Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
- Mã trường: SKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo
- Địa chỉ: xã Việt Tiến - tỉnh Hưng Yên
- SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076
- Email: [email protected]
- Website: http://www.utehy.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường đại học SPKT Hưng Yên xét tuyển theo 05 phương thức:
- Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 2: Dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT);
- Phương thức 3: Dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương);
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Xét tuyển kết hợp;
- Phương thức 5: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA);
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
- Học phí thực hiện theo đúng Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 9 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 12 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 13 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 14 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 15 | Công nghệ may | 7540209 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 16 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 17 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 19 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 20 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư) | 7310101 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 22 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lý, Tiếng Anh |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lý, Tiếng Anh |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lý, Tiếng Anh |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên như sau:
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét điểm thi THPT QG | Xét học bạ THPT | Xét điểm thi THPT QG | Xét học bạ THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 17,50 | 25,00 | 17,00 | 25,00 | 16.00 | 21.67 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16,00 | 20,00 | 16,00 | 23,00 | 18.50 | 23.50 |
| 3 | Công nghệ chế tạo máy | 15,00 | 20,00 | 15,50 | 21,50 | 16.00 | 21.67 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 | 20,00 | 15,50 | 21,50 | 17.00 | 22.50 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15,50 | 22,00 | 16,00 | 23,00 | 18.00 | 23.17 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17,00 | 24,00 | 17,00 | 25,00 | 18.00 | 23.17 |
| 7 | Sư phạm Công nghệ | 26,00 | 29,00 | 19,00 | 26,50 | 23.00 | 26.50 |
| 8 | Công nghệ may | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 21,00 | 15.00 | 20.83 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 20,00 | 16,00 | 23,00 | 15.00 | 20.83 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 21,00 | 15.00 | 20.83 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 15,00 | 20,00 | 15,50 | 21,75 | 15.00 | 20.83 |
| 12 | Khoa học máy tính | 17,00 | 25,00 | 17,00 | 25,00 | 16.00 | 21.67 |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm | 17,00 | 25,00 | 17,00 | 25,00 | 16.00 | 21.67 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16,50 | 23,00 | 16,50 | 24,75 | 20.50 | 24.83 |
| 15 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 21,00 | 15.00 | 20.83 |
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 21,00 | 17.00 | 22.50 |
| 17 | Công nghệ hóa thực phẩm | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 21,00 | 15.00 | 20.83 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Anh | 22,00 | 27,00 | 24,75 | 28,50 | 26.70 | 28.51 |
| 19 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 21,00 | 15.00 | 20.83 |
| 20 | Kế toán | 15,00 | 20,00 | 16,00 | 23,00 | 15.00 | 20.83 |
| 21 | Kinh tế | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 21,00 | 18.00 | 23.17 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,00 | 27,00 | 22.00 | 25.83 | ||
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.00 | 21.67 | ||||
| 24 | Kỹ thuật Robot | 15.00 | 20.83 | ||||
| 25 | Công nghệ giáo dục | 15.00 | 20.83 | ||||
- Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với các ngành: Ngôn ngữ Anh, Sư phạm tiếng Anh. Điểm môn tiếng Trung nhân hệ số 2 đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Trường Utehy
-
Trang Chủ | Cổng Thông Tin Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng ...
-
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Review Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (UTEHY) Có Tốt Không?
-
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - Thông Tin Tuyển Sinh
-
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN - UTEHY
-
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - UTEHY
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2021 Mới Nhất
-
Truong Bach - Teacher - Utehy - LinkedIn
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2022 - TrangEdu
-
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên – UTEHY
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Năm 2021-2022