Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - DDS
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
- Mã trường: DDS
- Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education
- Tên viết tắt: UED
- Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng
- Website: https://ued.udn.vn/
Mã trường: DDS
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPT | M09 ; M01 | ||||
| Học Bạ | M09 ; M01 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 | ||||
| ĐT THPT | D01; C03; C04; X02; X03 | ||||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| Học Bạ | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | ||||
| ĐT THPT | C00; C19; X70; C03 | ||||
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | T01 ; T08 | ||||
| Học Bạ | T01 ; T08 | ||||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00 ; A01 ; X06 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| Học Bạ | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | ||||
| Học Bạ | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | ||||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| Học Bạ | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | ||||
| Học Bạ | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | ||||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D15 ; C04 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D15 ; C04 | ||||
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | N00 ; N01 | ||||
| Học Bạ | N00 ; N01 | ||||
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H00 ; H07 | ||||
| ĐT THPT | H00; H07 | ||||
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| Học Bạ | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | ||||
| Học Bạ | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | ||||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 19 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | ||||
| Học Bạ | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | ||||
| 20 | 7229010 | Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 21 | 7229030 | Văn học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 22 | 7229040 | Văn hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 23 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | ||||
| Học Bạ | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | ||||
| 24 | 7310501 | Địa lý học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | ||||
| Học Bạ | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | ||||
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 26 | 7320101 | Báo chí | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 27 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D14 ; D15 ; D01 | ||||
| Học Bạ | D14 ; D15 ; D01 | ||||
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | ||||
| Học Bạ | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | ||||
| 29 | 7440112 | Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | ||||
| Học Bạ | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | ||||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C01 ; D01 ; X02 | ||||
| Học Bạ | C01 ; D01 ; X02 | ||||
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| Học Bạ | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| 32 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | ||||
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | ||||
| Học Bạ | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | ||||
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | ||||
| Học Bạ | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 |
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: M09; M01
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X03
3. Giáo dục Công dân
• Mã ngành: 7140204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C19; X70; C03
4. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C19; X70; C03
5. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: T01; T08
6. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
7. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; X06; A01
8. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A00; X06; C01
9. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
10. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B03; B08; X16; X14
11. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C03
12. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70
13. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D15; C04
14. Sư phạm Âm nhạc
• Mã ngành: 7140221
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: N00; N01
15. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: H00; H07
16. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
17. Giáo dục pháp luật
• Mã ngành: 7140248
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; C14; X01; C04
18. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70
19. Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
• Mã ngành: 7140250
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03
20. Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70
21. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C03
22. Văn hóa học
• Mã ngành: 7229040
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C03
23. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
24. Địa lý học
• Mã ngành: 7310501
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C20; X74; C04
25. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70
26. Báo chí
• Mã ngành: 7320101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; C03
27. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D14; D15; D01
28. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B03; B08; X14; A02
29. Hóa học
• Mã ngành: 7440112
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11
30. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; D01; X02
31. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; X06; A01
32. Vật lý kỹ thuật
• Mã ngành: 7520401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
33. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
34. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C02
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » đại Học đà Nẵng Có Những Ngành Gì
-
Đại Học Đà Nẵng Công Bố điểm Chuẩn Các Ngành Của Các Trường đại Học Thành Viên
-
Danh Mục Các Ngành đào Tạo Đại Học - Đại Học Đà Nẵng
-
Điểm Chuẩn Vào Đại Học Đà Nẵng Theo Phương Thức Xét Học Bạ ...
-
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CÔNG BỐ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN TẠM THỜI
-
Top 11 Trường Đại Học Đà Nẵng Tốt Nhất Hiện Nay
-
Trường Đại Học Kinh Tế - ĐH Đà Nẵng - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Ngành Đào Tạo - Đại Học FPT Đà Nẵng
-
Trường Đại Học Kinh Tế, Đại Học Đà Nẵng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đại Học Đà Nẵng - Top 10 Trường Nên Học Nhất
-
Top 15 đại Học Kinh Tế đà Nẵng Có Những Ngành Nào - MarvelVietnam
-
Các Trường đào Tạo Ngành Du Lịch Và Khách Sạn ở Đà Nẵng
-
Bạn Cần Biết Những Gì Trước Khi đăng Ký Vào Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng
-
Trường Đại Học Kinh Tế - ĐH Đà Nẵng - Điểm Chuẩn 2020, Học Phí ...