Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM - UEF

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMPreview
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh
  • Mã trường: UEF
  • Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance
  • Tên viết tắt: UEF
  • Địa chỉ: 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM
  • Website: www.uef.edu.vn
  • Facebook: http://www.facebook.com/uef.edu.vn

Mã trường: UEF

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1 7380109Luật thương mại quốc tế 0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
27210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
37220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79
57220209Ngôn ngữ Nhật (*)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79
77310106Kinh tế quốc tế 0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
87310109Kinh tế số0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
97310206Quan hệ quốc tế0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79
107310401Tâm lý học0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
117320104Truyền thông đa phương tiện 0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
127320106Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
137320108Quan hệ công chúng0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
147340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
157340101EQuản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
167340114Digital Marketing0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
177340115Marketing0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
187340115EMarketing (Chương trình Tài năng UEF)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
197340116Bất động sản0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
207340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
217340120EKinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
227340121Kinh doanh thương mại0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
237340122Thương mại điện tử0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
247340201Tài chính - ngân hàng0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
257340201ETài chính - ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
267340205Công nghệ tài chính (Fintech)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
277340206Tài chính quốc tế0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
287340301Kế toán0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
297340302Kiểm toán 0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
307340404Quản trị nhân lực 0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
317340412Quản trị sự kiện 0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
327380101Luật0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
337380107Luật kinh tế0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
347380108Luật quốc tế0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
357460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
367480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
377480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
387480208An ninh mạng (dự kiến)0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
397510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
417810201Quản trị khách sạn0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
427810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79

4. Ngôn ngữ Nhật (*)

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79

6. Kinh tế quốc tế 

Mã ngành: 7310106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

7. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

8. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79

9. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

10. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

11. Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

12. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

13. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

14. Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

15. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

16. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

17. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

18. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

19. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

20. Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

21. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

22. Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

23. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

24. Kiểm toán 

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

25. Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

26. Quản trị sự kiện 

Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

27. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

28. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

29. Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

30. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

31. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

32. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

33. An ninh mạng (dự kiến)

Mã ngành: 7480208

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

34. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

36. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

37. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

38. Luật thương mại quốc tế 

Mã ngành:  7380109

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

39. Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340101E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

40. Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340115E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

41. Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340120E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

42. Tài chính - ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340201E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2025
  • Các ngành nghề đào tạo 2025
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » Trường đại Học Uef ở đâu