Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng - DDF

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngPreview
  • Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDF
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies, the University of Da Nang
  • Tên viết tắt: UFL
  • Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, TP Đà Nẵng
  • Website: https://ufl.udn.vn/vie/

Mã trường: DDF

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140231Sư phạm tiếng Anh50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D09; D14
27140233Sư phạm tiếng Pháp20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D09; D14; D10; D15
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D09; D14; D10; D15
47220201Ngôn ngữ Anh1.165ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D09; D14; D07; D10
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D09; D14; D10
67220202Ngôn ngữ Nga80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D02; D09; D14; D10; D15
77220203Ngôn ngữ Pháp90ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D09; D14; D10; D15
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D14; D65; D15; D45
97220209Ngôn ngữ Nhật150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc140ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; DD2; D09; D14; D10; D15
117220214Ngôn ngữ Thái Lan25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D10; D15
127310206Quan hệ quốc tế30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D10; D15
137310601Quốc tế học142ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D10; D15
147310608Đông phương học80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D09; D14; D10; D15
157310613Nhật Bản học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D10; D15
167310614Hàn Quốc học40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D09; D14; D10; D15

1. Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

2. Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D03; D09; D14; D10; D15

3. Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D09; D14; D10; D15

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 1.165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10

5. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D02; D09; D14; D10; D15

6. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D03; D09; D14; D10; D15

7. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; D15; D45

8. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; DD2; D09; D14; D10; D15

10. Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

11. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

12. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 142

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

13. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

14. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

15. Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

16. Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7220201KT

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D10

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2026
  • Các ngành nghề đào tạo 2026
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » Bằng 2 đại Học Ngoại Ngữ đà Nẵng