Đỗ Mười, khu phố 13, phường Linh Xuân, TP.HCM
- SĐT: 028 372.44.555 - 028 372.44.550
- Email: [email protected] - [email protected]
- Website: https://www.uel.edu.vn/ và https://tuyensinh.uel.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/uel.edu.vn/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%);
- Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên hệ thống website.
5. Học phí
Học phí chương trình đào tạo dự kiến trong năm học 2024-2025:
- Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt: 13.750VNĐ/ kỳ;
- Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: 28.800.000VNĐ/ kỳ;
- Các năm sau mỗi năm tăng từ 10% – 12,8%.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Chuyên ngành | Mã ngành |
| 1 | Kinh tế | Kinh tế học | 7310101_401 |
| Kinh tế và quản lý công | 7310101_403 | ||
| Kinh tế số (MỚI 2026) | 7310101_421 | ||
| 2 | Kinh tế quốc tế | Kinh tế đối ngoại | 7310106_402 |
| 3 | Toán kinh tế | Toán ứng dụng trong kinh tế, Quản trị và Tài chính | 7310108_413 |
| Toán ứng dụng trong kinh tế,.. (tiếng Anh) | 7310108_413E | ||
| Chuyên ngành Phân tích dữ liệu | 7310108_419 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 |
| Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 7340101_407E | ||
| Quản trị du lịch và lữ hành | 7340101_415 | ||
| 5 | Marketing | Marketing | 734115_410 |
| Marketing (tiếng Anh) | 734115_410E | ||
| Digital Marketing | 734115_417 | ||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | Kinh doanh quốc tế | 7340120_411 |
| Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | 7340120_411E | ||
| Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế | 7340120_420 | ||
| 7 | Thương mại điện tử | Thương mại điện tử | 7340122_411 |
| Thương mại điện tử (tiếng Anh) | 7340122_411E | ||
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404H | ||
| 9 | Công nghệ tài chính | Công nghệ tài chính | 7340205_414 |
| Công nghệ tài chính (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) | 7340205_414H | ||
| 10 | Kế toán | Kế toán | 7340301_405 |
| Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW) (Tiếng Anh) | 7340301_405E | ||
| Kế toán và Phân tích dữ liệu (MỚI 2026) | 7340301_422 | ||
| 11 | Kiểm toán | 7340302_409 | |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý (MIS) | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 |
| Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo | 7340405_416 | ||
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý (Co-Op) (Tiếng Anh bán phần) | 7340405_406H | ||
| 13 | Luật | Luật Dân sự | 7380101_503 |
| Luật Dân sự (tiếng Anh) | |||
| Luật Tài chính - Ngân hàng | 7380101_504 | ||
| Luật và Chính sách công | 7380101_505 | ||
| Luật và Công nghệ (MỚI 2026) | 7380101_506 | ||
| 14 | Luật Kinh tế | Luật kinh doanh | 7380107_501 |
| Luật thương mại quốc tế | 7380107_502 | ||
| Luật thươngLuật thương mại quốc tế mại (tiếng Anh) | 7380107_501E | ||
| 15 | Quản lý công | 7340403_418 |
* Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) như sau:
| STT | Tên ngành | Năm 2023 (Xét KQ thi THPT) | Năm 2024 (Xét KQ thi THPT) | Năm 2025 (Xét KQ thi THPT) |
| 1 | Kinh tế (Kinh tế học) | 25,75 | 25,89 | A00, A01: 25.42 D01, D07, X25, X26: 24.80 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) | 24,93 | 25,64 | A00, A01: 24.73 D01, D07, X25, X26: 24.25 |
| 3 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | 26,41 | 26,55 | A00, A01: 27.28 D01, D07, X25, X26: 26.33 |
| 4 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 25,47 | 26,22 | A00, A01: 25.75 D01, D07, X25, X26: 25.00 |
| 5 | Toán kinh tế(Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Tiếng Anh) | 24,06 | 25,61 | A00, A01: 24.03 D01, D07, X25, X26: 23.58 |
| 6 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 26,40 | A00, A01: 26.43 D01, D07, X25, X26: 25.63 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 26,09 | 26,33 | A00, A01: 26.59 D01, D07, X25, X26: 25.75 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 25,15 | 25,50 | A00, A01: 25.55 D01, D07, X25, X26: 24.93 |
| 9 | Quản trị kinh doanh(Quản trị du lịch và lữ hành) | 24,56 | 25,33 | A00, A01: 24.57 D01, D07, X25, X26: 24.25 |
| 10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 26,64 | 26,87 | A00, A01: 27.54 D01, D07, X25, X26: 26.50 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 26,52 | 26,71 | A00, A01: 27.84 D01, D07, X25, X26: 26.79 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 26,09 | 25,50 | A00, A01: 26.75 D01, D07, X25, X26: 26.00 |
| 13 | Thương mại điện tử | 27,48 | 27,44 | A00, A01: 27.70 D01, D07, X25, X26: 26.67 |
| 14 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 25,89 | 25,89 | A00, A01: 26.49 D01, D07, X25, X26: 25.73 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 25,59 | 26,17 | A00, A01: 26.37 D01, D07, X25, X26: 25.53 |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) | 25,20 | A00, A01: 25.40 D01, D07, X25, X26: 24.78 | |
| 17 | Công nghệ tài chính | 26,23 | 26,54 | A00, A01: 26.55 D01, D07, X25, X26: 25.75 |
| 18 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-Operative Education) | 26,45 | A00, A01: 27.00 D01, D07, X25, X26: 26.00 | |
| 19 | Kế toán | 25,28 | 26,17 | A00, A01: 25.85 D01, D07, X25, X26: 25.25 |
| 20 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiêng Anh) | 24,06 | 25,70 | A00, A01: 24.14 D01, D07, X25, X26: 23.75 |
| 21 | Kiểm toán | 26,17 | 26,38 | A00, A01: 26.60 D01, D07, X25, X26: 25.75 |
| 22 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 27,06 | 26,35 | A00, A01: 26.51 D01, D07, X25, X26: 25.75 |
| 23 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-Operative Education) | 27,25 | A00, A01: 27.27 D01, D07, X25, X26: 26.30 | |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) | 26,38 | 26,40 | A00, A01: 26.33 D01, D07, X25, X26: 25.50 |
| 25 | Luật (Chuyên ngành Luật dân sự) | 24,24 | 25,25 | A00, A01: 24.75 D01, D07, X25, X26: 24.25 |
| 26 | Luật (Chuyên ngành Luật dân sự) (Tiếng Anh) | A00, A01: 23.80 D01, D07, X25, X26: 23.50 | ||
| 27 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 24,38 | 25,41 | A00, A01: 24.33 D01, D07, X25, X26: 24.00 |
| 28 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 24,20 | 25,24 | A00, A01: 24.31 D01, D07, X25, X26: 24.00 |
| 29 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 26,00 | 26,07 | A00, A01: 26.23 D01, D07, X25, X26: 25.50 |
| 30 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 26,20 | 26,09 | A00, A01: 26.59 D01, D07, X25, X26: 25.75 |
| 31 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 25,02 | 25,25 | A00, A01: 25.30 D01, D07, X25, X26: 24.75 |
| 32 | Quản lý công | 24,39 | A00, A01: 24.13 D01, D07, X25, X26: 23.75 | |
| 33 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | A00, A01: 28.08 D01, D07, X25, X26: 26.90 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH




Trường Đại học Kinh tế - Luật
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đh Luật Kinh Tế Tp Hcm
-
Trường ĐH Kinh Tế - Luật - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Luật
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Luật, ĐHQG TP.HCM) - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường Đại Học Luật TP.HCM
-
Khoa Luật - Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2021 ...
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Luật - Home | Facebook
-
Khoa Luật, Trường Kinh Tế, Luật Và Quản Lý Nhà Nước, Đại Học Kinh ...
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Luật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 15 đh Luật Kinh Tế Tphcm
-
Chuyên Ngành Luật - Đại Học Kinh Tế TPHCM
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Luật TP.HCM Biến động Như Thế Nào?
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Luật, Đại Học Quốc Gia TP HCM 2021 ...
-
Trường ĐH Kinh Tế- Luật, ĐH KHXHNV Công Bố điểm Chuẩn Nhiều ...