Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - SPK
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
- Mã trường: SPK
- Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
- Tên viết tắt: HCMUTE
- Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
- Website:http://www.hcmute.edu.vn
Mã trường: SPK
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||||||||
| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 39 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V01; V02; V07; V08; V10 | |||||||
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | V01; V07; V08; V09; V11 | |||||||
| Học Bạ | V01; V07; V08; V11 | |||||||
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 139 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 6 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 82 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X70; X74; X78 | |||||||
| 7 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 34 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; D01; X02 | |||||||
| 8 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 33 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | |||||||
| 9 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 119 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 10 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 166 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 11 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | |||||||
| 12 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 65 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 13 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 143 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 | |||||||
| 14 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 126 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 15 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 16 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 178 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 17 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 126 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 18 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 19 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 155 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 20 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 21 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 129 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 22 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 232 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 23 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 204 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 24 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 25 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 83 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 26 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 121 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 27 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 119 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 28 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 216 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 29 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 30 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 164 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 31 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 171 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 32 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 33 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 87 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07 | |||||||
| 34 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 71 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 35 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 59 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 36 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 37 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 38 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 39 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 39 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 40 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 41 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06 | |||||||
| 41 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 42 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 163 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 43 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 149 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 44 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 45 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 88 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V03; V04; V05; V06; V12 | |||||||
| 46 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V03; V04; V05; V06; V12 | |||||||
| 47 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 48 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 44 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 49 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 52 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01; D07 | |||||||
| 50 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 41 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 51 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; X25 | |||||||
| 2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||||||
| 52 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 53 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 54 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 55 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 56 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 57 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 58 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 59 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 60 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 61 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 62 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 63 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 64 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 65 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 66 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07 | |||||||
| 67 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 68 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 69 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 3. Chương trình Việt - Nhật | ||||||||
| 70 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 71 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 72 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 73 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 74 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước | ||||||||
| 75 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 76 | 7340120BP | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 77 | 7340122BP | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 78 | 7340301BP | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 79 | 7480201BP | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 80 | 7510201BP | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 81 | 7510205BP | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 82 | 7510301BP | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 83 | 7510303BP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 84 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 85 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 86 | 7580302BP | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1. Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7140231V
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26
2. Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7140246V
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7210403V
• Chỉ tiêu: 39
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: V01; V02; V07; V08; V10
4. Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7210404V
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: V01; V07; V08; V09; V11
5. Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7220201V
• Chỉ tiêu: 139
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26
6. Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7310403V
• Chỉ tiêu: 82
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; X74; X78
7. Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7320106V
• Chỉ tiêu: 34
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; D01; X02
8. Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7340101V
• Chỉ tiêu: 33
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01
9. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7340120V
• Chỉ tiêu: 119
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
10. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7340122V
• Chỉ tiêu: 166
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
11. Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7340205V
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01
12. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7340301V
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
13. Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7380101V
• Chỉ tiêu: 143
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7480108V
• Chỉ tiêu: 126
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
15. Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7480118V
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
16. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7480201V
• Chỉ tiêu: 178
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
17. An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7480202V
• Chỉ tiêu: 126
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
18. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7480203V
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510102V
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510106V
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510201V
• Chỉ tiêu: 129
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
22. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510202V
• Chỉ tiêu: 232
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510203V
• Chỉ tiêu: 204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510205V
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510206V
• Chỉ tiêu: 83
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
26. Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510208V
• Chỉ tiêu: 121
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
27. Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510209V
• Chỉ tiêu: 119
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510301V
• Chỉ tiêu: 216
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
29. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510302KTVM
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
30. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510302V
• Chỉ tiêu: 164
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510303V
• Chỉ tiêu: 171
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510401V
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
33. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510402V
• Chỉ tiêu: 87
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D07
34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510406V
• Chỉ tiêu: 71
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
35. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510601V
• Chỉ tiêu: 59
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510605V
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
37. Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7510801V
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
38. Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7520117V
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7520212V
• Chỉ tiêu: 39
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7520401V
• Chỉ tiêu: 41
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06
41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7540101DD
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
42. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7540101V
• Chỉ tiêu: 163
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
43. Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7540209V
• Chỉ tiêu: 149
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7549002V
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
45. Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7580101V
• Chỉ tiêu: 88
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: V03; V04; V05; V06; V12
46. Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7580103V
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: V03; V04; V05; V06; V12
47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7580205V
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
48. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7580302V
• Chỉ tiêu: 44
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
49. Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7810202V
• Chỉ tiêu: 52
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07
50. Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7840110V
• Chỉ tiêu: 41
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
51. Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
• Mã ngành: 7850101V
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; X25
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
1. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340301A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7480108A
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7480201A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510102A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510201A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
6. Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510201TDA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
7. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510202A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
8. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510203A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
9. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510205A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
10. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510206A
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
11. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510301A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
12. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510302A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
13. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510303A
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
14. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510401A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
15. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510402A
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D07
16. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510601A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
17. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7520212A
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
18. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7540101A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
3. Chương trình Việt - Nhật
1. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
• Mã ngành: 7480201N
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
• Mã ngành: 7510202N
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
• Mã ngành: 7510205N
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
• Mã ngành: 7510206N
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
• Mã ngành: 7510302N
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
1. Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7220201BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26
2. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7340120BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7340122BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7340301BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7480201BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
6. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7510201BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
7. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7510205BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
8. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7510301BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
9. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7510303BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
10. Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7510601BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
11. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7510605BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
12. Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
• Mã ngành: 7580302BP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Khoa Xây Dựng Hcmute
-
Khoa Xây Dựng - HCMUTE
-
Khoa Xây Dựng UTE - Home | Facebook
-
Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - KHOA XÂY DỰNG - Facebook
-
GIỚI THIỆU VỀ KHOA XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐH SPKT TP.HCM ...
-
Chương Trình đào Tạo - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
-
Viết Bài Tham Gia Hội Thảo Khoa Học Nhân Kỷ Niệm 70 Năm Cách ...
-
Thạc Sĩ Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp
-
Điểm Chuẩn đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM (HCMUTE)
-
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh - Wikipedia
-
Phan Vũ Trao Học Bổng Cho Sinh Viên Khoa Xây Dựng (HCMUTE)
-
GIỚI THIỆU NGÀNH KIẾN TRÚC NỘI THẤT | KHOA XÂY DỰNG
-
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Tiếp Trường đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh