Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội - SKD
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội
- Mã trường: SKD
- Tên tiếng Anh: Hanoi Academy of Theatre and Cinema
- Tên viết tắt: SKDA
- Địa chỉ: Khu Văn hóa nghệ thuật, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Website: https://skda.edu.vn/
Mã trường: SKD
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210226B | Diễn viên chèo | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 2 | 7210226C | Diễn viên rối | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 3 | 7210226E | Nhạc công kịch hát dân tộc | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 4 | 7210227A | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 5 | 7210227B | Đạo diễn sự kiện lễ hội | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 6 | 7210233A | Biên kịch điện ảnh | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 7 | 7210233B | Biên tập truyền hình | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 40 | Thi Riêng | S00 |
| 9 | 7210234A | Diễn viên nhạc kịch | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 10 | 7210235A | Đạo diễn điện ảnh | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 11 | 7210235B | Đạo diễn truyền hình | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 12 | 7210235C | Đạo diễn, sản xuất nội dung số | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 13 | 7210236A | Quay phim điện ảnh | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 14 | 7210236B | Quay phim truyền hình | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 15 | 7210243 | Biên đạo múa | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 16 | 7210243A | Biên đạo múa đại chúng | 30 | Thi Riêng | S00 |
| 17 | 7210244 | Huấn luyện múa | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 18 | 7210301A | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 19 | 7210301B | Nhiếp ảnh báo chí | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 20 | 7210301C | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 21 | 7210302A | Công nghệ dựng phim | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 22 | 7210302B | Âm thanh điện ảnh – truyền hình | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 23 | 7210406A | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 24 | 7210406B | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 25 | 7210406C | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 26 | 7210406D | Thiết kế trang phục nghệ thuật | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 27 | 7210406E | Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 28 | 7210406F | Nghệ thuật hóa trang | 25 | Thi Riêng | S00 |
1. Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
• Mã ngành: 7210234
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
2. Biên đạo múa
• Mã ngành: 7210243
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
3. Huấn luyện múa
• Mã ngành: 7210244
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
4. Diễn viên chèo
• Mã ngành: 7210226B
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
5. Diễn viên rối
• Mã ngành: 7210226C
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
6. Nhạc công kịch hát dân tộc
• Mã ngành: 7210226E
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
7. Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu
• Mã ngành: 7210227A
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
8. Đạo diễn sự kiện lễ hội
• Mã ngành: 7210227B
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
9. Biên kịch điện ảnh
• Mã ngành: 7210233A
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
10. Biên tập truyền hình
• Mã ngành: 7210233B
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
11. Diễn viên nhạc kịch
• Mã ngành: 7210234A
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
12. Đạo diễn điện ảnh
• Mã ngành: 7210235A
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
13. Đạo diễn truyền hình
• Mã ngành: 7210235B
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
14. Đạo diễn, sản xuất nội dung số
• Mã ngành: 7210235C
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
15. Quay phim điện ảnh
• Mã ngành: 7210236A
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
16. Quay phim truyền hình
• Mã ngành: 7210236B
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
17. Biên đạo múa đại chúng
• Mã ngành: 7210243A
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
18. Nhiếp ảnh nghệ thuật
• Mã ngành: 7210301A
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
19. Nhiếp ảnh báo chí
• Mã ngành: 7210301B
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
20. Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7210301C
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
21. Công nghệ dựng phim
• Mã ngành: 7210302A
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
22. Âm thanh điện ảnh – truyền hình
• Mã ngành: 7210302B
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
23. Thiết kế mỹ thuật sân khấu
• Mã ngành: 7210406A
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
24. Thiết kế mỹ thuật hoạt hình
• Mã ngành: 7210406B
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
25. Thiết kế mỹ thuật hoạt hình
• Mã ngành: 7210406C
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
26. Thiết kế trang phục nghệ thuật
• Mã ngành: 7210406D
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
27. Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo
• Mã ngành: 7210406E
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
28. Nghệ thuật hóa trang
• Mã ngành: 7210406F
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » đại Học Sân Khấu điện ảnh Hà Nội điểm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2022
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Hà Nội 2022
-
Điểm Chuẩn ĐH Sân Khấu điện ảnh - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Hà Nội Năm 2022 - Thủ Thuật
-
Trường Đại Học Sân Khấu – Điện ảnh Hà Nội
-
Điện ảnh Hà Nội - Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sân Khấu
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sân Khấu – Điện ảnh Hà Nội
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Vào Trường Đại Học Sân Khấu Và điện ảnh Hà Nội Cao ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Hà Nội (SKDA) 2021
-
Đại Học Sân Khấu điện ảnh Lấy Báo Nhiều điểm - Học Tốt
-
Review Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Hà Nội
-
Review Đại Học Sân Khấu - Điện ảnh Hà Nội (SKDA) Có Tốt Không?