Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM - UEF
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh
- Mã trường: UEF
- Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance
- Tên viết tắt: UEF
- Địa chỉ: 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM
- Website: www.uef.edu.vn
- Facebook: http://www.facebook.com/uef.edu.vn
Mã trường: UEF
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 17 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 24 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 32 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79
3. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79
4. Ngôn ngữ Nhật (*)
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79
5. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79
6. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: 7310106
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
7. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
8. Quan hệ quốc tế
• Mã ngành: 7310206
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; X79
9. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
10. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
11. Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
• Mã ngành: 7320106
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
12. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
13. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
14. Digital Marketing
• Mã ngành: 7340114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
15. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
16. Bất động sản
• Mã ngành: 7340116
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
17. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
18. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
19. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
20. Tài chính - ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
21. Công nghệ tài chính (Fintech)
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
22. Tài chính quốc tế
• Mã ngành: 7340206
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
23. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
24. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
25. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
26. Quản trị sự kiện
• Mã ngành: 7340412
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
27. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
28. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
29. Luật quốc tế
• Mã ngành: 7380108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
30. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
31. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
32. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
33. An ninh mạng (dự kiến)
• Mã ngành: 7480208
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
34. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
36. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
37. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
38. Luật thương mại quốc tế
• Mã ngành: 7380109
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
39. Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)
• Mã ngành: 7340101E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
40. Marketing (Chương trình Tài năng UEF)
• Mã ngành: 7340115E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
41. Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)
• Mã ngành: 7340120E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
42. Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)
• Mã ngành: 7340201E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Trường đại Học Uef ở đâu
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Tài Chính Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Mã Trường Của Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM Là Gì? Địa Chỉ ở ...
-
UEF - Đại Học Kinh Tế - Tài Chính Thành Phố Hồ Chí Minh
-
UEF Có Bao Nhiêu Cơ Sở Học Tập?
-
Viện Quốc Tế - Đại Học Kinh Tế Tài Chính - UEF
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
ĐÃ LÀ SINH... - UEF - Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM | Facebook
-
UEF - Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM - XÉT TUYỂN HỌC BẠ
-
Tài Chính TP.HCM (UEF): Ngôi Trường Tư đáng Học Nhất Hiện Nay
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH TP.HCM - UEF - Hướng Nghiệp GPO
-
[CHUẨN NHẤT] UEF La Trường Công Hay Tư? - TopLoigiai
-
Trường Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM (UEF) - KIEMTRUONG.VN