Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ Sở Hà Nội ) - DLX

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiPreview
  • Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
  • Mã trường: DLX
  • Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affair
  • Tên viết tắt: ULSA
  • Địa chỉ: 43 đường Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: http://ulsa.edu.vn/

Mã trường: DLX

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D15
ĐGNL HNQ00; K00
27310101AKinh tế lao động55Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00; K00
37310101BKinh tế số70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00; K00
47310401ATâm lý học120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGNL HNQ00; K00
57310401BTâm lý học học đường90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGNL HNQ00; K00
67340101AQuản trị kinh doanh180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00; K00
77340101BMarketing50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00; K00
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00; K00
97340201ATài chính - Ngân hàng180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
107340201BCông nghệ tài chính70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
117340204ABảo hiểm50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
127340204BTài chính và Quản trị rủi ro50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
137340204CĐầu tư tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
147340207Bảo hiểm - Tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X21; X25
ĐGNL HNQ00; K00
157340301AKế toán330Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
187340302Kiểm toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00; K00
197340404AQuản trị nhân lực250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00; K00
207340404BQuản trị nhân lực số120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00; K00
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00; K00
227340405Hệ thống thông tin quản lý60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X25
ĐGNL HNQ00; K00
237380107Luật kinh tế100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X01; X25
ĐGNL HNQ00; K00
247480201Công nghệ thông tin120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X06; X25
ĐGNL HNQ00; K00
257760101ACông tác xã hội115Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGNL HNQ00; K00
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGNL HNQ00; K00
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X17; X25
ĐGNL HNQ00; K00
287810103BQuản trị khách sạn50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X17; X25
ĐGNL HNQ00; K00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D15; Q00; K00

2. Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X21; X25; Q00; K00

3. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00

4. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; Q00; K00

5. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X01; X25; Q00; K00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X06; X25; Q00; K00

7. Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00

8. Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00

9. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; Q00; K00

10. Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; Q00; K00

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00

12. Marketing

Mã ngành: 7340101B

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00

13. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; Q00; K00

14. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; Q00; K00

15. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; Q00; K00

16. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; Q00; K00

17. Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; Q00; K00

18. Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; Q00; K00

19. Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; Q00; K00

20. Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; Q00; K00

21. Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; Q00; K00

22. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00

23. Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00

24. Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; Q00; K00

25. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; Q00; K00

26. Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; Q00; K00

27. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X17; X25; Q00; K00

28. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X17; X25; Q00; K00

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2026
  • Các ngành nghề đào tạo 2026
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » Dlx Mã Trường Nào