Đại Học Ngoại Thương ( Cơ Sở Phía Bắc ) - NTH
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
- Tên tiếng anh: Foreign Trade University
- Tên viết tắt: FTU
- Địa chỉ: 91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội
- Website: http://www.ftu.edu.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/
Mã trường: NTH
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Ngành Luật | ||||||||
| 1 | LAWH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | LAWH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 60 | ĐGNL HCMCCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 02. Ngành Kinh tế | ||||||||
| 3 | KTEH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) | 420 | ĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | KTEH2.1 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | 220 | Kết Hợp | ||||
| CCQT | A01; D01; D07 | |||||||
| 5 | KTEH4.1 | Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 80 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 03. Ngành Kinh tế quốc tế | ||||||||
| 6 | KTQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 220 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D03; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 220 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | KTQH2.1 | Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 120 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A00; D01; D07 | |||||||
| 04. Ngành kinh doanh quốc tế | ||||||||
| 9 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| 10 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 110 | Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | KDQH2.1 | Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 80 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | |||||||
| 12 | KDQH2.2 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | CCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 13 | KDQH2.3 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 70 | ĐGNL HCMCCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | KDQH2.4 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số | 60 | CCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 15 | KDQH4.1 | Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 50 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | |||||||
| 05. Ngành Quản trị kinh doanh | ||||||||
| 16 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 140 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | QTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | QTKH2.1 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế | 120 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | |||||||
| 19 | QTKH4.1 | Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | 80 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | |||||||
| 06. Ngành Quản trị khách sạn | ||||||||
| 20 | QKSH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 50 | CCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 07. Ngành Marketing | ||||||||
| 21 | MKTH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Marketing số | 50 | CCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 08. Ngành Tài chính - Ngân hàng | ||||||||
| 22 | TCHH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 25 | TCHH2.1 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 120 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | |||||||
| 26 | TCHH4.1 | Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng | 40 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 09. Ngành Kế toán | ||||||||
| 27 | KTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | KTKH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 80 | CCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 10. Ngành ngôn ngữ Anh | ||||||||
| 29 | NNAH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | D01 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | NNAH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại | 60 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | D01 | |||||||
| 11. Ngành ngôn ngữ Pháp | ||||||||
| 31 | NNPH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D03 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 30 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | D03 | |||||||
| 12. Ngành ngôn ngữ Trung | ||||||||
| 33 | NNTH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D04 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | NNTH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại | 70 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | D04 | |||||||
| 13. Ngành ngôn ngữ Nhật | ||||||||
| 35 | NNNH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D06 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | NNNH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại | 40 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | D06 | |||||||
| 14. Ngành kinh tế chính trị | ||||||||
| 37 | KTCH2.1 | Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 50 | CCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 15. Ngành Khoa học máy tính | ||||||||
| 38 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 50 | CCQT | ||||
| Học BạKết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 16. Đào tạo tại TPHCM | ||||||||
| 39 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | CCQT | ||||
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 40 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 300 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; D06 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | KTES2.1 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | 220 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | |||||||
| 42 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | 50 | CCQT | ||||
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 44 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 45 | QTKS2.1 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 80 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 46 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 47 | TCHS2.1 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 70 | CCQT | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 17. Đào tạo tại Quảng Ninh | ||||||||
| 48 | KDQQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
01. Ngành Luật
1. Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế
• Mã ngành: LAWH1.1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
• Mã ngành: LAWH2.1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTHọc BạKết HợpĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
02. Ngành Kinh tế
1. Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)
• Mã ngành: KTEH1.1
• Chỉ tiêu: 420
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07; Q00
2. Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: KTEH2.1
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
3. Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: KTEH4.1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00
03. Ngành Kinh tế quốc tế
1. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: KTQH1.1
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; Q00
2. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
• Mã ngành: KTQH1.2
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; Q00
3. Chương trình CLC Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: KTQH2.1
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; D01; D07
04. Ngành kinh doanh quốc tế
1. Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: KDQH1.1
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu Tiên
• Tổ hợp:
2. Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: KDQH1.1
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
3. Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: KDQH2.1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07
4. Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: KDQH2.2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
5. Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
• Mã ngành: KDQH2.3
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTHọc BạKết HợpĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
6. Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số
• Mã ngành: KDQH2.4
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: CCQTHọc BạKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
7. Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
• Mã ngành: KDQH4.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07
05. Ngành Quản trị kinh doanh
1. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: KDQH1.1
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: QTKH1.1
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
3. Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: QTKH2.1
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07
4. Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: QTKH4.1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07
06. Ngành Quản trị khách sạn
1. Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn
• Mã ngành: QKSH2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTHọc BạKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
07. Ngành Marketing
1. Chương trình ĐHNNQT Marketing số
• Mã ngành: MKTH2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTHọc BạKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
08. Ngành Tài chính - Ngân hàng
1. Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính
• Mã ngành: TCHH1.1
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
• Mã ngành: TCHH1.2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
3. Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
• Mã ngành: TCHH1.3
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
4. Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
• Mã ngành: TCHH2.1
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07
5. Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: TCHH4.1
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
09. Ngành Kế toán
1. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: KTKH1.1
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
• Mã ngành: KTKH2.1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: CCQTHọc BạKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
10. Ngành ngôn ngữ Anh
1. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại
• Mã ngành: NNAH1.1
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; Q00
2. Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại
• Mã ngành: NNAH2.1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: D01
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
1. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại
• Mã ngành: NNPH1.1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D03; Q00
2. Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại
• Mã ngành: NNPH2.1
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: D03
12. Ngành ngôn ngữ Trung
1. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại
• Mã ngành: NNTH1.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D04; Q00
2. Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại
• Mã ngành: NNTH2.1
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: D04
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
1. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại
• Mã ngành: NNNH1.1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D06; Q00
2. Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại
• Mã ngành: NNNH2.1
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: D06
14. Ngành kinh tế chính trị
1. Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
• Mã ngành: KTCH2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTHọc BạKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
15. Ngành Khoa học máy tính
1. Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: KHMH2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTHọc BạKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
16. Đào tạo tại TPHCM
1. Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: KDQS2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
2. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: KTES1.1
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06; Q00
3. Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: KTES2.1
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07
4. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: KTKS1.1
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
5. Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp
• Mã ngành: MKTS2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
6. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: QTKS1.1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
7. Chương trình CLC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: QTKS2.1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
8. Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
• Mã ngành: TCHS1.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
9. Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
• Mã ngành: TCHS2.1
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
1. Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)
• Mã ngành: KDQQ1.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)
• Mã ngành: KTKQ1.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Khối Thi Ftu
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngoại Thương 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Ngoại Thương - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Danh Sách Các Tổ Hợp Xét Tuyển Sử Dụng Trong Kỳ Tuyển Sinh đại Học ...
-
Đại Học Ngoại Thương Tuyển Sinh 2022 Chính Thức
-
Đại Học Ngoại Thương Lấy điểm Sàn Cao Nhất 23,5 - VnExpress
-
Đại Học Ngoại Thương - Từ A đến Z Thông Tin Tuyển Sinh Năm 2022
-
Hội Quyết Tâm đỗ Đại Học Ngoại Thương (FTU) | Facebook
-
Đại Học Ngoại Thương (FTU) Tuyển Sinh Nhóm Ngành Mới
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Năm 2022 - Thủ Thuật
-
'Điểm Sàn' Nhận Hồ Sơ Của Trường ĐH Ngoại Thương Là 23,5
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngoại Thương
-
Ngành Ngoại Thương Thi Khối Nào? Điểm Chuẩn Và Tổ Hợp Môn ...
-
Trường Đại Học Ngoại Thương ( Cơ Sở Phía Bắc ) | KenhTuyenSinh