Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ Sở Hà Nội ) - DLX
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
- Mã trường: DLX
- Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affair
- Tên viết tắt: ULSA
- Địa chỉ: 43 đường Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
- Website: http://ulsa.edu.vn/
Mã trường: DLX
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 2 | 7310101A | Kinh tế lao động | 55 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 3 | 7310101B | Kinh tế số | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 4 | 7310401A | Tâm lý học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X74 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 5 | 7310401B | Tâm lý học học đường | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X74 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X05; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 7 | 7340101B | Marketing | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X05; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 8 | 7340101C | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X05; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 10 | 7340201B | Công nghệ tài chính | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 11 | 7340204A | Bảo hiểm | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C04; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 12 | 7340204B | Tài chính và Quản trị rủi ro | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C04; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 13 | 7340204C | Đầu tư tài chính | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C04; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 14 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X21; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 15 | 7340301A | Kế toán | 330 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C03; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 16 | 7340301B | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C03; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 17 | 7340301C | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C03; D01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X05; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 19 | 7340404A | Quản trị nhân lực | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 20 | 7340404B | Quản trị nhân lực số | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 21 | 7340404C | Quản trị nhân lực và văn phòng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X01; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X06; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 25 | 7760101A | Công tác xã hội | 115 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X70 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 26 | 7760101B | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X70 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X17; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 | ||||
| 28 | 7810103B | Quản trị khách sạn | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X17; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00; K00 |
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D15; Q00; K00
2. Bảo hiểm - Tài chính
• Mã ngành: 7340207
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X21; X25; Q00; K00
3. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00
4. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: 7340405
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; Q00; K00
5. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X01; X25; Q00; K00
6. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X06; X25; Q00; K00
7. Kinh tế lao động
• Mã ngành: 7310101A
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00
8. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310101B
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00
9. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; Q00; K00
10. Tâm lý học học đường
• Mã ngành: 7310401B
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; Q00; K00
11. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101A
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00
12. Marketing
• Mã ngành: 7340101B
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00
13. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7340101C
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00
14. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201A
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; Q00; K00
15. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340201B
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; Q00; K00
16. Bảo hiểm
• Mã ngành: 7340204A
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; Q00; K00
17. Tài chính và Quản trị rủi ro
• Mã ngành: 7340204B
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; Q00; K00
18. Đầu tư tài chính
• Mã ngành: 7340204C
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; Q00; K00
19. Kế toán
• Mã ngành: 7340301A
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; Q00; K00
20. Phân tích dữ liệu trong kế toán
• Mã ngành: 7340301B
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; Q00; K00
21. Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
• Mã ngành: 7340301C
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; Q00; K00
22. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404A
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00
23. Quản trị nhân lực số
• Mã ngành: 7340404B
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00
24. Quản trị nhân lực và văn phòng
• Mã ngành: 7340404C
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00
25. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101A
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; Q00; K00
26. Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
• Mã ngành: 7760101B
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; Q00; K00
27. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103A
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X17; X25; Q00; K00
28. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810103B
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; X17; X25; Q00; K00
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Dlx Mã Trường Nào
-
Trường Đại Học Lao động - Xã Hội Thông Báo Tuyển Sinh đại Học Hệ ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Lao động Xã Hội (Cơ Sở Hà Nội)
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Lao động – Xã Hội 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Lao động Xã Hội - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Mã Trường Đại Học Lao Động - Xã Hội (Cơ Sở Hà Nội) 2021 ...
-
Đại Học Lao động Xã Hội (Cơ Sở Hà Nội) - Tsdh.online
-
Trường Đại Học Lao động Xã Hội - Tổng Hợp Thông Tin Tuyển Sinh
-
Mã Trường ĐH - Mã Ngành - Tổ Hợp Xét Tuyển Tất Cả Các Trường
-
Tra Cứu Mã Trường đại Học 2022
-
Chuyên Ngành Kế Toán Trường Đại Học Lao động Xã Hội - Góc Trẻ Thơ
-
10 ĐIỀU CẦN BIẾT... - Trường Đại Học Lao động - Xã Hội - CSII
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lao động Năm 2022 - Exam24h Wiki
-
Các Trường Có Ngành Kế Toán ở Hà Nội Và điểm Chuẩn 2 Năm Qua