ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG - FTU - Hướng Nghiệp GPO
Có thể bạn quan tâm
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Ngoại thương (tên tiếng Anh: Foreign Trade University, tên viết tắt: FTU) là một trường đại học kinh tế chuyên đào tạo về kinh tế, kinh doanh, thương mại, tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán, luật quốc tế và các ngôn ngữ thương mại của Việt Nam trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông - Liên kết Quốc tế Địa chỉ: 91 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh tốt nghiệp THPT
3. Phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của nhà trường
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước và quốc tế
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng năm 2025
- Chi tiết: Tại dây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Ngành học | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | NGÀNH LUẬT | ||
| Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 60 | A00, A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | 60 | A00, A01, D01, D07 | |
| 2 | NGÀNH KINH TẾ | ||
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 80 | A01, D01, D07 | |
| Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | 220 | A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 420 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 0 | A00, A01, D01, D07 | |
| 3 | NGÀNH KINH TẾ QUỐC TẾ | ||
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 120 | A00, A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 220 | A00, A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | A00, A01, D01, D03, D07 | ||
| 4 | NGÀNH KINH DOANH QUỐC TẾ | ||
| Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 50 | A01, D01, D07 | |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 80 | A01, D01, D07 | |
| Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 70 | A00, A01, D01, D06, D07 | |
| Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | A00, A01, D01, D07 | |
| Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số | 60 | A00, A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 110 | A00, A01, D01, D07 | |
| 5 | NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH | ||
| Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | 80 | A01, D01, D07 | |
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 120 | A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | 140 | A00, A01, D01, D07 | |
| 6 | NGÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | ||
| Chương trình ĐHNNQT Quản trị | 50 | A00, A01, D01, D07 | |
| 7 | NGÀNH MARKETING | ||
| Chương trình ĐHNNQT Marketing số | 50 | A00, A01, D01, D07 | |
| 8 | NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | ||
| Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng | 40 | A01, D01, D07 | |
| Chương tình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 120 | A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 180 | A00, A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | A00, A01, D01, D07 | ||
| 9 | NGÀNH KẾ TOÁN | ||
| Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 80 | A00, A01, D01, D07 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 70 | A00, A01, D01, D07 | |
| 10 | NGÀNH NGÔN NGỮ ANH | ||
| Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại | 60 | D01 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | 110 | D01 | |
| 11 | NGÀNH NGÔN NGỮ PHÁP | ||
| Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 30 | D03 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | 60 | D01, D03 | |
| 12 | NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC | ||
| Chương trình CLC tiếng Trung thương mại | 40 | D04 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mại | 50 | D01, D04 | |
| 13 | NGÀNH NGÔN NGỮ NHẬT | ||
| Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại | 40 | D06 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại | 80 | D01, D06 | |
| 14 | NGÀNH KINH TẾ CHÍNH TRỊ | ||
| Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 50 | A00, A01, D01, D07 | |
| 15 | NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH | ||
| Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 30 | A00, A01, D01, D07 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Chi tiết 2025 xem tại đây
| STT | Ngành | Tên ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Ghi chú | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||
| Tổ hợp gốc A00 | Tổ hợp gốc D01 | Tổ hợp gốc A00 | Tổ hợp gốc D01 | Tổ hợp gốc A00 | Tổ hợp gốc D01 | Ngành cụ thể | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | Điểm chuẩn | Thi TN THPT | ||||
| 1 | NTH01-01 | Nhóm ngành Luật | 27 | 28.05 | 27.5 | Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm | A00 | 26.9 | 27.5 | 25.7 | |||||
| A01; D01; D07 | 26.4 | ||||||||||||||
| 2 | NTH01-02 | Nhóm ngành (Kinh tế - Kinh; tế Quốc tế) | 28 | 28.5 | 28.4 | Ngành Kinh tế | A00 | 28.3 | 28 | 26.7 | |||||
| A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 27.8 | ||||||||||||||
| Ngành Kinh tế quốc tế | A00 | 28 | |||||||||||||
| A01; D01; D03; D07 | 27.5 | ||||||||||||||
| 3 | NTH02 | Nhóm ngành (Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) | 27,95 | 28.45 | 28.2 | A00 | 27.7 | 28.1 | 28 | ||||||
| A01; D01; D07 | 27.2 | ||||||||||||||
| 4 | NTH03 | Tài chính - Ngân hàng | 27,65 | 28.25 | 27.8 | A00 | 27.45 | 27.8 | 26.36 | ||||||
| A01; D01; D07 | 26.95 | ||||||||||||||
| 5 | NTH04 | Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh | 36,25 | 37.55 | 36.4 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 | D01 | 27.5 | Ngoại ngữ nhân 2 | 27 | - | ||||
| 6 | NTH05 | Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp | 34,8 | 36.75 | 35 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm | D01 | 26.2 | Ngoại ngữ nhân 2 | 26 | - | ||||
| D03 | 25.2 | Ngoại ngữ nhân 2 | |||||||||||||
| 7 | NTH06 | Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung | 36,6 | 39.35 | 36.6 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm | D01 | 28.5 | Ngoại ngữ nhân 2 | 28.5 | - | ||||
| D04 | 27.5 | Ngoại ngữ nhân 2 | |||||||||||||
| 8 | NTH07 | Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật | 35,9 | 37.2 | 36 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm | D01 | 26.8 | Ngoại ngữ nhân 2 | 26 | - | ||||
| D06 | 25.8 | Ngoại ngữ nhân 2 | |||||||||||||
| 9 | NTH09 | Ngành Kinh tế chính trị | - | - | - | - | - | - | - | - | A01; D01; D07 | 26.4 | 27.2 | - | |
| A00 | 26.9 | ||||||||||||||
| 10 | KTEH1_1 | CTTC Kinh tế đối ngoại | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 27.55 |
| 11 | QTKH1_1 | CTTC Quản trị kinh doanh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25.9 |
| 12 | KTKH1_1 | CTTC Kế toán kiểm toán | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 26.8 |
Từ khóa » Ftu Văn Bằng Hai
-
Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Bằng Thứ Hai
-
ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG, VỪA LÀM VỪA HỌC
-
Thông Báo đăng Ký Học Chương Trình đào Tạo Thứ 2 Hệ Chính Quy ...
-
Khoa Đào Tạo Trực Tuyến Và Phát Triển Nghề Nghiệp (Faculty Of Cyber ...
-
Những Điều Chưa Biết Về Học Văn Bằng 2 Đại Học Ngoại Thương
-
Trường Đại Học Ngoại Thương - Trung Tâm Feretco - Facebook
-
Trường Đại Học Ngoại Thương - Trung Tâm Feretco - Posts | Facebook
-
ĐH Ngoại Thương Tuyển Sinh Đại Học Bằng Thứ 2 (Tuyển Sinh Liên ...
-
Đại Học Ngoại Thương Tuyển Sinh đại Học Văn Bằng 2
-
Ôi Kinh Nghiệm Văn Bằng 2 Tiếng Anh đại Học Ngoại Thương
-
Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Quảng Ninh) - Tuyển Sinh Số
-
Văn Bằng 2 Ngôn Ngữ Anh Đại Học Ngoại Thương - EduLife
-
Review Văn Bằng 2 đại Học Ngoại Thương - Thả Rông